Thứ Ba, 27 tháng 5, 2014

Anh_cua_mot_vat_tao_boi_Thau_kinh_phan_ki


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Anh_cua_mot_vat_tao_boi_Thau_kinh_phan_ki": http://123doc.vn/document/567059-anh-cua-mot-vat-tao-boi-thau-kinh-phan-ki.htm



Nhiệt liệt chào mừng các thầy
Nhiệt liệt chào mừng các thầy
cô giáo về dự giờ thăm lớp
cô giáo về dự giờ thăm lớp

Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
1- Nêu cách nhận biết thấu kính phân kì?
Thấu kính phân kì có đặc điểm gì trái ngược
với thấu kính hội tụ?
2- Vẽ đường truyền của hai tia sáng đã học
qua thấu kính phân kì?

Đ
Đ
ặt TKPK và TKHT lên rất gần một
ặt TKPK và TKHT lên rất gần một
trang sách. Quan sát và so sánh
trang sách. Quan sát và so sánh
ảnh
ảnh


của các hàng ch
của các hàng ch


qua hai thấu kính
qua hai thấu kính
xem có
xem có


giống nhau, khác nhau?
giống nhau, khác nhau?
V
V
ì
ì
sao?
sao?



Tiết 49
Tiết 49


ảnh của vật tạo bởi
ảnh của vật tạo bởi
thấu kính phân kì
thấu kính phân kì
Gv thực hiện: Vũ Hồng Anh
Tổ vật lí trường THCS Vĩnh tuy



Muốn tìm hiểu đặc điểm của ảnh
Muốn tìm hiểu đặc điểm của ảnh
của một vật tạo bởi thấu kính phân
của một vật tạo bởi thấu kính phân
kì, người ta phải làm gì ?
kì, người ta phải làm gì ?


-
-
Muốn
Muốn


dựng ảnh của một điểm sáng
dựng ảnh của một điểm sáng
qua TKPK ta làm thế nào?
qua TKPK ta làm thế nào?
- Muốn dựng ảnh của một vật sáng
AB đặt vuông góc với trục chính của
TKPK(A nằm trên trục chính) ta làm
thế nào?







Làm thế nào để dựa vào việc dựng
Làm thế nào để dựa vào việc dựng
ảnh, ta có thể biết được đặc điểm
ảnh, ta có thể biết được đặc điểm


ảnh của vật qua TKPK?
ảnh của vật qua TKPK?





Dựng ảnh của vật ở các vị trí khác
Dựng ảnh của vật ở các vị trí khác
nhau sao cho :
nhau sao cho :
+ d > 2f
+ d > 2f
+ f < d < 2f
+ f < d < 2f
+ d <
+ d <
f
f

Khi dịch chuyển vật AB vào gần hoặc ra xa
Khi dịch chuyển vật AB vào gần hoặc ra xa
thấu kính thì hướng của tia khúc xạ (tia ló)
thấu kính thì hướng của tia khúc xạ (tia ló)
của tia tới BI (tia song song với trục chính)
của tia tới BI (tia song song với trục chính)
có thay đổi không ?
có thay đổi không ?
I
O
B
A F



Tại sao
Tại sao


ảnh tạo bởi thấu kính phân
ảnh tạo bởi thấu kính phân
kì luôn là ảnh ảo
kì luôn là ảnh ảo


?
?


So sánh với
So sánh với ảnh ảo tạo bởi
thấu kính
thấu kính
hội tụ có
hội tụ có gì k
hác?
hác? Làm câu hỏi C5

- Nếu làm thí nghiệm cần có những
dụng cụ gì ? Nêu cách bố trí và tiến
hành thí nghiệm.



Đặt
Đặt


màn
màn


sát
sát


thấu kính. Đặt vật ở vị
thấu kính. Đặt vật ở vị
trí bất kì trên trục chính của thấu
trí bất kì trên trục chính của thấu
kính và vuông góc với trục chính.
kính và vuông góc với trục chính.
Từ từ dịch chuyển màn ra xa thấu
kính. Quan sát trên màn xem có ảnh
của vật hay không?
Kết quả quan sát được nói lên điều
gì?



Tiếp tục làm như vậy khi thay đổi vị
Tiếp tục làm như vậy khi thay đổi vị
trí của vật trên trục chính.
trí của vật trên trục chính.

Qua TKPK ta luôn nhìn thấy ảnh
của một vật đặt trước thấu kính như
ng không hứng được trên màn . Vậy
đó là ảnh thật hay ảnh ảo?

Kết quả quan sát nói lên điều gì ? Có
Kết quả quan sát nói lên điều gì ? Có
giống như nhận xét thu được từ việc
giống như nhận xét thu được từ việc
dựng ảnh của một vật tạo bởi TKPK
dựng ảnh của một vật tạo bởi TKPK
khi đặt vật ở những vị trí khác nhau ?
khi đặt vật ở những vị trí khác nhau ?
Nêu kết luận về đặc điểm ảnh của
một vật qua TKPK .

Social media


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Social media ": http://123doc.vn/document/567211-social-media.htm



Copyright © 2011 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserved. Except as permitted
under the United States Copyright Act of 1976, no part of this publication may be reproduced or
distributed in any form or by any means, or stored in a database or retrieval system, without the prior
written permission of the publisher.
ISBN: 978-0-07-176153-6
MHID: 0-07-176153-5
The material in this eBook also appears in the print version of this title: ISBN: 978-0-07-175433-0,
MHID: 0-07-175433-4.
All trademarks are trademarks of their respective owners. Rather than put a trademark symbol after
every occurrence of a trademarked name, we use names in an editorial fashion only, and to the benefi t
of the trademark owner, with no intention of infringement of the trademark. Where such designations
appear in this book, they have been printed with initial caps.
McGraw-Hill eBooks are available at special quantity discounts to use as premiums and sales pro-
motions, or for use in corporate training programs. To contact a representative please e-mail us at
bulksales@mcgraw-hill.com.
The publication is designed to provide accurate and authoritative information in regard to the subject
matter covered. It is sold with the understanding that neither the author nor the publisher is engaged in
rendering legal, accounting, futures/securities trading, or other professional service. If legal advice or
other expert assistance is required, the services of a competent professional person should be sought.
—From a Declaration of Principles Jointly Adopted by a Committee of the American Bar Association
and a Committee of Publishers and Associations
Product or brand names used this book may be trade names or trademarks. Where we believe there
may be proprietary claims to such trade names or trademarks, the name has been used with an initial
capital or it has been capitalized in the style used by the name claimant. Regardless of the capitaliza-
tion used, all such names have been used in an editorial manner without any intent to convey endorse-
ment of or other affi liation with the name claimant. Neither the author nor the publisher intends to
express any judgment as to the validity or legal status of any such proprietary claims.
TERMS OF USE
This is a copyrighted work and The McGraw-Hill Companies, Inc. (“McGrawHill”) and its licensors
reserve all rights in and to the work. Use of this work is subject to these terms. Except as permit-
ted under the Copyright Act of 1976 and the right to store and retrieve one copy of the work, you
may not decompile, disassemble, reverse engineer, reproduce, modify, create derivative works based
upon, transmit, distribute, disseminate, sell, publish or sublicense the work or any part of it without
McGraw-Hill’s prior consent. You may use the work for your own noncommercial and personal use;
any other use of the work is strictly prohibited. Your right to use the work may be terminated if you
fail to comply with these terms.
THE WORK IS PROVIDED “AS IS.” McGRAW-HILL AND ITS LICENSORS MAKE NO GUAR-
ANTEES OR WARRANTIES AS TO THE ACCURACY, ADEQUACY OR COMPLETENESS OF
OR RESULTS TO BE OBTAINED FROM USING THE WORK, INCLUDING ANY INFORMA-
TION THAT CAN BE ACCESSED THROUGH THE WORK VIA HYPERLINK OR OTHERWISE,
AND EXPRESSLY DISCLAIM ANY WARRANTY, EXPRESS OR IMPLIED, INCLUDING BUT
NOT LIMITED TO IMPLIED WARRANTIES OF MERCHANTABILITY OR FITNESS FOR A
PARTICULAR PURPOSE. McGraw-Hill and its licensors do not warrant or guarantee that the func-
tions contained in the work will meet your requirements or that its operation will be uninterrupted or
error free. Neither McGraw-Hill nor its licensors shall be liable to you or anyone else for any inac-
curacy, error or omission, regardless of cause, in the work or for any damages resulting therefrom.
McGraw-Hill has no responsibility for the content of any information accessed through the work.
Under no circumstances shall McGraw-Hill and/or its licensors be liable for any indirect, incidental,
special, punitive, consequential or similar damages that result from the use of or inability to use the
work, even if any of them has been advised of the possibility of such damages. This limitation of li-
ability shall apply to any claim or cause whatsoever whether such claim or cause arises in contract,
tort or otherwise.

Introduction ix
1. Social Technologies: An Introduction 1
A Bit of History 2
The Vocabulary 3
How Did We Get Here? 6
Why It’s Critical to Actively Manage Social
Tech Usage at Work 11
Manager’s Checklist for Chapter 1 13
2. Social Technology and the Organization 15
Setting a Historical Perspective 15
Leveraging or Blocking Social Tech Tools? 21
Generations, the Organization, and Social Tech 25
Manager’s Checklist for Chapter 2 29
3. Setting the Tone: Social Tech from
a Leadership Perspective 31
Using Social Tools with Your Employees 33
The Dangers of Managing Employees
Through Social Tools 35
The Importance of Setting Individual Goals
for Your People 36
Onboarding and Helping Employees 40
Setting Internal Policies and Guidelines 42
Manager’s Checklist for Chapter 3 46
4. Managing the Use of Social Tools 49
What Are the Boundaries of Privacy? 50
Social Tech and Personality Types 51
Contents
v

Appropriate Use of Social Tools 53
Best Practices for Managing the Posting
of Online Information 57
Building Acceptable and Effective Online Profiles 60
Social Tech and Security Issues 61
Manager’s Checklist for Chapter 4 63
5. Selecting the Best Social Tech Tools 65
Easy Construction 65
The Role of the Manager and Social Tools 68
Dealing with Employees Who Prefer to Use
Their Personal Applications 73
Training Your Team Members 74
The Responsibility for Researching New Social Tools 77
Manager’s Checklist for Chapter 5 79
6. Managing Your Online Reputation 81
The Three States of a Reputation 83
The Three-Step Process for Managing
an Online Reputation 87
The Tension Between Online Reputation and Privacy 93
Manager’s Checklist for Chapter 6 98
7. Building Rivers of Information 99
Rivers of the Past 100
Why Rivers of Information Are Critical 101
How to Build a Powerful River of Information 104
Helping Your Employees Build Their Rivers 110
Manager’s Checklist for Chapter 7 112
8. Managing the Organizational Voice 115
Who Listens to These Voices? 118
Managing Employee Participation 119
What Has History Taught Us So Far? 124
Manager’s Checklist for Chapter 8 128
9. Social Tools and Virtual Teams 129
Why Virtual Teams Make Sense 131
Handling the Challenges of Managing a Virtual Team 136
What the Future Holds 141
Manager’s Checklist for Chapter 9 144
Contentsvi

10. Managing Social Tech by the Numbers 145
What Gets Measured Gets Done 147
Analyzing Results Will Show What Must Be Improved 147
Ideas for Areas to Measure 148
Measurement Tools 153
Setting Stretch Goals 155
Manager’s Checklist for Chapter 10 156
11. Integrating Social Tech with Velocity 159
Why Being Early Is a Positive 161
Pilot Projects as a Velocity Tool 164
Building a Culture of Velocity 167
Manager’s Checklist for Chapter 11 170
12. The Future of Managing Social Tech 173
Making Good Decisions Today 174
How Embracing Social Tech Can Lift Your Career 176
What Are the Next Big Things in Social Tech? 180
Manager’s Checklist for Chapter 12 183
Index 185
Contents
vii

This page intentionally left blank

R
arely does a new set of tools come along—seemingly rising out
of nowhere—and become such a powerful way to get business
done. At the same time, while social technology tools are indis-
pensible to some people, others can’t grasp what they are or why they
matter. In just the last few years Web sites like Facebook, MySpace,
YouTube, and Flickr have become commonly used by hundreds of mil-
lions of people. Services like Twitter, RSS feeds, blogs, and LinkedIn con-
nect us in real time to the thoughts and lives of thousands of people at
once so that we can assemble rivers of information in ways we simply
never had before. All of these new capabilities have the potential to
improve our quality of life and our productivity at work. Of course,
therein lies a manager’s dilemma!
There’s clearly huge potential for social tools to help organizations
reach goals and prosper. There can also be great challenges because the
same tools that connect organizations with their customers and clients
also connect workers with all their friends. The same tools that help
organizations create content and distribute it for free to millions of peo-
ple also allow employees to access any type of content at their desk at
work. At this moment you either agree that these tools are a powerful
element for the good, or you might believe that they’re the worst things
to hit the workforce since the company holiday party. Regardless of
where you stand on social tech, we all must face the fact that it’s here to
stay, and it’s just a baby at this point. There will be more capabilities to
ix
Introduction

come and billions more people who will join the ranks and use these
tools over the coming years.
Navigating our new socially infused world isn’t a simple thing for
managers. There are so many rules that haven’t yet been put in place,
and we haven’t had time to develop social mores of what is acceptable.
Social technologies have the power to impact every area of an organiza-
tion. We haven’t yet figured out how to harness this power and head it in
the right direction. In many cases, people don’t even understand what
social technologies are and all of the concepts and uses that come under
this banner description!
We wrote this book to serve as one of the first how-to guides for man-
aging the people who are now bringing these tools to work and are tasked
with figuring out how to leverage them. The rewards for getting this right
will be huge; the penalties for mismanaging a corporate culture now
adopting these tools (whether you like it or not) could be unfortunate.
We’ll teach you what social technology is and then provide information
about how to put it into productive practice.
Chapter Highlights
The workplace has never been faced with a set of new tools whose use is
growing so rapidly. Add to that they really can’t easily be controlled.
Workers can now participate in any type of social site through their
mobile devices, meaning they don’t need your equipment to connect
with the world. With many people on salary and working flex hours,
there’s not a distinct line between work time and nonwork time, espe-
cially when people are investing time to keep their personal contacts
fresh in order to get work done. What might appear as wasting time to
one manager could be recognized as valuable investments being made
by an employee in nurturing his or her network to another. There are
solutions to all this complexity, and we’ll make the world of social tech
simpler for you—and that’s a promise!
Throughout this book, we’ve taken care to both explain the new
issues that social technologies are creating, as well as the wonderful ben-
efits of its use. In some cases, we suggest ideas that could help you be a
star on your team. In other cases, we share best practices we’re seeing in
Introductionx

organizations that are leading their competition with the use of social
tools. For example, we highlight the following areas:

What social technologies are and why they’re important

How organizations can fit social tech into their strategies in a healthy
way

The importance of managing the use of social tech as a tool, and the
dangers of allowing it to happen organically

How to choose the best social tools for your organization, and how to
stay current in a world where new tools come out every day

How to integrate social technologies into your sales model

The importance of managing your online reputation (you being the
organization and the management)

How to build powerful rivers of information using social technologies
and simultaneously raise the organizational IQ

How to administer the socially delivered organizational voice

The benefits of measuring and analyzing the use of social tech, espe-
cially return on investment

The best practices for implementing social tools with velocity, and
how you can use them in ways that’ll create value for any organiza-
tion

The future of social tech, including where it’s likely to go and why
Because social technologies are so new and becoming such a differ-
ence-maker in achieving goals inside organizations, there’s huge poten-
tial for you to take the information in this book and apply it in ways that
advance your career. Don’t miss the opportunity to get in front of this
movement and be a leader the rest of the managers will look to for the
best practices in the use of social tools. We’d love to play that role for you.
We hope you’ll be able to refer to this book as a step-by-step guide for
years to come, and also that you’ll pull out a handful of ideas and be the
evangelist in the organization for getting them institutionalized. Now’s
the time to grab this powerful trend and use it to help reach your com-
pany’s goals!
Introduction xi

xii Introduction
Special Features
The idea behind the books in the Briefcase series is to give you practical
information written in a friendly person-to-person style. The chapters
are short, deal with tactical issues, and include lots of examples. They
also feature numerous boxes designed to give you different types of spe-
cific information. Here’s more information about the boxes you’ll find in
this book.
Every subject has some special jargon, especially one like
social technology. These boxes provide explanations and
insights into ideas and terms.
These boxes give you tips and tactics for using the ideas
in this book to intelligently take advantage of social tech-
nology tools to manage your team and organization.
These boxes give you how-to and insider hints on tech-
niques savvy professionals use to successfully implement
social technology in your organization.
It’s always useful to have examples that show how the
idea and techniques in the book are applied.These boxes
appear frequently throughout and explain how real com-
panies use social technology.
These boxes warn you where things could go wrong
when you’re planning and implementing social technology
in your organization and what to do about it.
How can you be sure you won’t make a mistake when
you’re implementing the techniques the book describes?
You can’t, but these boxes give you practial advice on how
to minimize the possibility of an error.
KEY TERM
SMART
MANAGING
TRICKS
OF THE
TRADE
FOR
EXAMPLE
CAUTION

xiiiIntroduction
Social media and the technology behind it are tools for
communicating and connecting with employees, cus-
tomers, and all the stakeholders in the organization.These
boxes call attention to special items you should know
about.
TOOLS

ADN và Gen


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "ADN và Gen": http://123doc.vn/document/567406-adn-va-gen.htm




§-15 ADN
I-CẤU TẠO HOÁ HỌC PHÂN TỬ ADN
Đọc thông tin SGK và trả lời
các câu hỏi sau:
(?) ADN cấu tạo từ những nguyên tố hoá học nào?
(?) Vì sao nói ADN là đại phân tử
(?) ADN gồm những loại đơn phân nào?

ADN cấu tạo từ những nguyên tố hoá học C, H, O, N
và P

ADN có kích thước và khối lượng rất lớn

ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm 4 đơn
phân là:
enin – A
Timin – T
Guanin – G
XitoZin – X

Cho 3 đơn phân sau A, T và G. biết 1
mạch ADN có 3 nucleotit

Tìm xem có
bao nhiêu cách xếp?
VD : A – T - G
A – G - T
T – G - A
T – A - G
G – A - T
G – T - A
G – G - G
G – G - A
G – G - T
G – A - G
G – T - G
A – A - A
A – A - G
A – G - A
G – A - A
G – A - A
T – T - T
T – T - A
T – A - T
A – T - T
T – A - A
T – T - G
T –G - T
G –T - T
G –T - T
A – A - T
A – T - A

§-15 ADN
I-CẤU TẠO HOÁ HỌC PHÂN TỬ ADN
ADN cấu tạo từ những nguyên tố hoá học C, H, O, N và P
ADN có kích thước và khối lượng rất lớn
ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm 4 đơn phân là:
enin – A; Timin – T; Guanin – G; Xitoxin – X

Tính đặc thù và đa dạng của ADN:
- Tính đặc thù : Mỗi ADN có trình tự sắp xếp, thành
phần và số lượng các loại nucleotit khác nhau
- Tính đa dạng: các nucleotit sắp xếp theo nhiều kiểu
khác nhau tạo nên vô số các ADN khác nhau ở các loài
sinh vật
II-CẤU TRÚC KHÔNG GIAN PHÂN TỬ ADN
Chúng ta quan sát hình ảnh sau:

Năm 1953,
J.Oatson và
F.Crick công
bố mô hình của
ADN và xem
như là mô hình
của sự sống

34 A
0

20 A
0

A
T
T
A
G
G
X
X
(?) Mô tả cấu trúc của
phân tử ADN theo mô
hình của Watson và
Crick?
(?) Các loại nucleotit
nào giữa 2 mạch đơn
liên kết với nhau
thành từng cặp?
ADN là một chuỗi
xoắn kép gồm 2mạch
đơn xoắn từ trái qua
phải. Đường kính vòng
xoắn 20A
o
, 1 chu kì
xoắn cao 34A
0
Giữa 2 mạch đơn thì A
liên kết với T và G liên
kết với X theo nguyên
tắc bổ sung

(?) p dụng nguyên tắc bổ sung giữa 2 mạch đơn của
phân tử ADN viết trình tự nucleotit trên mạch đơn còn lại?
A
T
T
A
G
G
X
X
T
T
A
G
T
X
X
T
T
A
AA
T
X
A
G
A
A
T
G
Nhận xét về số nucleotit loại A với
nucleotit loại T; nucleotit loại G với
nucleotit loại X?
A = T và G = X
Nếu gọi N là tổng số nucleotit trên ADN
thì N tính như thế nào?
N=A+T+G+X =2(A+G)
1 chu kì xoắn có 10 cặp nucleotit. Vậy
khoảng cách giữa 2 nucleotit kế nhau là
bao nhiêu?
3,4 A
0
Gọi l là chiều dài của ADN thì l tính như
thế nào?
)(4,3.
2
0
A
N
l
ADN
=
Do A=T và G = X nên tỉ số là đặc
trưng cho từng loài.
XG
TA
+
+

§-15 ADN
I-CẤU TẠO HOÁ HỌC PHÂN TỬ ADN
ADN cấu tạo từ những nguyên tố hoá học C, H, O, N và P
ADN có kích thước và khối lượng rất lớn
ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm 4 đơn phân là:
enin – A; Timin – T; Guanin – G; Xitoxin – X

Tính đặc thù và đa dạng của ADN:
- Tính đặc thù : Mỗi ADN có trình tự sắp xếp, thành phần và số lượng các loại nucleotit khác
nhau
- Tính đa dạng: các nucleotit sắp xếp theo nhiều kiểu khác nhau tạo nên vô số các ADN khác
nhau ở các loài sinh vật
II-CẤU TRÚC KHÔNG GIAN PHÂN TỬ ADN
ADN là một chuỗi xoắn kép song song theo một trục từ
trái qua phải. Hai mạch đơn của phân tử ADN liên kết với
nhau theo nguyên tắc bổ sung
+ A liên kết với T (A = T)
+ G liên kết với X (G = X)
Tỉ lệ (A+T)/(G+X) đặc trưng cho từng loài sinh vật

Kết luận
Phân tủ ADN được cấu tạo các nguyên tố C, H, O,
N và P. ADN thuộc loại đại phân tử được cấu tạo theo
nguyên tắc đa phân mà đơn phân gồm 4 loại nucleotit
là A, T, G và X
ADN của mỗi loại được đặc thù bởi thành phần, số
lượng, trình tự sắp xếp của các nucleotit. Do trình tự sắp
xếp khác nhau của 4 loại nu đã tạo nên tính đa dạng
cho ADN. Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở
cho tính đa dạng và đặc thù của các loài sinh vật
ADN là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song
song, xoắn đều. Các nu giữa 2 mạch đơn liên kết với
nhau theo từng cặp theo NTBS: A liên kết với T và G
liên kết với X, chính nguyên tắc này đã tạo nên tính
chất bổ sung của 2 mạch đơn

Kiểm tra
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1- Tính đặc thù của mỗi loại ADN do yếu tố nào
sau đây quyết đònh?
A- Số lượng, thành phần, trật tự sắp
xếp của các nucleotit trong phân tử
ADN
B-Hàm lượng ADN trong nhân tế bào
C- Tỉ lệ (A+T)/(G+X) trong phân tử ADN
D – B và C
E – A và C

Kiểm tra
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
2- Theo nguyên tắc bổ sung, về mặt số lượng thì
những trường hợp nào sau đây đúng
a- A+G = T+X
b-A =T ; G = X
c-A + T+ G = A + X + T
d-A + X +T = G + X + T
1- a,b,c, d đúng
2- a, c, d đúng
3- a, b, c đúng
4- b, c, d đúng

Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

Đập đá ở Côn Lôn


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Đập đá ở Côn Lôn": http://123doc.vn/document/567634-dap-da-o-con-lon.htm




TiÕt 61
Phan Châu Trinh
Văn b¶n :

Đập đá ở Côn Lôn

TiÕt 61
Phan Châu Trinh
Văn b¶n :

Đập đá ở Côn Lôn

TiÕt 61
Phan Châu Trinh
Văn b¶n :

Đập đá ở Côn Lôn

TiÕt 61
Phan Châu Trinh
Văn b¶n :

Đập đá ở Côn Lôn

TiÕt 61
Phan Châu Trinh
Văn b¶n :

Đập đá ở Côn Lôn
I. Giíi thiÖu chung
1. T¸c gi¶
- Phan Châu Trinh 1872-1962. Ông
là nhà cách mạng nổi tiếng.
-
Văn chính luận của ông rất hùng
biện, đanh thép, thơ văn trữ tình
đều thấm đẫm tinh thần yêu nước
và dân chủ.
2. Văn bản
-
Hoàn cảnh sáng tác: Khi bị đi đày
- Thể thơ: Thất ngôn bát cú Đường luật
- Chủ đề: người tù cách mạng

TiÕt 61
Phan Châu Trinh
Văn b¶n :

Đập đá ở Côn Lôn
I.Giíi thiÖu chung
2. Văn bản
1. T¸c gi¶
Đập đá ở Côn Lôn
Làm trai đứng giữa đất Côn Lôn
Lừng lẫy làm cho lở núi non
Xách búa đánh tan năm bảy đống
Ra tay đập bể mấy trăm hòn
Tháng ngày bao quản thân sành sỏi
Mưa nắng càng bền dạ sắt son
Những kẻ vá trời khi lỡ bước
Gian nan chi kể việc con con.
II. Đọc- hiểu văn bản
1. Đọc
- Chú thích.
- Bố cục :
2 phần

TiÕt 61
Phan Châu Trinh
Văn b¶n :
Đập đá ở Côn Lôn
I.Giíi thiÖu chung
2. Văn bản
1. T¸c gi¶
II. Đọc- hiểu văn bản
1. Đọc
2. Phân tích
a. Bốn câu thơ đầu
Làm trai đứng giữa đất Côn Lôn
-Tư thế: Hiên ngang

Xách búa đánh tan năm bảy đống
Ra tay đập bể mấy trăm hòn
Xách búa đánh tan năm bảy đống
Ra tay đập bể mấy trăm hòn
Lừng lẫy làm cho lở núi non
- Động từ mạnh , giọng hào sảng,
- Công việc : khổ cực
nghệ thuật đối
- Hành động : quả quyết, mãnh liệt, phi thường
Hình tượng: uy nghi, lẫm liệt
b. Bốn câu thơ cuối.
Tháng ngày bao quản thân sành sỏi
Mưa nắng càng bền dạ sắt son
- Hình ảnh: ẩn dụ ,
- Tinh thần bất khuất, kiên định.
Những kẻ vá trời khi lỡ bước
Gian nan chi kể việc con con
- Bút pháp lãng mạn,
Khẳng định: tư thế,bản lĩnh và ý chí

Bút pháp lãng mạn, giọng điệu hào hùng
Hình tượng: lẫm liệt, bất khuất.
Tháng ngày bao quản thân sành sỏi
Mưa nắng càng bền dạ sắt son
nghệ thuật đối
nghệ thuật đối
Ghi nhớ:SGK.
III. Luyện tập

KQ
KQ
D A N C H U
H A O H U N G
H I E N N G A N G
Đ O I
L
A
N G M A N
B O Q U A N
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6

TiÕt 61
Phan Châu Trinh
Văn b¶n :

Đập đá ở Côn Lôn
- Học bài cũ.
- Soạn văn bản: Ông đồ (Vũ Đình Liên)

MT 1


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "MT 1": http://123doc.vn/document/567878-mt-1.htm


Bài 4: VẼ HÌNH TAM GIÁC
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết được hình tam giác.
- Biết cách vẽ hình tam giác.
- Từ các hình tam giác có thể vẽ được 1 số hình tương tự trong thiên nhiên nhiên.
II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
GV: - Một số hình vẽ có dạng hình tam giác.
- Một số đồ vật có dạng hình tam giác: cái ê ke. khăn quàng
HS: - Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
phú
t
5
phú
t
20
phú
t
5
phú
t
- Giới thiệu bài mới.
HĐ1: Giới thiệu hình tam giác.
- GV y/c HS quan sát hình vẽ ở bài 4, vở Tập
vẽ 1 và đặt câu hỏi.
+ Hình1 vẽ những hình gì ?
- GV vẽ minh họa bảng và đặt câu hỏi.
+ Gọi tên các hình trên bảng ?
- GV tóm tắt.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ .
- GV đặt câu hỏi:
+ Vẽ hình tam giác như thế nào ?
- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn.
+ Vẽ từng nét.
+ Vẽ nét từ trên xuống.
+ Vẽ nét từ trái sang phải.
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS tìm ra
cách vẽ cánh buồm, dãy núi, nước,
-GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,
giỏi: vẽ thêm hình mây ,cá, vẽ màu theo ý
thích.
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 3 đến 4 bài vẽ đẹp, chưa đẹp, để
nhận xét.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét bổ sung.
* Dặn dò:
- Quan sát quả, cây, hoa, lá,
- Nhớ đưa Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Hình cái nón, cái êke, mái nhà,
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Cánh buồm, dãy núi, con cá,
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS trả lời theo cảm nhận riêng.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
- HS vẽ bài sáng tạo, vẽ màu theo ý thích.
- HS đưa bài lên để nhận xét.
- HS nhận xét về hình ảnh, màu và chọn
ra bài vẽ đẹp nhất.
- HS lắng nghe dặn dò.
Bài 5: VẼ NÉT CONG
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết nét cong.
- Biết cách vẽ nét cong.
- Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích.
III- THIẾT BỊ DẠY -HỌC.
GV: -Một số đồ vật có dạng hình tròn.
- Một vài hình vẽ có hình là nét cong,
HS: Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
phú
t
5
phú
t
20
phú
t
5
phú
t
- Giới thiệu bài mới
HĐ1: Giới thiệu các nét cong.
- GV vẽ lên bảng 1 số nét cong, nét lượn
sóng, nét cong khép kín và đặt câu hỏi.
+ Đây là nét gì ?
-GV vẽ lên bảng 1 số hình và đặt câu hỏi.
+ Đây là những hình gì ?
- GV tóm tắt.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ.
- GV vẽ lên bảng cách vẽ nét cong.
+ Vẽ theo chiều mũi tên.
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c bài vẽ.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS cách vẽ nét
cong và gợi ý thêm để HS tìm thêm hình để
vẽ cho sinh động.
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,
giỏi.
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 3 đến 4 bài vẽ đẹp, chưa đẹp để
nhận xét.
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét.
* Dặn dò:
- Về nhà quan sát màu sắc của 1 số loại quả
- Nhớ đưa vở, bút chì, tẩy, màu, để học./.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng.
- GV quan sát và trả lời.
+ Hình chiếc lá, quả, núi,
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS quan sát.
- HS vẽ bài theo cảm nhận riêng, vẽ màu theo ý
thích.
- HS đưa bài lên để nhận xét.
- HS nhận xét về hình ảnh, màu sắc và chọn ra
bài vẽ đẹp nhất.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe dặn dò.
Bài 6: VẼ HOẶC NĂN QUẢ DẠNG TRÒN
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết đặc điểm, hình dáng và màu sắc 1 số quả dạng tròn.
- Vẽ hoặc nặn được 1 vài quả dạng tròn.
II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
GV: - Một số tranh, ảnh về các loại quả dạng tròn.
- Một vài quả dạng tròn khác nhau.
- Một số bài vẽ hoặc nặn của HS về quả dạng tròn,
HS: Vở Tập vẽ 1, đất màu, bút chì, tẩy, màu,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
ph
út
5
phú
t
20
phú
t
5
phú
t
- Giới thiệu bài mới.
HĐ1: Giới thiệu quả.
- GV cho HS xem 1 số quả dạng tròn qua
tranh, ảnh mẫu thực và đặt câu hỏi.
+ Đây là quả gì ?
+ Quả có dạng như thế nào ?
+ Quả có màu gì ?
+ Kể tên 1 số loại quả mà em biết ?
- GV tóm tắt.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ, cách nặn.
1. Cách vẽ:
GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn.
+ Vẽ hình quả trước.
+ Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình.
+ Vẽ màu.
2. Cách nặn:
+ Nặn đất theo hình dạng quả.
+ Nặn chi tiết ( núm, cuống, )
+ Ghép dính các bộ phận với nhau.
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV y/c HS chia nhóm.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở các nhóm tìm
và chọn loại quả thích hợp để nặn hoặc vẽ.
- GV giúp đỡ các nhóm yếu, động viên
nhóm khá, giỏi
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV y/c các nhóm trình bày sản phẩm.
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét.
* Dặn dò:
- Về nhà quan sát 1 số loại hoa quả và màu
sắc của chúng.
- Nhớ đưa vở, bút chì, tẩy màu, để học./.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Quả cà chua, quả cam,
+ Quả có dạng tròn.
+ Quả có màu đỏ, vàng, xanh,
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS chia nhóm.
- HS làm bài theo nhóm.
- Đại diện nhón trình bày sản phẩm.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe dặn dò.
Bài 7: VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ ( TRÁI ) CÂY
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết màu các loại quả quen thuộc.
- Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả.
II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
GV: - Một số quả thực có màu khác nhau.
- Tranh hoặc ảnh về các loại quả.
- Bài vẽ của HS các tiết trước.
HS: Vở Tập vẽ 1, màu vẽ.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
phú
t
5
phú
t
20
phú
t
5
phú
t
- Giới thiệu bài.
HĐ1: Giới thiệu quả.
- GV giới thiệu 1 số quả thực, hoặc y/c HS xem
ở hình 1,2, bài 7, vở Tập vẽ 1 và đặt câu hỏi.
+ Đây là quả gì ?
+ Quả có màu gì ?
+ Em hãy kể 1 số loại quả mà em biết ?
- GV cho HS xem bài vẽ của HS lớp trước.
- GV tóm tắt.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ màu.
- GV đặt câu hỏi.
+ Quả cà có màu gì ?
+ Quả xoài có màu gì ?
- GV vẽ minh họa bảng hoặc hướng dẫn ở bộ
ĐDDH.
+ Chọn màu.
+ Vẽ màu: Vẽ màu cẩn thận, vẽ xung quanh
trước ở giữa sau.
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ màu
cẩn thận không bị nhem ra phía ngoài,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá, giỏi,
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để n.xét
- GV gọi 2 đến3 HS nhận xét.
- GV nhận xét bổ xung.
* Dặn dò:
- Quan sát màu sắc của hoa và quả.
- Nhớ đưa vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu
- HS quan sát và trả lời.
+ Quả cam, quả xoài,
+ Quả có màu vàng, xanh,
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng.
- HS quan sát và nhận xét.
- HS lắng nghe.
- HS trả lời.
+ Quả cà có màu tím, xanh,
+ Quả xoài có màu vàng, xanh,
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS vẽ màu theo ý thích,
- HS đưa bài lên để nhận xét.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe dặn dò.
Bài 8: VẼ HÌNH VUÔNG VÀ HÌNH CHỮ NHẬT
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết hình vuông và hình chữ nhật.
- HS biết cách vẽ các hình trên.
- HS vẽ được các dạng hình vuông, hình chữ nhật
vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý thích
II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
GV: - Một vài đồ vật là hình vuông, hình chữ nhật.
- Bài vẽ của HS năm trước.
HS: Vở Tập vẽ 1, bút chì, màu vẽ,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
phút
5
phút
20
phút
5
phút
- Giới thiệu bài mới.
HĐ1: Giới thiệu hình vuông, h.chữ nhật.
- GV giới thiệu 1 số đồ vật và gợi ý.
+ Cái bảng là hình chữ nhật.
+ Viên gạch lát nền nhà là hình vuông,
- GV y/c HS xem hình trong vở Tập vẽ1 đặt
câu hỏi.
+ Đây là hình gì ?
+ Kể 1 số đồ vật có dạng h.chữ nhât, h.vuông
- GV tóm tắt.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ.
- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn.
+ Vẽ trước 2 nét ngang hoặc 2 nét dọc bằng
nhau, cách đều nhau.
+ Vẽ tiếp 2 nét dọc hoặc 2 nét ngang còn lại.
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c của bài tập.
+ Vẽ các nét dọc, nét ngang để tạo thành cửa
ra vào, cửa sổ hoặc lan can ở 2 ngôi nhà.
+ Vẽ thêm hình để bài vẽ phong phú hơn.
+ Vẽ màu theo ý thích.
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,giỏi
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để n.xét.
- GV gọi 2 đến3 HS nhận xét.
- GV nhận xét.
* Dặn dò:
- Sưu tầm tranh phong cảnh.
- Đưa vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
- HS quán sát và lắng nghe.
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng.
+ HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS vẽ thêm hình chữ nhật, hình vuông vào hình
có sẵn.
- Vẽ màu theo ý thích
- HS đưa bài lên để nhận xét.
- HS nhận xét về hình, màu và chọn ra bài vẽ
đẹp nhất.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe dặn dò.
Bài 9: XEM TRANH PHONG CẢNH
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết được tranh phonh cảnh, mô tả được những hình vẽ
và màu sắc trong tranh.
- HS yêu mến cảnh đẹp quê hương.
II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
GV: - Tranh, ảnh phong cảnh ( cảnh biển, cảnh phố phường, đồng ruộng )
- Tranh phong cảnh của thiếu nhi và tranh ở vở Tập vẽ 1.
- Một số tranh phong cảnh của HS năm trước,
HS : Vở Tập vẽ 1.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10
phú
t
10
phú
t
10
phú
t
5
phú
t
- Giới thiệu bài mới.
HĐ1: Gới thiệu tranh phong cảnh.
- GV cho HS xem tranh (đã chuẩn bị trước)
hoặc tranh ở bài 9,Vở Tập vẽ1 và giới thiệu.
- tranh phong cảnh thường vẽ nhà, cây, ao,
hồ, đường,
- Tranh phong cảnh có thể vẽ thêm người và
các con vật cho sinh động.
- Có thể vẽ tranh phong cảnh bằng chì, màu
HĐ2: Hướng dẫn HS xem tranh.
Tranh 1: Đêm hội ( tranh màu nước của Võ
Đức Hoàng Chương, 10 tuổi).
- GV hướng dẫn HS xem tranh và đặt câu hỏi
+ Tranh vẽ những hình ảnh nào ?
+ Màu sắc trong tranh như thế nào ?
+ Em có nhận xét gì về tranh Đêm hội.
- GV tóm tắt.
Tranh 2: Chiều về ( tranh bút dạ của Hoàng
Phong, 9 tuổi )
- GV y/c HS quan sát tranh và đặt câu hỏi.
+ Tranh vẽ ban ngày hay đêm ?
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu ?
+ Vì sao bạn Hoàng Phong lại đặt tên tranh
là “Chiều về” ?
+ Màu sắc trong tranh như thế nào ?
- GV tóm tắt.
HĐ3: Nhận xét, đánh giá.
- GV nhận xét về tiết học. Biểu dương 1 số
em tích cực phát biểu XD bài, động viên HS
yếu,
* Dặn dò:
- Quan sát 1 số loại quả.
- Nhớ đưa vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát tranh “Đêm hội”.
- HS trả lời câu hỏi.
+ Tranh vẽ những ngôi nhà cao, thấp
+ Màu sắc tươi sáng: màu vàng, tím,
+ Là bức tranh đẹp, đúng là đêm hội
- HS lắng nghe.
- HS quan sát tranh và trả lời.
+ Tranh vẽ phonh cảnh ban ngày,
+ Vẽ cảnh nông thôn,
+ Bầu trời về chiều được vẽ bằng màu da cam,
đàn trâu đang về chuồng,
+ Màu sắc tươi vui,
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe nhận xét, đánh giá.
- HS lắng nghe dặn dò.
Bài 10: VẼ QUẢ ( QUẢ DẠNG TRÒN )
I- MCỤ TIÊU.
- Giúp HS biết được hình dáng, màu sắc 1 vài loại quả.
- HS biết cách vẽ quả, vẽ được hình1 loại quả và vẽ màu theo ý thích.
II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
GV: - Một số quả dạng tròn: cam, bưởi, táo, xoài,
- Tranh, ảnh 1 số quả dạng tròn.
HS: Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
phú
t
5
phú
t
20
phú
t
5
phú
t
- Giới thiệu bài mới.
HĐ1: Giới thiệu các loại quả.
- GV giới thiệu hình các loại quả và gợi ý.
+ Đây là quả gì ?
+ Hình dạng của quả ?
+ Màu sắc của quả ?
- GV y/c HS tìm thêm 1 số loại quả .
- GV tóm tắt.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ quả.
- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn.
+ Vẽ hình dáng bên ngoài.
+ Vẽ chi tiết.
+ Vẽ màu.
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV bày mẫu vẽ.
- GV y/c HS nhìn mẫu và vẽ vào phần giấy còn
lại trong vở Tập vẽ 1. Vẽ màu theo ý
thích,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,
giỏi.
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để n.xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét bổ sung.
* Dặn dò:
- Quan sát hình dáng và màu sắc của 1 số
loại quả.
- Nhớ đưa vở Tập vẽ, bút chì, tẩy, màu,
- HS quan sát và trả lời.
+ Quả cam, quả táo, quả cà chua,
+ Quả có dạng tròn.
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng.
- HS trả lời:
+ Quả xoài có màu vàng, màu xanh,
+ Quả dưa hấu có màu xanh đậm,
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS vẽ bài theo mẫu.
- Vẽ màu theo ý thích.
- HS đưa bài lên để nhận xét.
- HS nhận xét về hình quả, màu sắc và chọn ra
bài vẽ đẹp nhất,
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe dặn dò.

Bài 11: VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ CỦA ĐƯỜNG DIỀM
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết thế nào là đường diềm.
- HS biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵnỏe đường diềm.
II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
GV: - Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn, áo, bát, giấy khen,
- Một vài hình vẽ đường diềm.
- Bài vẽ của HS lớp trước.
HS: Vở Tập vẽ 1, màu,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
phút
5
phút
20
phút
5
phút
- Giới thiệu bài mới.
HĐ1: Giới thiệu đường diềm.
- GV giới thiệu 1 số đồ vật có trang trí đường
diềm và đặt câu hỏi.
+ Đồ vật nào được trang trí đường diềm.
+ Họa tiết trang trí đường diềm ?
+ Màu sắc ?
- GV y/c kể 1 số đồ vật có trang trí đường
diềm.
- GV tóm tắt.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ màu.
- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn.
+ Chọn màu.
+ Cách vẽ: Có nhiều cách vẽ.
* Vẽ màu xen kẻ nhau ở hình bông hoa.
* Vẽ màu hoa giống nhau
* Vẽ màu nền khác màu hoa.
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài.
- GV bao quát lớp,nhắc nhở HS vẽ màu cẩn
thận không bị nhem ra phía ngoài.
* Lưu ý: không dùng qua nhiều màu.
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,
giỏi,
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp,chưa đẹp để n.xét.
- GV gọi 3 đến 4 HS nhận xét.
- GV nhận xét bổ sung.
* Dặn dò:
- Quan sát đường diềm ở 1 số đồ vật.
- Nhớ đưa vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
- HS quan sát và trả lời.
+ Áo, dĩa, giấy khen,
+ Hoa, lá, các con vật,
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng.
- Váy, cổ áo,
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS vẽ màu vào đường diềm có sẵn.
- Vẽ màu theo ý thích.
- HS đưa bài lên đẻ nhận xét.
- HS nhận xét về màu và tìm ra bài
vẽ đẹp nhất.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe dặn dò.
Bài 12: VẼ TỰ DO
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS biết tìm đề tài để vẽ theo ý thích.
- Vẽ được bức tranh phù hợp với đề tài đã chọn.
II- THIẾT BỊ DẠY - HỌC.
GV: - Sưu tầm 1 số tranh của các họa sĩ về nhiều đề tài thể loại khác nhau.
- Tìm 1 số tranh của HS về các thể loại như tranh phong cảnh,
tranh tỉnh vật, tranh chân dung
HS: Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
phút
5
phút
20
phút
5
phút
- Giới thiệu bài mới: Vẽ tự do hay còn gọi
(vẽ theo ý thích ), mỗi em có thể và vẽ1 đề tài
theo ý thích,
HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
- GV cho HS xem 1 số bức tranh có nội dung
khác nhau, và đặt câu hỏi.
+ Tranh vẽ những hình ảnh nào ?
+ Hình ảnh nào là chính trong mỗi bức
tranh?
+ Màu sắc ?
- GV y/c HS nêu 1 số hoạt động mà em biết?
- GV tóm tắt.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ.
- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn.
+ Vẽ mảng chính, mảng phụ.
+ Vẽ hình ảnh.
+ Vẽ chi tiết hoàn chỉnh hình.
+ Vẽ màu.
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS tìm và chọn
nội dung theo cảm nhận riêng, vẽ màu theo ý
thích,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,
giỏi,
HĐ4: Nhận xét, đánh giá:
- GV chọn 1 số bài có nội dung khác nhau,
vẽ đẹp hoặc chưa đẹp để nhận xét.
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét bổ sung.
* Dặn dò:
- Về nhà quan sát hình dáng, màu sắc con cá
- Nhớ đưa vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và trả lời.
+ Thiếu nhi vui chơi, các con vật,
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng.
+ Màu sắc tươi vui,
- HS trả lời.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS vẽ bài theo cảm nhận riêng.
- Vẽ màu theo ý thích,
- HS đưa bài lên để nhận xét.
- HS nhận xét về hình ảnh, màu, và chọn ra
bài vẽ đẹp nhất.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe dặn dò.
Bài 13: VẼ CÁ
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết hìn dáng và các bộ phận của con cá.
- HS biết cách vẽ con cá.
- HS vẽ được con cá và tô màu theo ý thích.
II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
GV: - Tranh ảnh về các loại cá.
- Hình hướng dẫn cách vẽ con cá.
HS: Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
phút
5
phút
20
phút
5
phút
- Giới thiệu bài mới.
HĐ1: Giới thiệu với HS vẽ cá.
- GV giới thiệu tranh ảnh về cá và gợi ý.
+ Con cá có dạng hình gì ?
+ Con cá gồm những bộ phận nào ?
+ Màu sắc của cá như thế nào ?
- GV cho HS xem bài vẽ của HS lớp trước.
- GV y/c HS kể về 1 số loại cá mà HS biết.
- GV tóm tắt.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ cá.
- GV vẽ minh họa bảng và hướng dẫn.
+ Vẽ mình cá trước.
+ Vẽ đuôi cá.
+ Vẽ các chi tiết: mang, mắt, vây ,vảy,
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS: Có thể vẽ 1
con cá to vừa phải so với phần giấy, hoặc vẽ
1 đàn cá với nhiều loái, có con to, con nhỏ,
vẽ màu theo ý thích,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,giỏi
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để n. xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét.
* Dặn dò:
- Về nhà quan sát 1 số đồ vật có trang trí
hình vuông.
- Nhớ đưa vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Có dạng hình thoi, hình quả trứng
+ Đầu, mình, đuôi, vây,
+ Có nhiều màu sắc khác nhau.
- HS quan sát.
- HS trả lời: cá thu, cá đuối,
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS vẽ bài sáng tạo.
- Vẽ màu theo ý thích.
- HS đưa bài lên để nhận xét.
- HS nhận xét về hình dáng, màu sắc, và chọn
ra bài vẽ đẹp nhất.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe dặn dò.

Ôn nâng cao P.T và hệ P.Trình-lớp10


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Ôn nâng cao P.T và hệ P.Trình-lớp10": http://123doc.vn/document/568063-on-nang-cao-p-t-va-he-p-trinh-lop10.htm


Kiến thức cơ bản đại số lớp 10

1221
22
11
bcbc
bc
bc
D
x
−==
;
1221
22
11
caca
ca
ca
D
y
−==
.
Ta có qui tắc Crame để giải hệ (I) như sau :
a) Nếu D

0 hệ (I) có một nghiệm duy nhất (x
0
; y
0
) được xác đònh bỡi công thức :

D
D
y
D
D
x
y
x
==
00
;
.
b) Nếu D = 0 va ø D
x


0 (hoặc D
y


0) thì hệ (I) vô nghiệm.
c) Nếu D = D
x
= D
y
= 0 thì hệ (I) có vô số nghiệm là tập nghiệm của (1) hoặc của (2).
4. Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
Gọi d
1
là đường thẳng a
1
x + b
1
y = c
1
và d
2
là đường thẳng a
2
x + b
2
y = c
2
.
• Hệ (I) có nghiệm duy nhất

d
1
và d
2
cắt nhau.
• Hệ (I) vô nghiệm

d
1
// d
2
.
• Hệ (I) có vô số nghiệm

d
1


d
2
.



B. CÁC VÍ DỤ GIẢI TOÁN
Bài 3.15 Giải phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ :
a) 4x – 3y = 6 ; b) -3x + 2y = 4
Bài 3.16 Giải và biện luận theo tham số m phương trình bậc nhất hai ẩn số x và y :
a) (3m - 2)x + (m+1)y = m – 2 ; b) (m
2
– 1)x + (m+1)y = m
2
– m -2
Bài 3.17 Cho k là một số thực xác đònh. Hãy tìm một phương trình bậc nhất hai ẩn x, y sao cho
5 Nguyễn Công Mậu
O x
y
d
1
d
2
O x
y
21
dd ≡
O x
y
d
1

d
2
Kiến thức cơ bản đại số lớp 10
cặp số






−−
3
1;2
k
k
là nghiệm của phương trình đó.
Bài 3.18 Giải các hệ phương trình :
a)



=−
=−
823
135
yx
yx
; b)



=++
=+−
0345
0423
yx
yx
c)







=
+
+

=
+
+

20
29
1
1
3
5
2
1
5
3
4
yx
yx
; d)







=
+

+
=
+
+
+
15
8
12
2
15
29
1
2
2
y
y
x
x
y
y
x
x
e)





=+
=−−
13
32
yx
xyx
; g)





=++
=−+
=+−
1032
1132
623
zyx
zyx
zyx


Bài 3.19 Cho hệ phương trình : (I)



+=+
=++
13
2)2(
mmyx
myxm
; trong đó m là tham số . Với giá trò
nào của m hệ (I) có nghiệm duy nhất. Tìm nghiệm đó.
Bài 3.20 Cho hệ phương trình : (I)



−=−+
=−−
mymx
myxm
6)4(
)2(
; trong đó m là tham số. Với giá trò
nào của m hệ (I) có vô số nghiệm. Viết công thức nghiệm của hệ trong trường hợp đó.
Bài 3.21 Giải và biện luận theo tham số a hệ phương trình (I)



=−−
=−+
2)1(
3)2(6
ayxa
yaax
.
Trong trường hợp hệ (I) có nghiệm duy nhất, hãy tìm một hệ thức giữa x và y độc lập
với tham số a.
Bài 3.22 1) Cho hệ phương trình với tham số m : (I)



=++
+=+
mymx
mymx
6)1(2
2
.
6 Nguyễn Công Mậu
Kiến thức cơ bản đại số lớp 10
Tìm những giá trò nguyên của m để hệ (I) có nghiệm nguyên .
2) Cho hệ phương trình với tham số m : (I)



+=−
−=−+
mmyxm
myxm
2
12)1(
22
.
Tìm những giá trò nguyên của m để hệ (I) có nghiệm nguyên .
C. BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 3.23 Giải và biện luận theo tham số m phương trình bậc nhất hai ẩn số x và y :
a) (2m - 3)x + (m-1)y = m + 2 ; b) (m
2
– 4)x + (m-2)y = m
2
+ m -6
Bài 3.24 Cho k là một số thực xác đònh. Hãy tìm một phương trình bậc nhất hai ẩn x, y sao cho
cặp số







2
;2
k
k
là nghiệm của phương trình đó.
Bài 3.25 Giải các hệ phương trình :
a)



=+
−=−
53
432
yx
yx
; b)







=+

=+

35
2
2
7
2
3
y
x
y
x
c)







=
+


=
+
+

1
94
3
32
yxyx
yxyx
; d)







=
+−

−+
=
+−

−+
3
2
12
2
1
1
6
5
12
1
1
3
yxyx
yxyx
e)





−=+
=+
95
53
yx
yx
; g)





=−−
=++
=−−
343
12
232
zyx
zyx
zyx
Bài 3.26 Giải và biện luận các hệ phương trình sau (ẩn số là x và y)
1a)



+=++
−=−
12)62(
44
myxm
mmyx
; 1b)



−=+−
=+
2
12
myx
ymx
7 Nguyễn Công Mậu
Kiến thức cơ bản đại số lớp 10
2a)



=+−
=+−
2)2(
32)1(3
2
myxm
ymxm
; 2b)



=+
=+−
12
)1(
myx
myxm
3a)





=−
−=−
mymmx
mnmynx
4
2
2
; 3b)





=−
=−
2
2
nynx
mmyx
4a)



=++−
=++−
mynmxnm
nynmxnm
)()(
)2()2(
; 4b)



=+
+=+
mnmynx
nmnymx
2
22
Bài 3.27 1) Cho hệ phương trình :



=+−−
=+−−
02)1(
036)2(
ymmx
myxm
a) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m .
b) Giả sử (x;y) là nghiệm của hệ ,tìm một hệ thức giữa x và y độc lập đối
với m .
2) Cho hệ phương trình :



=−−
=−+
2)1(
9)2(6
myxm
ymmx
a) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m .
b) Giả sử (x;y) là nghiệm của hệ ,tìm một hệ thức giữa x và y độc lập đối
với m .
Bài 3.28 Tìm m là số nguyên để mỗi hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất (x;y) với
x, y đều là các số nguyên. Lúc đó tìm (x;y) :
1a)



=−++
=−++++
04)2(2
02)13()1(
ymx
mymxm
; 1b)



=−−+
=−+
012
03
mmyx
mymx
2a)



−=+
+=+
122
12
mmyx
mymx
; 2b)



+=+
=+
1
32
myx
mymx
Bài 3.29 Tìm m và n để hai hệ phương trình sau tương đương với nhau :
8 Nguyễn Công Mậu
Kiến thức cơ bản đại số lớp 10




=+
+=+
3
12
yx
nymx




=+
+=+
33
22
2
yx
myx

Bài 3.30 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất :





=−+
=−+
=−+
0
01
01
myx
myx
ymx
§3. Phương trình bậc hai một ẩn số
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Công thức nghiệm
Phương trình bâïc hai (một ẩn x) có dạng ax
2
+ bx + c = 0 (1)
trong đó a, b, c là các số đã biết gọi là các hệ số ; x là ẩn số.
Đặt
( )
2b'b với
=−=∆−=∆
acbacb
2'2
'4
là biệt thức của (1).
a) Nếu

> 0 (

’> 0), phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt tính bỡi công thức :









∆+−
=
∆−−
=
∆+−
=
∆−−
=
a
b
x
a
b
xhay
a
b
x
a
b
x
''
;
'
2
;
2
2
'
121
b) Nếu

= 0 (

’= 0), phương trình (1) có một nghiệm kép tính bỡi công thức :
x
1
= x
2
= -b/2a ( hay x
1
= x
2
= -b’/a)
c) Nếu

< 0 (

’< 0), phương trình (1) vô nghiệm.
2. Đònh lý Vi-et và ứng dụng
Đònh lý : Nếu phương trình ax
2
+ bx + c = 0 (a

0) có các nghiệm là x
1
và x
2
thì tổng và tích các
nghiệm của phương trình là : S =
a
c
xxP
a
b
xx
==−=+
2121
.;
.
Ứng dụng :
* Nhẩm nghiệm của phương trình ax
2
+ bx + c = 0 (a

0) (1)
- Nếu (1) có các hệ số thoả mãn a + b + c = 0 thì nó có một nghiệm x
1
= 1 và nghiệm
x
2
= c/a .
- Nếu (1) có các hệ số thoả mãn a - b + c = 0 thì nó có một nghiệm x
1
= -1 và nghiệm
x
2
= -c/a .
* Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Nếu hai số có tổng là S và có tích là P thì các số ấy là nghiệm của phương trình :
x
2
-Sx + P = 0
* Phân tích một tam thức bậc hai thành thừa số
Nếu
))(()(0)(
2121
2
xxxxaxfxxxxcbxaxxf
−−=⇒=∨=⇔=++=
3.Giải và biện luận phương trình ax
2
+ bx + c = 0
9 Nguyễn Công Mậu
Kiến thức cơ bản đại số lớp 10
Khi phương trình ax
2
+ bx + c = 0 trong đó a hoặc b hoặc c có chứa tham số .Bài toán giải
và biện luận phương trình đượpc tiến hành như sau :
Bước 1: xét trường hợp a = 0 (nếu a có chứa tham số ) (giả sử tham số là m)

Từ a = 0

m = … thay giá trò m vào b và c . Phương trình là bx + c = 0 với b, c là số đã
biết. Có một trong hai khả năng sau xảy ra :
• Nếu b = 0 và c

0 ( 0x + c = 0 với c

0) thì phương trình vô nghiệm.
• Nếu b = 0 và c = 0 (0x + 0 = 0 ) thì phương trình có vô nghiệm x

TXĐ
Bước 2: Xét trường hợp a

0

m


• Tính biệt số
)''(4
22
acbhayacb
−=∆−=∆
(Chú ý dấu của



’như nhau)
• Biện luận theo dấu của

(hoặc

’) :
- Nếu

< 0 thì phương trình vô nghiệm.
- Nếu

= 0 thì phương trình có nghiệm kép x
0
= -b/2a (hoặc x
0
= -b’/a)
- Nếu

> 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt tính theo công thức :









∆+−
=
∆−−
=
∆+−
=
∆−−
=
a
b
x
a
b
xhay
a
b
x
a
b
x
''
;
'
2
;
2
2
'
121
Bước 3: Tóm tắt lại các kết quả. (Bước này có thể bỏ qua nếu làm bài không kòp thời gian)
4. Dấu các nghiệm số của phương trình bậc hai : ax
2
+ bx + c = 0
• Nếu ac < 0

x
1
< 0 < x
2
(gt x
1
< x
2
) (tức là phương trình có 2 nghiệm trái dấu).
• Nếu ac > 0 ta tính



0 thì phương trình có hai nghiệm cùng dấu (tức là x
1
.x
2
> 0)
Đặt S = x
1
+ x
2
(= -b/a) ; P = x
1
.x
2
(= c/a > 0)
-Nếu S > 0 thì 0 < x
1
< x
2
(phương trình có hai nghiệm dương)
-Nếu S < 0 thì x
1
< x
2
< 0 (phương trình có hai nghiệm âm).
Tóm tắt mục này như sau :
• Nếu P < 0

x
1
< 0 < x
2
• Nếu






>
>
>∆
0
0
0
S
P
0 < x
1
< x
2
; Nếu






<
>
>∆
0
0
0
S
P
x
1
< x
2
< 0


5. Một số phương trình qui về cách giải phương trình bậc hai
a) Phương trình trùng phương dạng ax
4
+ bx
2
+ c = 0 (a

0) (1)
-Đặt ẩn phụ y = x
2
, điều kiện y

0.
-Viết phương trình theo y là ay
2
+ by + c = 0 (2)
Bảng tóm tắt về nghiệm của (2) suy ra nghiệm tương ứng của (1) như sau :
Phương trình trung gian
ay
2
+ by + c = 0
Phương trình trùng phương
ax
4
+ bx
2
+ c = 0
0 < y
1
< y
2
24,312,1
; yxyx
±=±=
y
1
< 0 < y
2
22,1
yx
±=
y
1
= 0 < y
2
x
0
= 0 và
22,1
yx
±=
0 < y
1
< y
2
ox
/

b) phương trình dạng
kdxcxbxax
=++++
))()()((
với a,b,c,d,k

R (1)
10 Nguyễn Công Mậu
Kiến thức cơ bản đại số lớp 10
với điều kiện trong 4 số a,b,c,d có tổng hai số bằng tổng hai số còn lại
giả sử a + b = c + d = m, khai triển (1) với mỗi nhóm tích của hai thừa số :

[ ] [ ]
kcdxdcxabxbax
=++++++
)()(
22
rồi đặt ẩn phụ t = x
2
+ mx thì ta thu được
phương trình bậc hai theo t. Giải tìm nghiệm t
0
rồi giải PT x
2
+ mx = t
0
để tìm x.
B .CÁC VÍ DỤ GIẢI TOÁN
Bài 3.31 Giải các phương trình sau :
a)
13
415
12
5
+

=


x
x
x
x
; b)
xx
x
xxx 2
4
2
1
4
2
222
+

+

=

c)
120)6)(5)(4)(3(
=++++
xxxx
; d)
332232
22
=−−−
xxxx
e)
0253
24
=+−
xx
; g)
0472
24
=−− xx
Bài 3.32 Cho phương trình : (m
2
-4)x
2
– 2(m+2)x + 1 = 0 ; m là tham số .
a) Với giá trò nào của m phương trình có một nghiệm ?
b) Với giá trò nào của m phương trình vô nghiệm ?
Bài 3.33 Giải và biện luận phương trình với tham số m :
a) (m+1)x
2
– 2(m+2)x + m -3 = 0 ; b) (m+1)x
2
- (2m+1)x + m-2 = 0
Bài 3.34 Cho hai phương trình chứa tham số m :
x
2
+ mx + 2 = 0 và x
2
+ 2x + m = 0
a) Xác đònh m để hai phương trình có ít nhất một nghiệm chung
b) Xác đònh m để phương trình (x
2
+ mx + 2)( x
2
+ 2x + m) = 0 có 4 nghiệm phân biệt.
Bài 3.35 Cho hai phương trình : x
2
+ mx + n = 0 x
2
+ px + q = 0 thoả mãn điều kiện :

)(2 nqmp
+≥
. Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai phương trình có nghiệm.
Bài 3.36 Không giải hãy nhẩm nghiệm của phương trình :
a) 3x
2
– 10x + 7 = 0 ; b) 45x
2
+ 2007x + 1962 = 0

Bài 3.37 Lập các phương trình bậc hai có các nghiệm :
a) Lớn hơn các nghiệm của phương trình 2x
2
+ x -3 = 0 là 2.
b) Lớn hơn các nghiệm của phương trình x
2
+ px + p = 0 là p/2.
Bài 3.38 Rút gọn các phân thức :
a) A =
276
352
2
2
++
−−
xx
xx
; B =
152
673
24
24
−−
−−
xx
xx
Bài 3.39 Giả sử x
1
,x
2
là hai nghiệm của phương trình 2x
2
– 11 x + 13 = 0. Không giải phương
trình , hãy tính giá trò các biểu thức sau :
a) A =
3
2
3
1
xx
+
; b) B =
4
2
4
1
xx
+
11 Nguyễn Công Mậu
Kiến thức cơ bản đại số lớp 10
c) C =
4
2
4
1
xx

; d) D =
( ) ( )
2
1
1
2
2
2
2
1
11 x
x
x
x
x
x
−+−
Bài 3.40 Biểu diễn qua p, q :
a) Tổng các lập phương hai nghiệm của phương trình x
2
+ px + q = 0
b) Hiệu các lập phương hai nghiệm của phương trình x
2
+ px + q = 0
Bài 3.41 Xác đònh m để phương trình : (m + 2)x
2
+ 2(m + 3)x + m -1 = 0
a) Có hai nghiệm trái dấu
b) Có đúng một nghiệm dương .
Bài 3.42 Xác đònh m để phương trình :
a) 5x
2
+ mx - 28 = 0 có hai nghiệm x
1
, x
2
thoả mãn hệ thức

5x
1
+ 2x
2
= 1

b) x
2
- 4x + m
2
+ 3m = 0 có hai nghiệm x
1
, x
2
thoả mãn hệ thức


)(4
21
2
2
2
1
xxxx
+=+

Bài 3.43 Cho a, b, c là ba số thực không đồng thời bằng 0 .
a) Chứng minh rằng phương trình sau luôn luôn có nghiệm :

( )
)1(0))(())(()(
=−−+−−+−−
bxaxcaxcxbcxbxa
b) Hãy tìm điều kiện để phương trình (1) chỉ có một nghiệm
Bài 3.44 Cho phương trình : x
2
– 2(m+4)x + m
2
- 8 = 0 (1) ; m là tham số .
a) Với giá trò nào của m phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x
1
, x
2
?
b) Tìm một hệ thức giữa x
1
và x
2
không phụ thuộc m.
c) Tìm giá trò của m để A = x
1
+ x
2
- 3x
1
.x
2
đạt giá trò lớn nhất .
d) Tìm giá trò của m để B =
21
2
2
2
1
xxxx
−+
đạt giá trò nhỏ nhất .
C. BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 3.45 Giải các phương trình sau :
a)
53
35
1
52
+

=


x
x
x
x
; b)
xx
x
xxx
+

+

=

222
31
1
2
c)
144)6)(4)(1)(1(
=+++−
xxxx
; d)
233
22
=+−+
xxxx
e)
098
24
=−−
xx
; g)
0672
24
=++
xx
Bài 3.46 Cho phương trình : (m
2
-1)x
2
– 2(m+1)x + 1 = 0 ; m là tham số .
c) Với giá trò nào của m phương trình có một nghiệm ?
d) Với giá trò nào của m phương trình vô nghiệm ?
Bài 3.47 Giải và biện luận phương trình với tham số m :
a) (m
2
-1)x
2
– 2(m+1)x + 1 = 0 ; b) (m+2)x
2
+ 2(3m - 2)x + m + 2 = 0
c) mx
2
+ 2x + 1 = 0 ; d) (m
2
- 5m - 36)x
2
- 2(m + 4)x + 1 = 0
12 Nguyễn Công Mậu
Kiến thức cơ bản đại số lớp 10
Bài 3.48 Chứng tỏ rằng kb
2
= (k+1)
2
.ac là điều kiện cần và đủ để phương trình ax
2
+ bx + c = 0
(a

0) có hai nghiệm thoả mãn nghiệm này bằng k lần nghiệm kia.
Bài 3.49 Tìm m và n để hai số m, n là nghiệm của phương trình x
2
+ mx + n = 0.
Bài 3.50 Cho a,b là nghiệm của phương trình x
2
+ px + 1 = 0 và b, c là nghiệm của phương trình
x
2
+ qx + 2 = 0 . Chứng minh rằng : (b - a)(b - c) = pq - 6.
Bài 3.48 Cho hai phương trình x
2
+ p
1
x + q
1
= 0 (1) và x
2
+ p
2
x + q
2
= 0 (2) biết p
1
p
2
= 2(q
1
+ q
2
).
Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai phương trình đã cho có nghiệm .
Bài 3.51 Cho hai số
βα
;
là các nghiệm của phương rình x
2
+ px + q = 0 .Hãy lập phương trình
bậc hai có các nghiệm số là
22
)(&)(
βαβα
−+
.
Bài 3.52 Cho phương trình x
2
+ 4x + m + 1 = 0 (1) .
a) Đònh m để (1) có hai nghiệm phân biệt x
1
,x
2
thoả mãn hệ thức
7
2
1
2
2
2
2
2
1
≥+
x
x
x
x
b) Đònh m để phương trình (1) có đúng một nghiệm âm.
c) Chứng tỏ rằng nếu phương trình (1) có một nghiệm dương x
1
thì phương trình :
(m+1)x
2
+ 4x + 1 = 0 cũng có một nghiệm dương
1
1
x
.
Bài 3.53 Cho phương trình 2x
2
+ 2(m+1)x + m
2
+ 4m + 3 = 0.
Gọi x
1
,x
2
là hai nghiệm của phương trình .Tìm giá trò lớn nhất của biểu thức :
A =
)(2
2121
xxxx
+−
.
Bài 3.54 Giả sử x
1
,x
2
là các nghiệm của phương trình x
2
+2mx+4=0. Hãy tìm các giá trò của m
để xảy ra đẳng thức :
3
2
1
2
2
2
1
=








+








x
x
x
x
.
Bài 3.55 Tìm các giá trò của a để hiệu hai nghiệm của phương trình : 2x
2
-(a+1)x+a+3=0 bằng 1.
Bài 3.56 Hãy tìm các giá trò của k để các nghiệm của phương trình :2x
2
-(k+2)x+7=k
2
trái dấu
nhau và là nghòch đảo của nhau về giá trò tuyệt đối.
Bài 3.57 Giả sử a,b là hai số thoả mãn a > b > 0 .Không giải phương trình abx
2
- (a+b)x +1 = 0
Hãy tính tỉ số giữa tổng hai nghiệm và hiệu hai nghiệm của phương trình.
Bài 3.58 Tìm các giá trò của m để phương trình :
a)
059)1(2
2
=−+++
mxmx
có cả hai nghiệm đều âm.
b)
032)2(
2
=++−−
mmxxm
có cả hai nghiệm đều dương.
Bài 3.59 Giải và biện luận phương trình :
08)12(2)1(
24
=+−−−
xmxm
13 Nguyễn Công Mậu
Kiến thức cơ bản đại số lớp 10
Bài 3.60 Xác đònh m để phương trình (x -2)[x
2
- 2(m+1)x + m
2
+ 5] = 0 có ba nghiệm phân biệt .
Bài 3.61 Tìm các giá trò của m để mỗi phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt :
a) (m+ 3)x
4
- 3(m -1)x
2
+ 4m = 0
b) (m -1)x
4
+ (2m -3)x
2
+ m -1 = 0
Bài 3.62 Cho phương trình : x
2
- 2(m-1)x + m
2
- 3m + 4 = 0 (1)
a) Xác đònh m để (1) có hai nghiệm phân biệt x
1
,x
2
và nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
b) Xác đònh m để
20
2
2
2
1
=+
xx
.
c) Xác đònh m để biểu thức
2
2
2
1
xx
+
đạt giá trò nhỏ nhất .
Bài 3.63 Cho phương trình
01)2(2)4(
22
=+++−
xmxm
.
Tìm m để phương trình có đúng 1 nghiệm.
Bài 3.64 Cho phương trình
0)5(
2
=++−
mxmx
. Tìm giá trò nhỏ nhất của biểu thức A =
21
xx


trong đó x
1
,x
2
là hai nghiệm của phương trình .
Bài 3.65 Rút gọn các phân thức :
a) A =
176
352
2
2
+−
+−
xx
xx
; B =
212
673
24
24
−+
−−
xx
xx
Bài 3.66 Giả sử x
1
,x
2
là hai nghiệm của phương trình 3x
2
– 11x +10 = 0. Không giải phương
trình , hãy tính giá trò các biểu thức sau :
a) A =
3
2
3
1
xx
+
; b) B =
4
2
4
1
xx
+
c) C =
4
2
4
1
xx

; d) D =
( ) ( )
2
1
1
2
2
2
2
1
11 x
x
x
x
x
x
−+−
Bài 3.67 Cho phương trình (ẩn số x) : x
2
- (2m – 3)x + m
2
– 3m – 1 = 0.
a) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi giá trò của m.
b) Chứng minh có một hệ thức giữa các nghiệm không phụ thuộc m.
Bài 3.68 Cho phương trình (ẩn số x) : x
2
- (2m + 2)x + 2m + 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt x
1
, x
2
Tìm giá trò m để biểu thức A =
21
2
2
2
1
10 xxxx
++
có giá trò nhỏ nhất.
Bài 3.69 Cho phương trình : x
2
+ px + q = 0 có hai nghiệm dương . Chứng minh rằng :

0
≥∀
r
phương trình qy
2
+(p – 2rq)y + 1 – pr = 0 cũng có các nghiệm đều dương.
Bài 3.70 Tìm tất cả các số thực dương a, b, c, d sao cho các điều kiện sau đây được thoả mãn :
a) Phương trình ax
2
+ bdx + c = 0 có hai nghiệm là x
1
và x
2
.
b) Phương trình bx
2
+ cdx + a = 0 có hai nghiệm là x
2
và x
3
.
c) Phương trình cx
2
+ adx + b = 0 có hai nghiệm là x
3
và x
1
.
14 Nguyễn Công Mậu

sinh 8(09-10) CHI TIẾT


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "sinh 8(09-10) CHI TIẾT": http://123doc.vn/document/568357-sinh-8-09-10-chi-tiet.htm


TRƯỜNG THCS HỒNG CHÂU
II. Phương tiện:
Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên sinh học lớp 8
Tranh vẽ phóng to các hình từ 4.1 đến 4.4 SGK trang 14, 15
Bảng phụ bảng, phiếu học tập
Học sinh: Đọc trước bài mới
B. Phần thể hiện tiến trình bài dạy:
* Ổn định tổ chức:
I. Kiểm tra bài cũ : (5’- kiểm tra miệng)
?HSTB: Trình bày chức năng các bộ phận trong tế bào? Tế bào có những
hoạt động sống nào?
Yêu cầu trả lời:
* Chức năng các bộ phận trong tế bào: 6 điểm
- Màng tế bào: thực hiện chức năng trao đổi chất với môi trường quanh tế
bào.
- Chất tế bào là nơi diễn ra các hoạt đông sống của tế bào
+ Lưới nội chất: tổng hợp vận chuyển các chất
+ Ribôxôm là nơi tổng hợp protein
+ Ti thể tham gia các hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng
+ Trung thể có vai trò trong sự phân bào
+ Thể Gônghi thu nhận hoàn thiện và phân phối sản phẩm
- Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
+ Nhân con có rARN cấu tạo nên ribôxôm
+ Nhiễm sắc thể là cấu trúc quy định sự hình thành protein có vai trò di truyền
quan trọng
* Các hoạt động sống của tế bào: 4 điểm
- gồm trao đổi chất, cảm ứng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản.
II. Bài mới:
1. Vào bài: Trong cơ thể có nhiều loại tế bào, mỗi loại tế bào lại
thực hiện những chức năng khác nhau. Tuy nhiên, người ta cũng có
thể xếp loại chúng thành những nhóm tế bào có nhiệm giống nhau
gọi là mô. Vậy mô là gì? có những loại mô nào trong cơ thể người?
Ta sẽ giải quyết điều đó trong bài hôm nay:
2. Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm
Chuyển: Để tìm hiểu khái niệm về mô ta 1. Khái niệm mô: (5’)

giáo án sinh học 8
19
TRƯỜNG THCS HỒNG CHÂU
xét nội dung thứ nhất của bài:
Hoạt động I : Tìm hiểu về khái niệm mô
1. Mục tiêu: Học sinh nắm được khái niệm mô
2. Thực hiện: Hoạt động độc lập của học sinh.
TB
KG
KG
TB
(Cả lớp nghiên cứu thông tin mục I- sgk
trang 14)
Dựa vào thông tin hãy kể tên những
tế bào có hình dạng khác nhau mà em
biết?
+ Tế bào hình cầu: Tế bào trứng
+ Tế bào hình đĩa: Hồng cầu
+ Tế bào hình khối: Tế bào biểu bì
+ Tế bào hình nón, hình que: Tế bào võng
mạc
+ Tế bào hình sao: tế bào thần kinh
+ Không có hình dạng nhất định: tế bào
bạch cầu
Dự đoán vì sao tế bào lại có hình dạng
khác nhau như vậy?
( Trong quá trình phát triển của phôi, các
phôi bào có sự phân hoá đẻ hình thành
các cơ quan khác nhau thực hiện các chức
năng khác nhau.Vì vậy tế bào có hình
dạng khác nhau)
( Cả lớp nghiên cứu tiếp thông tin mục I-
trang 14)
Từ thông tin, cho biết những tế bào
như thể nào tập hợp lại để tạo thành
mô?
( Tập hợp gồm các tế bào chuyên hoá có
cấu tạo giống nhau đảm nhận những chức
năng nhất định gọi là mô ⇒ Đây chính là
khái niệm về mô).
Một em hãy nhắc lại khái niệm mô?
( Mô là tập hợp các tế bào chuyên hoá có
cấu tạo giống nhau đảm nhận những chức
năng nhất định. Tập hợp các tế bào như
vậy được gọi là mô.)
Ngoài ra ở một số loai mô còn có yếu tố
không có cấu trúc tế bào( như nước trong
máu, Ca trong xương)
- Mô là tập hợp các tế bào
chuyên hoá có cấu tạo giống
nhau đảm nhận những chức
năng nhất định
Chuyển: Mô là tập hợp các tế bào chuyên 2,Các loại mô: (28’)

giáo án sinh học 8
20
TRƯỜNG THCS HỒNG CHÂU
hoá có cấu tạo giông nhau đảm nhận
những chức năng nhất định. Vậy cơ thể có
những loại mô nào? Ta xét:
Hoạt động II: Tìm hiểu về các loại mô
• Mục tiêu: HS phân biệt được các loại mô và chức năng của chúng
• Thực hiện: Hoạt động nhóm và hoạt động độc lập của HS
TB
TB
TB
TB
(Cả lớp quan sát tranh vẽ hình từ 4.1
đến 4.4- sgk trang 14, 15, 16)
Qua quan sát tranh vẽ, theo em ở
người có mấy loại mô? Đó là những
loại mô nào?
( Ở người có bốn loại mô: mô biểu bì,
mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh. ⇒ Ta
sẽ lần lượt xét từng loại.
Loại mô đầu tiên ta sẽ tìm hiểu đó là:
( Cả lớp nghiên cứu thông tin mục I-
sgk trang 14, quan sát kỹ hình 4.1)
Qua tranh vẽ và thông tin, em có
nhận xét gì về sự sắp xếp các tế bào
trong mô biểu bì?
( Gồm các tế bào xếp xít nhau phủ
ngoài cơ thể hay lót trong cơ quan rỗng
như ống tiêu hoá, bóng đái, dạ con)
Với vị trí và cách sắp xếp như trên
mô biểu bì thực hiện chức năng gì?
( Bảo vệ( da), hấp thụ( biểu bì ở dạ
dày), tiết (biểu bì ở các tuyến đơn bào
hay đa bào)
GV: Tuỳ theo hình dạng và chức năng
mà người ta chia mô biểu bì thành 6 loại:
1. Biểu mô dẹt( biểu bì da)
2. Biểu mô khối( tế bào hình khối
lót trong đường dẫn của thận)
3. Biểu mô rung( tế bào hình trụ lót
trên bề mặt tự do của tế bào có
nhiều lông rung động như đường
hô hấp)
4. Biểu mô trụ
5. Biểu mô cảm giác
6. Biểu mô tuyến
Ngoài ra, còn có mô sinh sản gồm các
tế bào tham gia sinh trứng và sản xuất
tinh trùng đều được xếp vào mô biểu
1. Mô biểu bì:
- Gồm các tế bào xếp xít nhau
phủ ngoài cơ thể hay lót trong
cơ quan rỗng như ống tiêu
hoá, bóng đái, dạ con.
- chức năng: Bảo vệ, hấp thụ
và tiết.

giáo án sinh học 8
21
TRƯỜNG THCS HỒNG CHÂU
KG
KG
bì( có nguồn gốc từ lá phôi ngoài)
Loại mô tiếp theo mà ta sẽ nghiên cứu
đó là:
( GV treo tranh phóng to hình 4.2)
Quan sát và cho biết: có mấy loại mô
liên kết? Đó là những loại nào?
( Có 4 loại mô liên kết đó là:
- Mô sợi
- Mô sụn
- Mô xương
- Mô mỡ
Ngoài ra còn có mô liên kết dinh
dưỡng như máu, bạch huyết có chức năng
dinh dưỡng.
Quan sát cả 4 loại mô trên tranh vẽ
em hãy nêu cấu tạo chung của mô liên
kết?
( Gồm các tế bào liên kết nằm rải rác
trong chất nền, có thể có các sợi đàn hồi.
( GV chỉ trên tranh)
• Mô sợi:
- Nằm khắp nơi trên cơ thể, nối liển
da với cơ, neo giữ các tuyến, liên
kết các tổ chức khác nhau trên cơ
thể.
- Tế bào trong mô sợi tiết ra một mạng
sợi dày đan kết vào nhau.
• Mô sụn:
• nằm sát đầu xương
- là một cấu trúc rắn, có tính đàn hồi.
Tế bào sụn có thể nằm riêng lẻ hoặc
thành từng nhóm( gồm 2 đến 4 tế
bào) trong các khoang nhỏ lẫn trong
chất cơ bản đặc.
• Mô xương: gồm hai loại
 Mô xương xốp, có ở các đầu xương
dưới lớp sụn, gồm các nan xương xếp
vòng cung tạo thành ô trống chứa tuỷ.
 Mô xương cứng, có ở thân xương tạo
nên các ống xương, các tế bào có mấu
sinh chất gắn với ống Have, chất nền
chứa muối và phốt pho làm cho xương
cứng.
2. Mô liên kết :
- Gồm các tế bào liên kết
nằm rải rác trong chất nền,
có thể có các sợi đàn hồi.
- Chức năng: Tạo ra bộ
khung cơ thể, neo giữ các
cơ quan, đệm cơ học, dinh
dưỡng

giáo án sinh học 8
22
TRƯỜNG THCS HỒNG CHÂU
KG
TB
TB
KG
TB
• Mô mỡ:
- Nằm ở nhiều nơi trên cơ thể.
- Gồm các tế bào nằm rải rác trong chất
nền
Qua quan sát và phân tích trên
tranh vẽ, chức năng mà mô liên kết
thực hiện là gì?
(Tạo ra bộ khung cơ thể, neo giữ các
cơ quan, đệm cơ học, dinh dưỡng)
Ngoài ra gân, dây chằng cũng thuộc
mô liên kết sợi.
Như vậy: về cầu tạo, mô liên kết có
thành phần chủ yếu là chất nền (có thể có
các sợi đàn hồi) trong có các tế bào nằm
rải rác.
Theo em, máu thuộc loại mô gì? Vì
sao máu được xếp vào loại mô đó?
(- Máu thuộc loại mô liên kết, dạng
liên kết dinh dưỡng
- Vì huyết tương của máu là thành
phần cơ bản là chất nền, là chất lỏng phù
hợp với chức năng vận chuyển chất dinh
dưỡng và chất thải
Qua nghiên cứu mô biểu bì và mô
liên kết, hãy so sánh điểm khác nhau
cơ bản giữa chúng?
- Mô biểu bì:
• Gồm chủ yếu là tế bào xếp xít nhau,
chất nền ít hoặc không đáng kể
• Nằm ở mặt ngoài của da hoặc lót
trong cơ quan rỗng
- Mô liên kết:
• Gồm chủ yếu là chất nền, trong có tế
bào nằm rải rác
• Nằm ở dưới da, gân, dây chằng, sụn,
xương, mỡ
Chuyển
Ta đã xét xong đặc điểm, vị trí, chức
năng của mô liên kết. Vậy mô cơ có cấu
tạo và thực hiện chức năng gì?
(Quan sát hình 4.3)
Có những loại mô cơ nào? Các loại

giáo án sinh học 8
23
TRƯỜNG THCS HỒNG CHÂU
KG
mô cơ đã nêu đều có đặc điểm gì
chung?
- Gồm mô cơ vân, cơ trơn và cơ tim
- Các tế bào cơ đều dài nên khi co dãn
tạo sự vận động
Quan sát và cho biết hình dạng, cầu
tạo tế bào cơ vân giống và khác tế bào
cơ tim ở những điểm nào?
- Giống: Đều có nhiều nhân và đều có
vân ngang
- Khác: tế bào cơ vân tạo thành bắp cơ
gắn với xương, khi cơ co làm xương
cử động; Tế bào cơ tim phân nhánh
tạo nên thành cơ tim
Nêu đặc điểm cầu tạo của tế bào cơ
trơn?
Tế bào cơ trơn có hình thoi, đầu nhọn
và chỉ có một nhân tạo nên thành các nội
quan như dạ dày, bóng đái, thành mạch
Từ những đặc điểm phân tích trên
hãy nêu những đặc điểm khác biệt của
ba loại mô cơ?
Chuyển: Ta xét một loại mô cuối cùng. Đó
là mô thần kinh.
(Học sinh quan sát hình 4.4 kết hợp
nghiên cứu thông tin mục 4. SGK trang
16)
Cả lớp hoạt động nhóm
Sau khi nghiên cứu thông tin và tranh
vẽ, các nhóm thảo luận, hoàn thành phiếu
học tập sau:
1. Đánh dấu vào đáp án mà theo em
là đúng về cấu tạo mô thần kinh.
a. Gồm các loại nơron khác
nhau.
b. Gồm các tế bào thần kinh
(nơron) và các tế bào thần
kinh đệm
c. Chỉ gồm tế bào thần kinh
d. Cả a. và c.
2. Nơron (tế bào thần kinh) gồm:
a. Chỉ có một thân (chứa nhân)
b. Có các sợi nhánh và sợi trục
3. Mô cơ :
- Các tế bào cơ đều dài nên
khi co dãn tạo sự vận
động
• Mô cơ vân : có tế bào
dài, chứa nhiều nhân, có
vân ngang gắn vào
xương
• Mô cơ trơn có tế bào
hình thoi, một đầu nhọn,
có một nhân tạo nên
thành nội quan (dạ dầy,
bóng đái, thành mạch)
• Mô cơ tim: có tế bào dài,
phân nhành, nhiều nhân,
tạo thành cơ tim
4. Mô thần kinh :

giáo án sinh học 8
24
TRƯỜNG THCS HỒNG CHÂU
TB
c. Gồm thân (chứa nhân) từ
thân phát đi các tua ngắn
phân nhánh gọi là nới nhánh
và một tua dài là sợi
trục.Diện tiếp xúc giữa đầu
mút của sợi trục nơron này
với nơron kế tiếp gọi là xináp
d. Cả a. và b.
e. Cả b. và c.
(Giáo viên gọi các nhóm báo cáo và bổ
sung)
Đáp án: 1-b; 2-c
Để biết các em chọn đáp án đã đúng
chưa, cả lớp quan sát tranh vẽ - (Giáo
viên chỉ trên tranh)
Qua xét cấu tạo, mô thần kinh thực
hiện chức năng gì?
- Tiếp nhận kích thích
- Xử lý thông tin và điều hoà hoạt động
giữa của các cơ quan, bảo đảm sự phối
hợp hoạt động giữa các cơ quan và sự
thích ứng với môi trường
- Mô thần kinh gồm các tế
bào thần kinh (nơron) và
các tế bào thần kinh đệm
- Chức năng: tiếp nhận kích
thích, xử lý thông tin và
điều khiển sự hoạt động
của các cơ quan để trả lời
kích thích của môi trường.
(HS đọc kết luận chung- sgk trang17) *KLC/ trang 17
* Củng cố: 5’
? HSTB: So sánh mô biểu bì và mô liên kết về vị trí của chúng trong cơ
thể và sự xắp xếp tế bào trong hai loại mô đó?
Vị trí: Mô biểu bì bao bọc phần ngoài cơ thể, lót trong cơ quan rỗng. Mô liên
kết ở dưới lớp da, gân, dây chằng,

giáo án sinh học 8
25
TRƯỜNG THCS HỒNG CHÂU
Đặc điểm cấu tạo: Mô biểu bì có các tế bào xếp xít nhau là chủ yếu, chất nền
ít hoặc không đáng kể. Mô liên kết có các tế bào nằm rải rác, chủ yếu là chất
nền.
? HSKG: So sánh bốn loại mô theo bảng 4 trang 17 SGK
Mô biểu

Mô liên kết Mô cơ Mô thần kinh
Đặc
điểm
cấu
tạo
Các tế bào
xếp xít
nhau
Có các tế bào
nằm rải rác,
chủ yếu là
chất nền
Tế bào dài, xếp
thành lớp, thành

gồm các tế bào thần kinh
(nơron) và các tế bào thần
kinh đệm
Chức
năng
Bảo vệ,
hấp thụ,
tiết
Đệm cơ học,
dinh dưỡng,
neo giữ các cơ
quan
Co dãn tạo nên
sự vận động của
cơ quan và cơ thể
tiếp nhận kích thích, xử lý
thông tin và điều khiển sự
hoạt động của các cơ quan để
trả lời kích thích của môi
trường
III. Hướng dẫn học và làm bài ở nhà:
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk trang 17
- Làm bài tập 4 trang 17
- Đọc mục” Em có biết”
- Đọc trước và chuẩn bị bài mới: Mỗi nhóm chuẩn bị một con ếch, hoặc
một miếng thịt lợn nạc tươi.
Ngày soạn: 14/ 9/ 2009
TIẾT 5:
THỰC HÀNH QUAN SÁT TẾ BÀO VÀ MÔ
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức: Giúp học sinh nắm được cách làm tiêu bản tạm thời tế bào
mô cơ vân. Quan sát và vẽ được các tế bào trong tiêu bản có sẵn: Tế bào niêm
mạc miệng( mô biểu bì), mô sụn, mô xương, mô cơ vân, mô cơ trơn. Phân biệt
được các thành phần chính của tế bào( màng, tế bào chất, nhân).Phân biệt được
các đặc điểm khác nhau trong cấu tạo mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết. Biết cách
làm và quan sát tiêu bản trên kính hiển vi.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình, kỹ năng hoạt
động nhóm và kỹ năng hoạt động độc lập của học sinh.
3. Thái độ: Giáo dục thái độ say mê, yêu thích và nghiêm túc khi học bộ
môn.

giáo án sinh học 8
26
TRƯỜNG THCS HỒNG CHÂU
II. Phương tiện:
Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên sinh học lớp 8
Bộ tiêu bản có sẵn( mô biểu bì, mô sụn, mô xương, mô cơ
trơn)
Các dụng cụ:
4 lọ dung dịch sinh lý NaCl 0, 65%, có ống hút
4 lọ axit axetic 1% có ống hút;
4 kim nhọn, 4 kim mũi mác; 4 dao mổ;
8 lam kính với các lamen
4 kính hiển vi có độ phóng đại từ 100 – 200( 10x 10; 10x 20)
Bảng phụ bảng, phiếu học tập
Học sinh: Đọc trước bài mới.
Chuẩn bị theo nhóm.
Mỗi nhóm 1 khăn lau, giấy thấm, 1 con ếch hoặc miếng thịt lợn nạc
còn tươi.
B. Phần thể hiện tiến trình bài dạy:
* Ổn định tổ chức:
I. Kiểm tra bài cũ : ( Không kiểm tra miệng, dành thời gian cho việc kiểm tra
chuẩn bị của học sinh)
II. Bài mới:
1. Vào bài: Ta đã nghiên cứu về mặt lý thuyết cấu tạo tế bào và
mô. Vậy trên thực tế, tế bào và mô có cấu tạo như đã nghiên cứu hay
không? Ta xét bài hôm nay:
2. Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm
GV Chuyển: Trước hết ta tìm hiểu nội dung thứ
nhất của bài:
I. Mục tiêu: (5’)
Hoạt động I : Tìm hiểu về mục tiêu, các phương tiện cần thiết cho bài thực
hành.
3. Mục tiêu: Học sinh nắm được mục tiêu, các phương tiện cần chuẩn bị
cho bài.
4. Thực hiện: Hoạt động độc lập của học sinh.
TB
( Cả lớp nghiên cứu nội dung mục I- sgk
trang 18)
Từ nội dung đã nghiên cứu cho biết
mục tiêu mà bài thực hành đưa ra là gì?
( Chuẩn bị được tiêu bản tạm thời tế bào
mô cơ vân. Quan sát và vẽ được các tế bào
trong tiêu bản có sẵn: Tế bào niêm mạc
miệng( mô biểu bì), mo sụn, mô xương, mô
cơ vân, mô cơ trơn. Phân biệt được các thành - Xem mục I- sgk

giáo án sinh học 8
27
TRƯỜNG THCS HỒNG CHÂU
GV
TB
phần chính của tế bào( màng, tế bào chất,
nhân).Phân biệt được các đặc điểm khác
nhau trong cấu tạo mô biểu bì, mô cơ, mô
liên kết)
Chuyển: Với mục tiêu như đã nêu, để thực
hiện mục tiêu đó thì cần phải chuẩn bị những
phương tiện nào? Ta xét tiếp:
( Học sinh nghiên cứu tiếp nội dung thông
tin mục II- sgk trang 18)
Hãy nêu các phương tiện cần phải có
trong bài thực hành quan sát tế bào và
mô?
( Dụng cụ được chuẩn bị theo từng
nhóm( mỗi nhóm có từ 4 đến 6 học sinh:
- Một kính hiển vi có độ phóng đại từ 100
đến 200
- 2 lam kính với lamen
- 1 dao mổ
- 1 kim nhọn
- 1 kim mũi mác
- 1 khăn lau, giấy thấm
- 1 con ếch hoặc nhái hoặc 1 miếng thịt
lợn nạc còn tươi
- 1 lọ dung dịch sinh lí 0, 65 % NaCl , có
ống hút
- 1 lọ axit axetic 1% , có ống hút
- Bộ tiêu bản: Mô biểu bì, mô sụn, mô
xương, mô cơ trơn( bộ tiêu bản có thể
dùng chung cho các nhóm, khi quan sát
các nhóm có thể đổi cho nhau)
trang 18.
II. Phương tiện dạy học:
( 5’)
GV
Chuyển: Từ những phuwong tiện dạy học đã
chuẩn bị, công việc cần tiến hành theo
những bước như thế nào?Ta tìm hiểu nội
dung tiếp theo:
III: Nội dung và cách
tiến hành(24’)
Hoạt động II: Tìm hiểu về nội dung và cách tiến hành thực hành.
• Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được cách làm tiêu bản tạm thời tế bào mô
cơ vân. Quan sát và vẽ được các tế bào trong tiêu bản có sẵn: Tế bào niêm
mạc miệng( mô biểu bì), mô sụn, mô xương, mô cơ vân, mô cơ trơn. Phân
biệt được các thành phần chính của tế bào( màng, tế bào chất, nhân).Phân
biệt được các đặc điểm khác nhau trong cấu tạo mô biểu bì, mô cơ, mô liên
kết.
• Thực hiện: Hoạt động nhóm và hoạt động độc lập của học sinh.

giáo án sinh học 8
28

GDMT trong trường MN B3.ppt


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GDMT trong trường MN B3.ppt": http://123doc.vn/document/568630-gdmt-trong-truong-mn-b3-ppt.htm



Ch đ : ………ủ ề
N i dungộ Ho t đ ngạ ộ
1. 1.

Chủ đề: Trường MN
Nội dung Hoạt động
1. Phân biệt môi trường sạch
và bẩn
+ MT sạch: ngăn nắp, đủ ánh
sáng, không có bụi, khói, mùi
hôi, nấm mốc, tiếng ồn, nhiều
cây xanh
+ MT bị ô nhiễm: các đồ
dùng sắp xếp không ngăn
nắp, bụi bẩn, rác, nước thải ,
tiếng ồn,
2. Tiết kiệm trong sử dụng
điện nước, đồ dùng, nguyên
vật liệu, sử dụng lại…
1. Thảo luận về MT của lớp, ngoài sân trường
2. Sắp xếp và dọn dẹp lớp học (Lau, dọn đồ dùng, đồ
chơi)
3. Tìm hiểu về tiếng ồn ở lớp (ảnh hưởng khi tất cả
đều nói to đến các bạn, cô giáo
4. Xây dựng nội quy của lớp học (quy định về ngày
làm vệ sinh & giữ gìn đồ dùng đồ chơi của lớp
học, quy định chỗ cất đồ dùng đồ chơi, nơi bỏ
rác, trực nhật, quy định về sử dụng đồ dùng, đồ
chơi của lớp…)
5. Làm các biển hiệu quy định trong lớp: các góc,
nơi để sọt rác, nói nhỏ, sử dụng đèn, nước…
6. Làm đồ chơi từ các nguyên vật liệu thiên nhiên, rẻ
tiền
6. Vận động phụ huynh mang những vỏ hộp, sách,
báo cũ đến lớp cho trẻ học, chơi.
7. Trao đổi với phụ huynh về những quy định ở lớp
và tiếp tục thực hiện những quy định đó ở nhà

Chủ đề: Một số nghề
Nội dung Hoạt động
1. Một số nghề bảo vệ môi
trường/hại đến MT: Nghề trồng
rừng, kiểm lâm/ bảo vệ rừng,
chăm sóc vườn thú, chăm sóc
công viên
2. Ô nhiễm MT nghề ở địa phương
(nếu có)
1. Thảo luận: về nghề BVMT/hại
đến MT
2. Làm sách tranh về các nghề
BVMT
3. Tham quan nơi sản xuất và MT
xung quanh nơi sản xuất (chụp
ảnh néu có thể), tham quan công
viên
4. Tranh ảnh nghề địa phương có lợi
cho MT/có hại cho MT
5. Tham gia làm vệ sinh nơi làm
việc cùng các cô bác công nhân

Chủ đề:Tết và mùa xuân
Nội dung Hoạt động
1. Phong tục tập quán tốt trong dịp
Tết: dọn dẹp nhà cửa, làng xóm;
trồng cây nhân dịp đầu xuân
Tập tục không tốt cho môi trường:
hái lộc đầu xuân bằng việc ngắt lá, bẻ
cành
2. Ô nhiễm MT trong dịp Tết:
Mùa xuân là mùa lễ hội, các đình,
chùa đông người – ô nhiễm tiếng ồn;
xả rác bừa bãi
Không tiết kiệm và sử dụng hợp lý
lương thực, thực phẩm (Bánh kẹo va
thức ăn đa dạng, nhiều hơn so với
nhu cầu…)
1. Tham quan và thảo luận về MT trong dịp Tết
(ở làng xóm / ở nơi công cộng, nơi vui chơi)
2. Tham gia trang trí trường, lớp
3. Tham gia trồng/ chăm sóc cây
4. Thảo luận về các loại thức ăn và tiết kiệm
thức ăn trong dịp Tết
5. Thảo luận về phong tục tốt và không tốt với
MT trong dịp Tết

Gợi ý đưa nội dung GDBVMT trong
1 ngày ở trường mầm non

Các hoạt động GD trẻ diễn ra trong một
ngày tại trường mầm non được bắt đầu từ
khi đón trẻ cho đến lúc trả trẻ

Căn cứ vào điều kiện, nội dung của từng
hoạt động cụ thể mà GV lựa chọn nội dung
GDBVMT phù hợp để tích hợp.

1.Đón trẻ- chơi tự chọn:

Giáo viên đến sớm mở của thông thoáng,
chú ý không để trẻ bị gió lùa.

Giáo viên quan sát và nhắc trẻ cất đồ dùng
cá nhân vào nơi quy định một cách ngay
ngắn, gọn gàng. Bỏ rác đúng nơi quy định

2.Trò chuy n sángệ
- Cô và trẻ toạ đàm ví dụ: Nhiều phương
tiện giao thông cần động cơ để hoạt động,
do vậy khi ôtô, xe máy, xe đạp máy chạy
trên đường thường xả ra khí thải/ khói-
không khí bị ô nhiễm, con người cần làm gi
để không phải hít thở khói xe xả ra?(đi
đường phải đeo khẩu trang, nên đi xe
buýt )

3.Hoạt động học:

Tiết kiệm trong sử dụ các nguyên vật liệu
(sử dụng giấy cả 2 mặt, sử dụng lại, sử dụng
vừa đủ hồ dán

Tránh gây tiếng ồn (không nói to, không
kéo lê bàn, ghế tránh gây ra tiếng ồn và
làm cho ghế, bàn chóng hỏng.

Cất đồ dùng và vật liệu gọn gàng, đúng chỗ.

4.Dạo chơi ở sân trường:

Ví dụ: Quan sát, Đàm thoại với trẻ về chất
thải của các phương tiện: Khi ôtô, xe máy
chạy trên đường, điều gì gây ô nhiễm môi
trường?(khí thải- khói, xe chạy làm bụi bay
lên, tiếng còi của các phương tiện GT) Vì
sao?

Quan sát và nhận xét sân trường hôm nay
sạch hay bẩn? Vì sao? Mỗi bạn cần làm gì
để sân trường sạch?

5.Vệ sinh trước khi vào lớp:

Trước khi trẻ rửa tay vào lớp - sau khi dạo
chơi, giáo viên hỏi trẻ, cách làm thế nào để
tiết kiệm nước ( vặn vòi nước vừa phải, rửa
xong vặn chặt vòi nước. Rửa gọn gàng,
không làm nước vung bẩn ra ngoài máng
nước, sử dụng vừa đủ xà phòng ).