Thứ Hai, 10 tháng 3, 2014

tài liệu bồi dưỡng hóa học 9


Câu 7: Từ các chất NaCl, KI, H
2
O. Hãy viết PTPƯ điều chế: Cl
2
, nước Javen, dung dịch KOH, I
2
, KClO
3
.
Câu 8: Từ các chất NaCl, Fe, H
2
O, H
2
SO
4

đặc
. Hãy viết PTPƯ điều chế: FeCl
2
, FeCl
3
, nước clo.
Câu 9: Từ Na, H
2
O, CO
2
, N
2
điều chế xođa và đạm 2 lá. Viết phương trình phản ứng.
Câu 10: Phân đạm 2 lá có cơng thức NH
4
NO
3
, phân đạm urê có cơng thức (NH
2
)
2
CO. Viết các phương trình điều
chế 2 loại phân đạm trên từ khơng khí, nước và đá vơi.
Câu 11: Hỗn hợp gồm CuO, Fe
2
O
3
. Chỉ dùng Al và HCl hãy nêu 2 cách điều chế Cu ngun chất.
Câu 12: Từ quặng pyrit sắt, nước biển, khơng khí, hãy viết các phương trình điều chế các chất: FeSO
4
, FeCl
3
,
FeCl
2
, Fe(OH)
3
, Na
2
SO
4
, NaHSO
4
.

Dạng 2: NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CÁC CHẤT VƠ CƠ
A. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
I. Nhận biết các chất trong dung dịch.
Hố chất Thuốc thử Hiện tượng Phương trình minh hoạ
- Axit
- Bazơ kiềm
Quỳ tím
- Quỳ tím hố đỏ
- Quỳ tím hố xanh
Gốc nitrat
Cu
Tạo khí khơng màu, để ngồi
khơng khí hố nâu
8HNO
3
+ 3Cu

3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
(khơng màu)
2NO + O
2


2NO
2
(màu nâu)
Gốc sunfat
BaCl
2
Tạo kết tủa trắng khơng tan
trong axit
H
2
SO
4
+ BaCl
2


BaSO
4

+ 2HCl
Na
2
SO
4
+ BaCl
2


BaSO
4

+ 2NaCl
Gốc sunfit
- BaCl
2
- Axit
- Tạo kết tủa trắng khơng tan
trong axit.
- Tạo khí khơng màu.
Na
2
SO
3
+ BaCl
2


BaSO
3

+ 2NaCl
Na
2
SO
3
+ HCl

BaCl
2
+ SO
2


+ H
2
O
Gốc cacbonat
Axit, BaCl
2
,
AgNO
3
Tạo khí khơng màu, tạo kết tủa
trắng.
CaCO
3
+2HCl

CaCl
2
+ CO
2


+ H
2
O
Na
2
CO
3
+ BaCl
2


BaCO
3


+ 2NaCl
Na
2
CO
3
+ 2AgNO
3


Ag
2
CO
3


+ 2NaNO
3
Gốc photphat
AgNO
3
Tạo kết tủa màu vàng
Na
3
PO
4
+ 3AgNO
3


Ag
3
PO
4


+ 3NaNO
3
(màu vàng)
Gốc clorua
AgNO
3
,
Pb(NO
3
)
2
Tạo kết tủa trắng
HCl + AgNO
3


AgCl

+ HNO
3
2NaCl + Pb(NO
3
)
2


PbCl
2


+ 2NaNO
3
Muối sunfua
Axit,
Pb(NO
3
)
2
Tạo khí mùi trứng ung.
Tạo kết tủa đen.
Na
2
S + 2HCl

2NaCl + H
2
S

Na
2
S + Pb(NO
3
)
2


PbS

+ 2NaNO
3
Muối sắt (II)
NaOH
Tạo kết tủa trắng xanh, sau đó
bị hố nâu ngồi khơng khí.
FeCl
2
+ 2NaOH

Fe(OH)
2

+ 2NaCl
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O

4Fe(OH)
3


Muối sắt (III) Tạo kết tủa màu nâu đỏ
FeCl
3
+ 3NaOH

Fe(OH)
3

+ 3NaCl
Muối magie Tạo kết tủa trắng
MgCl
2
+ 2NaOH

Mg(OH)
2

+ 2NaCl
Muối đồng Tạo kết tủa xanh lam
Cu(NO
3
)
2
+2NaOH

Cu(OH)
2

+ 2NaNO
3
Muối nhơm Tạo kết tủa trắng, tan trong
NaOH dư
AlCl
3
+ 3NaOH

Al(OH)
3

+ 3NaCl
Al(OH)
3
+ NaOH (dư)

NaAlO
2
+ 2H
2
O
II. Nhận biết các khí vơ cơ.
Khí SO
2
Ca(OH)
2
, Làm đục nước vơi trong.
SO
2
+ Ca(OH)
2


CaSO
3

+ H
2
O
5

dd nước
brom
Mất màu vàng nâu của dd nước
brom
SO
2
+ 2H
2
O + Br
2


H
2
SO
4
+ 2HBr
Khí CO
2 Ca(OH)
2
Làm đục nước vơi trong
CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3

+ H
2
O
Khí N
2
Que diêm đỏ Que diêm tắt
Khí NH
3
Quỳ tím ẩm Quỳ tím ẩm hố xanh
Khí CO
CuO (đen)
Chuyển CuO (đen) thành đỏ.
CO + CuO
o
t
→
Cu + CO
2


(đen) (đỏ)
Khí HCl - Quỳ tím
ẩm ướt
- AgNO
3
- Quỳ tím ẩm ướt hố đỏ
- Tạo kết tủa trắng
HCl + AgNO
3


AgCl

+ HNO
3
Khí H
2
S
Pb(NO
3
)
2
Tạo kết tủa đen
H
2
S + Pb(NO
3
)
2


PbS

+ 2HNO
3
Khí Cl
2
Giấy tẩm hồ
tinh bột
Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
Axit HNO
3
Bột Cu
Có khí màu nâu xuất hiện
4HNO
3
+ Cu

Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2

+ 2H
2
O
* Bài tập:
@. Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn:
Câu 1: Trình bày phương pháp phân biệt 5 dung dịch: HCl, NaOH, Na
2
SO
4
, NaCl, NaNO
3
.
Câu 2: Phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
, H
2
O.
Câu 3: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch muối (khơng trùng kim loại cũng như gốc axit) là:
clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của các kim loại Ba, Mg, K, Pb.
a) Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dung dịch của muối nào?
b) Nêu phương pháp phân biệt 4 ống nghiệm đó?.
Câu 4: Phân biệt 3 loại phân bón hố học: phân kali (KCl), đạm 2 lá (NH
4
NO
3
), và supephotphat kép
Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Câu 5: Có 8 dung dịch chứa: NaNO
3
, Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
, MgSO
4
, FeSO
4
, CuSO
4
.
Hãy nêu các thuốc thử và trình bày các phương án phân biệt các dung dịch nói trên.
Câu 6: Có 4 chất rắn: KNO
3
, NaNO
3
, KCl, NaCl. Hãy nêu cách phân biệt chúng.
Câu 7: Bằng phương pháp hố học hãy nhận biết các hỗn hợp sau: (Fe + Fe
2
O
3
), (Fe + FeO), (FeO +
Fe
2
O
3
).
Câu 8: Có 3 lọ đựng ba hỗn hợp dạng bột: (Al + Al
2
O
3
), (Fe + Fe
2
O
3
), (FeO + Fe
2
O
3
). Dùng phương pháp
hố học để nhận biết chúng. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
@. Nhận biết chỉ bằng thuốc thử qui định:
Câu 1: Nhận biết các dung dịch trong mỗi cặp sau đây chỉ bằng dung dịch HCl:
a) 4 dung dịch: MgSO
4
, NaOH, BaCl
2
, NaCl.
b) 4 chất rắn: NaCl, Na
2
CO
3
, BaCO
3
, BaSO
4
.
Câu 2: Nhận biết bằng 1 hố chất tự chọn:
a) 4 dung dịch: MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
.
b) 4 dung dịch: H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, MgSO
4
.
c) 4 axit: HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
.
Câu 3: Chỉ được dùng thêm quỳ tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ phương pháp nhận ra các dung
dịch bị mất nhãn: NaHSO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
3
, BaCl
2
, Na
2
S.
Câu 4: Cho các hố chất: Na, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Chỉ dùng thêm nước hãy nhận biết chúng.
@. Nhận biết khơng có thuốc thử khác:
Câu 1: Có 4 ống nghiệm được đánh số (1), (2), (3), (4), mỗi ống chứa một trong 4 dung dịch sau: Na
2
CO
3
,
MgCl
2
, HCl, KHCO
3
. Biết rằng:
- Khi đổ ống số (1) vào ống số (3) thì thấy kết tủa.
- Khi đổ ống số (3) vào ống số (4) thì thấy có khí bay lên.
6

Hỏi dung dịch nào được chứa trong từng ống nghiệm.
Câu 2: Trong 5 dung dịch ký hiệu A, B, C, D, E chứa Na
2
CO
3
, HCl, BaCl
2
, H
2
SO
4
, NaCl. Biết:
- Đổ A vào B

có kết tủa.
- Đổ A vào C

có khí bay ra.
- Đổ B vào D

có kết tủa.
Xác định các chất có các kí hiệu trên và giải thích.
Câu 3: Có 4 lọ mất nhãn A, B, C, D chứa KI, HI, AgNO
3
, Na
2
CO
3
.
+ Cho chất trong lọ A vào các lọ: B, C, D đều thấy có kết tủa.
+ Chất trong lọ B chỉ tạo kết tủa với 1 trong 3 chất còn lại.
+ Chất C tạo 1 kết tủa và 1 khí bay ra với 2 trong 3 chất còn lại.
Xác định chất chứa trong mỗi lọ. Giải thích?
Câu 4: Hãy phân biệt các chất trong mỗi cặp dung dịch sau đây mà khơng dùng thuốc thử khác:
a) NaCl, H
2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
, NaOH.
b) NaOH, FeCl
2
, HCl, NaCl.
Câu 5: Khơng được dùng thêm hố chất nào khác , hãy nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn
sau: KOH, HCl, FeCl
3
, Pb(NO
3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, NH
4
Cl.
Câu 6: Khơng được dùng thêm hố chất nào khác , hãy nhận biết 5 lọ mất nhãn sau: NaHSO
4
,
Mg(HCO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, KHCO
3
.
B. CÂU HỎI TINH CHẾ VÀ TÁCH HỖN HỢP THÀNH CHẤT NGUN CHẤT
I. Ngun tắc:
@ Bước 1: Chọn chất X chỉ tác dụng với A (mà khơng tác dụng với B) để chuyển A thành AX ở dạng
kết tủa, bay hơi hoặc hồ tan; tách khỏi B (bằng cách lọc hoặc tự tách).
@ Bước 2: Điều chế lại chất A từ AX
* Sơ đồ tổng qt:
B
A, B

X
PƯ tách
+
→
XY
AX (
,↓ ↑
, tan)
Y
PƯ tái tạo
+
→

A
Ví dụ:
Hỗn hợp các chất rắn: Chất X chọn dùng để hồ tan.
CaSO
4
Hỗn hợp
2 4 (đặc)
H SO
3
4
CaCO
CaSO
+


→



CO
2


2
Ca(OH)
3
CaCO
+
→ ↓
Trình bày: + Cho hỗn hợp đun nóng với H
2
SO
4
CaCO
3
+ H
2
SO
4


CaSO
4


+ CO
2


+ H
2
O
+ Thu lấy CO
2
đem hấp thụ bằng dd Ca(OH)
2

CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3


+ H
2
O
II. Phương pháp tách một số chất vơ cơ cần lưu ý:
Chất cần tách Phản ứng tách và phản ứng tái tạo lại chất ban đầu
Phương
pháp tách
7

Al (Al
2
O
3
hay
hợp chất nhơm)
Al
dd NaOH
→
NaAlO
2

2
CO
→
Al(OH)
3

o
t
→
Al
2
O
3

đpnc
→
Al
Lọc, điện
phân
Zn (ZnO)
Zn
dd NaOH
→
Na
2
ZnO
2
2
CO
→
Zn(OH)
2


o
t
→
ZnO
o
2
t
H
→
Zn
Lọc, nhiệt
luyện
Mg
Mg
HCl
→
MgCl
2

NaOH
→
Mg(OH)
2

o
t
→
MgO
CO
→
Mg
Lọc, nhiệt
luyện
Fe (FeO hoặc
Fe
2
O
3
)
Fe
HCl
→
FeCl
2

NaOH
→
Fe(OH)
2

o
t
→
FeO
2
H
→
Fe
Lọc, nhiệt
luyện
Cu (CuO)
Cu
2 4
H SO
đặc, nóng
→
CuSO
4

NaOH
→
Cu(OH)
2

o
t
→
CuO
2
H
→
Cu
Lọc, nhiệt
luyện
III. Bài tập:
Câu 1: Tách riêng dung dịch từng chất sau ra khỏi hỗn hợp dung dịch AlCl
3
, FeCl
3
, BaCl
2
.
Câu 2: Nêu phương pháp tách hỗn hợp gồm 3 khí: Cl
2
, H
2
và CO
2
thành các chất ngun chất.
Câu 3: Nêu phương pháp tách hỗn hợp đá vơi, vơi sống, silic đioxit và sắt (II) clorua thành từng chất
ngun chất.
Câu 4: Trình bày phương pháp hố học để lấy từng oxit từ hỗn hợp : SiO
2
, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
và CuO.
Câu 5: Trình bày phương pháp hố học để lấy từng kim loại Cu và Fe từ hỗn hợp các oxit SiO
2
,
Al
2
O
3
, CuO và FeO.
Câu 6: Bằng phương pháp hố học hãy tách từng kim loại Al, Fe, Cu ra khỏi hỗn hợp 3 kim loại.
Câu 7: Tinh chế:
a) O
2
có lẫn Cl
2
, CO
2
b) Cl
2
có lẫn O
2
, CO
2
, SO
2
c) AlCl
3
lẫn FeCl
3
và CuCl
2
d) CO
2
có lẫn khí HCl và hơi nước
Câu 8: Một loại muối ăn có lẫn các tạp chất: Na
2
SO
4
, MgCl
2
, CaCl
2
, CaSO
4
. Hãy trình bày phương
pháp hố học để lấy NaCl tinh khiết. Viết PTPƯ.

Dạng 3: BÀI TỐN VỀ ĐỘ TAN.
Hướng giải: Dựa vào định nghĩa và dữ kiện bài tốn ta có cơng thức:
1.
2
100= ×
ct
H O
m
S
m
Trong đó: S là độ tan
ct
m
là khối lượng chất tan
2.
=
ct
ddbh
mS
S+100 m
ddbh
m
là khối lượng dung dịch bão hồ
2
H O
m
là khối lượng dung mơi
@ Bài tập:
Câu 1: Xác định lượng NaCl kết tinh trở lại khi làm lạnh 548 gam dung dịch muối ăn bão hồ ở 50
o
C xuống O
o
C.
Biết độ tan của NaCl ở 50
o
C là 37 gam và ở O
o
C là 35 gam.
ĐS:
NaCl ket tinh
8( )m g=
á

Câu 2: Hồ tan 450g KNO
3
vào 500g nước cất ở 250
0
C (dung dịch X). Biết độ tan của KNO
3
ở 20
0
C là32g. Hãy
xác định khối lượng KNO
3
tách ra khỏi dung dịch khi làm lạnh dung dịch X đến 20
0
C.
ĐS:
3
KNO tach ra khoi dd
290( )m g=
ù û

8

Câu 3: Cho 0,2 mol CuO tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
20% đun nóng (lượng vừa đủ). Sau đó làm nguội dung
dịch đến 10
0
C. Tính khối lượng tinh thể CuSO
4
.5H
2
O đã tách khỏi dung dịch, biết rằng độ tan của CuSO
4
ở 10
0
C
là 17,4g.
ĐS:
4 2
CuSO .5H O
30,7( )m g=


DẠNG 4: BÀI TẬP VỀ CƠNG THỨC HỐ HỌC
BÀI TẬP
Câu 1: Khi hồ tan 21g một kim loại hố trị II trong dung dịch H
2
SO
4
lỗng dư, người ta thu được 8,4 lít hiđro
(đktc) và dung dịch A. Khi cho kết tinh muối trong dung dịch A thì thu được 104,25g tinh thể hiđrat hố.
a) Cho biết tên kim loại.
b) Xác định CTHH của tinh thể muối hiđrat hố đó.
ĐS: a) Fe ; b) FeSO
4
.7H
2
O
Câu 2: Cho 4,48g oxit của 1 kim loại hố trị II tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H
2
SO
4
0,8M rồi cơ cạn
dung dịch thì nhận được 13,76g tinh thể muối ngậm nước. Tìm cơng thức muối ngậm H
2
O này.
ĐS: CaSO
4
.2H
2
O
Câu 3: Một hỗn hợp kim loại X gồm 2 kim loại Y, Z có tỉ số khối lượng 1 : 1. Trong 44,8g hỗn hợp X, số hiệu
mol của Y và Z là 0,05 mol. Mặt khác ngun tử khối Y > Z là 8. Xác định kim loại Y và Z.
ĐS: Y = 64 (Cu) và Z = 56 (Fe)
Câu 4: Hồ tan hồn tồn 4 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại hố trị II và 1 kim loại hố trị III cần dùng hết 170 ml
HCl 2M.
a) Cơ cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khơ.
b) Tính
2
H
V
thốt ra ở đktc.
c) Nêu biết kim loại hố trị III là Al và số mol bằng 5 lần số mol kim loại hố trị II thì kim loại hố trị II là
ngun tố nào?
ĐS: a)
16,07m gam=
muối
; b)
2
3,808
H
V = lít
; c) Kim loại hố trị II là
Zn
Câu 5: Oxit cao nhất của một ngun tố có cơng thức R
2
O
x
phân tử khối của oxit là 102 đvC, biết thành phần khối
lượng của oxi là 47,06%. Xác định R.
ĐS: R là nhơm (Al)
Câu 6: Ngun tố X có thể tạo thành với Fe hợp chất dạng Fe
a
X
b
, phân tử này gồm 4 ngun tử có khối lượng mol
là 162,5 gam. Hỏi ngun tố X là gì?
ĐS: X là clo (Cl)
Câu 7: Cho 100 gam hỗn hợp 2 muối clorua của cùng 1 kim loại M (có hố trị II và III) tác dụng hết với NaOH
dư. Kết tủa hiđroxit hố trị 2 bằng 19,8 gam còn khối lượng clorua kim loại M hố trị II bằng 0,5 khối lượng mol
của M. Tìm cơng thức 2 clorua và % hỗn hợp.
ĐS: Hai muối là FeCl
2
và FeCl
3
; %FeCl
2
= 27,94% và %FeCl
3
= 72,06%
Câu 8: Hồ tan 18,4 gam hỗn hợp 2 kim loại hố trị II và III bằng axit HCl thu được dung dịch A + khí B. Chia
đơi B.
a) Phần B
1
đem đốt cháy thu được 4,5 gam H
2
O. Hỏi cơ cạn dd A thu được bao nhiêu gam muối khan.
b) Phần B
2
tác dụng hết clo và cho sản phẩm hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,2). Tìm C%
các chất trong dung dịch tạo ra.
c) Tìm 2 kim loại, nếu biết tỉ số mol 2 muối khan = 1 : 1 và khối lượng mol của kim loại này gấp 2,4 lần khối
lượng mol của kim loại kia.
ĐS: a)
26,95m gam=
muối
; b) C% (NaOH) = 10,84% và C% (NaCl) = 11,37%
c) Kim loại hố trị II là Zn và kim loại hố trị III là Al
Câu 9: Kim loại X tạo ra 2 muối XBr
2
và XSO
4
. Nếu số mol XSO
4
gấp 3 lần số mol XBr
2
thì lượng XSO
4
bằng
104,85 gam, còn lượng XBr
2
chỉ bằng 44,55 gam. Hỏi X là ngun tố nào?
ĐS: X = 137 là Ba
9

Câu 10: Hỗn hợp khí gồm NO, NO
2
và 1 oxit N
x
O
y
có thành phần 45%
NO
V
; 15%
2
NO
V
và 40%
x y
N O
V
. Trong hỗn
hợp có 23,6% lượng NO còn trong N
x
O
y
có 69,6% lượng oxi. Hãy xác định oxit N
x
O
y
.
ĐS: Oxit là N
2
O
4
Câu 11: Có 1 oxit sắt chưa biết.
- Hồ tan m gam oxit cần 150 ml HCl 3M.
- Khử tồn bộ m gam oxit bằng CO nóng, dư thu được 8,4 gam sắt. Tìm cơng thức oxit.
ĐS: Fe
2
O
3
Câu 12: Khử 1 lượng oxit sắt chưa biết bằng H
2
nóng dư. Sản phẩm hơi tạo ra hấp thụ bằng 100 gam axit H
2
SO
4
98% thì nồng độ axit giảm đi 3,405%. Chất rắn thu được sau phản ứng khử được hồ tan bằng axit H
2
SO
4
lỗng
thốt ra 3,36 lít H
2
(đktc). Tìm cơng thức oxit sắt bị khử.
ĐS: Fe
3
O
4
Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B có tỉ lệ khối lượng 1 : 1 và khối lượng mol ngun tử của A nặng hơn
B là 8 gam. Trong 53,6 gam X có số mol A khác B là 0,0375 mol. Hỏi A, B là những kim loại nào?
ĐS: B là Fe và A là Cu
Câu 14: Đốt cháy hồn tồn m gam chất A cần dùng hết 5,824 dm
3
O
2
(đktc). Sản phẩm có CO
2
và H
2
O được chia
đơi. Phần 1 cho đi qua P
2
O
5
thấy lượng P
2
O
5
tăng 1,8 gam. Phần 2 cho đi qua CaO thấy lượng CaO tăng 5,32 gam.
Tìm m và cơng thức đơn giản A. Tìm cơng thức phân tử A và biết A ở thể khí (đk thường) có số C

4.
ĐS: A là C
4
H
10
Câu 15: Hồ tan 18,4g hỗn hợp 2 kim loại hố trị II và III bằng axit HCl thu được dung dịch A + khí B. Chia đơi
B
a) Phần B
1
đem đốt cháy thu được 4,5g H
2
O. Hỏi cơ cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan.
b) Phần B
2
tác dụng hết clo và cho sản phẩm hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,2). Tìm % các
chất trong dung dịch tạo ra.
c) Tìm 2 kim loại, nếu biết tỉ số mol 2 muối khan = 1 : 1 và khối lượng mol kim loại này gấp 2,4 lần khối
lượng mol của kim loại kia.
ĐS: a) Lượng muối khan = 26,95g
b) %NaOH = 10,84% và %NaCl = 11,73%
c) KL hố trị II là Zn và KL hố trị III là Al
Câu 16: Hai ngun tố X và Y đều ở thể rắn trong điều kiện thường 8,4 gam X có số mol nhiều hơn 6,4 gam Y là
0,15 mol. Biết khối lượng mol ngun tử của X nhỏ hơn khối lượng mol ngun tử của Y là 8. Hãy cho biết tên
của X, Y và số mol mỗi ngun tố nói trên.
ĐS: - X (Mg), Y (S)
-
0,2
S
n mol=

0,35
Mg
n mol=
Câu 17: Ngun tố R tạo thành hợp chất RH
4
, trong đó hiđro chiếm 25% khối lượng và ngun tố R’ tạo thành
hợp chất R’O
2
trong đó oxi chiếm 69,57% khối lượng.
a) Hỏi R và R’ là các ngun tố gì?
b) Hỏi 1 lít khí R’O
2
nặng hơn 1 lít khí RH
4
bao nhiêu lần (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
c) Nếu ở đktc, V
1
lít RH
4
nặng bằng V
2
lít R’O
2
thì tỉ lệ V
1
/V
2
bằng bao nhiêu lần?
ĐS: a) R (C), R’(N) ; b) NO
2
nặng hơn CH
4
= 2,875 lần ; c) V
1
/V
2
= 2,875 lần
Câu 18: Hợp chất với oxi của ngun tố X có dạng X
a
O
b
gồm 7 ngun tử trong phân tử. Đồng thời tỉ lệ khối
lượng giữa X và oxi là 1 : 1,29. Xác định X và cơng thức oxit.
ĐS: X là P

oxit của X là P
2
O
5
Câu 19: Hồ tan hồn tồn 12,1 gam hỗn hợp bột gồm CuO và một oxit của kim loại hố trị II khác cần 100 ml
dung dịch HCl 3M. Biết tỉ lệ mol của 2 oxit là 1 : 2.
a) Xác định cơng thức của oxit còn lại.
b) Tính % theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu.
ĐS: a) ZnO ; b) %CuO = 33,06% và %ZnO = 66,94%
10

Câu 20: Cho A gam kim loại M có hố trị khơng đổi vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
đều
có nồng độ 0,8 mol/l. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn ta lọc được (a + 27,2) gam chất rắn gồm ba kim loại và
được một dung dịch chỉ chứa một muối tan. Xác định M và khối lượng muối tạo ra trong dung dịch.
ĐS: M là Mg và Mg(NO
3
)
2
= 44,4g
Câu 21: Nung 25,28 gam hỗn hợp FeCO
3
và Fe
x
O
y
dư tới phản ứng hồn tồn, thu được khí A và 22,4 gam Fe
2
O
3
duy nhất. Cho khí A hấp thụ hồn tồn vào 400ml dung dịch Ba(OH)
2
0,15M thu được 7,88g kết tủa.
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tìm cơng thức phân tử của Fe
x
O
y
.
ĐS: b) Fe
2
O
3
Câu 22: Hai thanh kim loại giống nhau (đều cùng ngun tố R hố trị II) và có cùng khối lượng. Cho thanh thứ
nhất vào vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
và thanh thứ hai vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
. Sau một thời gian, khi số mol 2 muối
bằng nhau, lấy hai thanh kim loại đó ra khỏi dung dịch thấy khối lượng thanh thứ nhất giảm đi 0,2% còn khối
lượng thanh thứ hai tăng 28,4%. Xác định ngun tố R.
ĐS: R (Zn)
Câu 23: Hỗn hợp M gồm oxit của một kim loại hố trị II và một cacbonat của kim loại đó được hồ tan hết bằng
axit H
2
SO
4
lỗng vừa đủ tạo ra khí N và dung dịch L. Đem cơ cạn dung dịch L thu được một lượng muối khan
bằng 168% khối lượng M. Xác định kim loại hố trị II, biết khí N bằng 44% khối lượng của M.
ĐS: Mg
Câu 24: Cho Cho 3,06g axit M
x
O
y
của kim loại M có hố trị khơng đổi (hố trị từ I đến III) tan trong HNO
3
dư thu
được 5,22g muối. Hãy xác định cơng thức phân tử của oxit M
x
O
y
.
ĐS: BaO
Câu 25: Cho 15,25 gam hỗn hợp một kim loại hố trị II có lẫn Fe tan hết trong axit HCl dư thốt ra 4,48 dm
3
H
2
(đktc) và thu được dung dịch X. Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa tách ra rồi nung trong khơng khí đến lượng
khơng đổi cân nặng 12 gam. Tìm kim loại hố trị II, biết nó khơng tạo kết tủa với hiđroxit.
ĐS: Ba
Câu 26: Cho 2 gam hỗn hợp Fe và kim loại hố trị II vào dung dịch HCl có dư thì thu được 1,12 lít H
2
(đktc). Mặt
khác, nếu hồ tan 4,8g kim loại hố trị II đó cần chưa đến 500 ml dung dịch HCl. Xác định kim loại hố trị II.
ĐS: Mg
Câu 27: Khử hồn tồn 4,06g một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại. Dẫn tồn bộ khí sinh ra
vào bình đựng Ca(OH)
2
dư, thấy tạo thành 7g kết tủa. Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hồ tan hết vào dung dịch
HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H
2
(đktc).
a) Xác định cơng thức phân tử oxit kim loại.
b) Cho 4,06g oxit kim loại trên tác dụng hồn tồn với 500 ml dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư) thu được
dung dịch X và khí SO
2
bay ra. Hãy xác định nồng độ mol/l của muối trong dung dịch X (coi thể tích dung
dịch khơng thay đổi trong q trình phản ứng)
ĐS: a) Fe
3
O
4
; b)
2 4 3
( )
0,0525
M Fe SO
C M=
Câu 28: Hồ tan hồ tồn m gam kim loại M bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít H
2
(đktc). Mặt khác hồ tan
hồn tồn m gam kim loại M bằng dung dịch HNO
3
lỗng, thu được muối nitrat của M, H
2
O và cũng V lít khí NO
duy nhất (đktc).
a) So sánh hố trị của M trong muối clorua và trong muối nitrat.
b) Hỏi M là kim loại nào? Biết rằng khối lượng muối nitrat tạo thành gấp 1,905 lần khối lượng muối clorua.
ĐS: a)
2
3
x
y
=
; b) Fe
Câu 29: Hồ tan hồn tồn 14,2g hỗn hợp C gồm MgCO
3
và muối cacbonat của kim loại R vào dung dịch HCl
7,3% vừa đủ, thu được dung dịch D và 3,36 lít khí CO
2
(đktc). Nồng độ MgCl
2
trong dung dịch D bằng 6,028%.
a) Xác định kim loại R và thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong C.
b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch D, lọc lấy kết tủa nung ngồi khơng khí đến khi phản ứng hồn
tồn. Tính số gam chất rắn còn lại sau khi nung.
11
2
1
1
2
C C
m
m
C C

⇒ =


ĐS: a) R (Fe) và %MgCO
3
= 59,15% , %FeCO
3
= 40,85% ; b)
4
MgO
m g=

2 3
4
Fe O
m g=
Câu 30: Hồ tan hồn tồn a gam kim loại M có hố trị khơng đổi vào b gam dung dịch HCl được dung dịch D.
Thêm 240 gam dung dịch NaHCO
3
7% vào D thì vừa đủ tác dụng hết với lượng HCl còn dư, thu được dung dịch
E trong đó nồng độ phần trăm của NaCl và muối clorua km loại M tương ứng là 2,5% và 8,12%. Thêm tiếp lượng
dư dung dịch NaOH vào E, sau đó lọc lấy kết tủa, rồi nung đến khối lượng khơng đổi thì thu được 16 gam chất
rắn. Viết các phương trình phản ứng.
Xác định kim loại và nồng độ phần trăm của dung dịch đã dùng.
ĐS: M (Mg) và %HCl = 16%
Dạng 5: BÀI TỐN NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
I. Các loại nồng độ:
1. Nồng độ phần trăm (C%): là lượng chất tan có trong 100g dung dịch.
Cơng Thức:
% 100%= ×
ct
dd
m
C
m

ct
m
: Khối lượng chất tan (g)

dd
m
: Khối lượng dung dịch (g)
Với:
dd
m
= V.D V: Thể tích dung dịch (ml)
D: Khối lượng riêng (g/ml)
Vậy:
% 100%= ×
ct
dd
m
C
m
=
100%
ct
m
V.D
×
II. Nồng độ mol (C
M
): Cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Cơng thức:
M
n
C
V
=
(mol/l)

m
n
M
=
suy ra:
M
m
m
M
C
V M.V
= =
(mol/l) hay (M)
III. Quan hệ giữa nồng độ phần trăm và độ tan S
% 100%
S
C
S+100
= ×
IV. Quan hệ giữa nồng độ phần trăm và nồng độ mol.
Ta có:
.1000
10 10
.100.= = = = =
ct
ct ct
M
dd
dd dd
m
m D m
n D D
M
C C%.
m
V m .M m M M
1000.D
10
M
D
C C%.
M
⇒ =
hay
10
M
M
C% C .
D
=
V. Khi pha trộn dung dịch:
1) Sử dụng quy tắc đường chéo:
@ Trộn m
1
gam dung dịch có nồng độ C
1
% với m
2
gam dung dịch có nồng độ C
2
%, dung dịch thu được có
nồng độ C% là:
1
m
gam dung dịch
1
C

2
C C−
2
m
gam dung dịch
2
C

1
C C−
@ Trộn V
1
ml dung dịch có nồng độ C
1
mol/l với V
2
ml dung dịch có nồng độ C
2
mol/l thì thu được dung dịch
có nồng độ C (mol/l), với V
dd
= V
1
+ V
2
.
12
C
2
1
1
2
C C
V
V
C C

⇒ =

2
1
1
2
D D
V
V
D D

⇒ =


1
V
ml dung dịch
1
C

2
C C−

C
2
V
ml dung dịch
2
C

1
C C−
@ Trộn V
1
ml dung dịch có khối lượng riêng D
1
với V
2
ml dung dịch có khối lượng riêng D
2
, thu được dung
dịch có khối lượng riêng D.
1
V
ml dung dịch
1
D

2
D D−

D
2
V
ml dung dịch
2
D

1
D D−
2) Có thể sử dụng phương trình pha trộn:
( )
1 21 2 1 2
m C m C m + m C+ =
(1)
1
m
,
2
m
là khối lượng của dung dịch 1 và dung dịch 2.
1
C
,
2
C
là nồng độ % của dung dịch 1 và dung dịch 2.
C
là nồng độ % của dung dịch mới.
(1)
1 21 2 1 2
m C m C m C + m C⇔ + =

( ) ( )
1 21 2
m C -C m C -C⇔ =

2
1
1
2
m C -C
m C -C
⇔ =
3) Để tính nồng độ các chất có phản ứng với nhau:
- Viết các phản ứng xảy ra.
- Tính số mol (khối lượng) của các chất sau phản ứng.
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch sau phản ứng.
 Lưu ý: Cách tính khối lượng dung dịch sau phản ứng.
• Nếu sản phẩm khơng có chất bay hơi hay kết tủa.
dd sau phản ứng
khối lượng các chất tham gia
m =

• Nếu sản phẩm tạọ thành có chất bay hơi hay kết tủa.

dd sau phản ứng khiù
khối lượng các chất tham gia
m m= −

dd sau phản ứng
khối lượng các chất tham gia kết tủa
m m= −

• Nếu sản phẩm vừa có kết tủa và bay hơi.
dd sau phản ứng khiù
khối lượng các chất tham gia kết tủa
m m m= − −

BÀI TẬP:
Câu 1: Tính khối lượng AgNO
3
bị tách ra khỏi 75 gam dung dịch bão hồ AgNO
3
ở 50
o
C, khi dung dịch được hạ
nhiệt độ đến 20
o
C. Biết
( )
0
3
20
222
AgNO C
S = g
;
( )
0
3
50
455
AgNO C
S = g
.
Câu 2: Có 2 dung dịchHCl nồng độ 0,5M và 3M. Tính thể tích dung dịch cần phải lấy để pha được 100ml dung
dịch HCl nồng độ 2,5M.
Câu 3: Khi hồ tan m (g) muối FeSO
4
.7H
2
O vào 168,1 (g) nước, thu được dung dịch FeSO
4
có nồng độ 2,6%.
Tính m?
Câu 4: Lấy 12,42 (g) Na
2
CO
3
.10H
2
O được hồ tan trong 50,1ml nước cất (D = 1g/ml). Tính nồng độ phần trăm
của dung dịch thu được.
Câu 5: Lấy 8,4 (g) MgCO
3
hồ tan vào 146 (g) dung dịch HCl thì vừa đủ.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đầu?
c) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau phản ứng?
13

Câu 6: Hồ tan 10 (g) CaCO
3
vào 114,1 (g) dung dịch HCl 8%.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính nồng độ phần trăm các chất thu được sau phản ứng?
Câu 7: Hồ tan hồ tồn 16,25g một kim loại hố trị (II) bằng dung dịch HCl 18,25% (D = 1,2g/ml), thu được
dung dịch muối và 5,6l khí hiđro (đktc).
a) Xác định kim loại?
b) Xác định khối lượng ddHCl 18,25% đã dùng?
Tính C
M
của dung dịch HCl trên?
c) Tìm nồng độ phần trăm của dung dịch muối sau phản ứng?
Câu 8: Cho a (g) Fe tác dụng vừa đủ 150ml dung dịch HCl (D = 1,2 g/ml) thu được dung dịch và 6,72 lít khí
(đktc). Cho tồn bộ lượng dung dịch trên tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư, thu được b (g) kết tủa.
a) Viết các phương trình phản ứng.
b) Tìm giá trị a, b?
c) Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol/l dung dịch HCl?
Câu 9: Một hỗn hợp gồm Na
2
SO
4
và K
2
SO
4
trộn theo tỉ lệ 1 : 2 về số mol. Hồ tan hỗn hợp vào 102 (g) nước, thu
được dung dịch A. Cho 1664 (g) dung dịch BaCl
2
10% vào dung dịch A, xuất hiện kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, thêm
H
2
SO
4
dư vào nước lọc thấy tạo ra 46,6 (g) kết tủa.
Xác định nồng độ phần trăm của Na
2
SO
4
và K
2
SO
4
trong dung dịch A ban đầu?
Câu 10: Cho 39,09 (g) hỗn hợp X gồm 3 muối: K
2
CO
3
, KCl, KHCO
3
tác dụng với Vml dung dịch HCl dư 10,52%
(D = 1,05g/ml), thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí CO
2
(đktc).
Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: Để trung hồ dung dịch cần 250ml dung dịch NaOH 0,4M.
- Phần 2: Cho tác dụng với AgNO
3
dư thu được 51,66 (g) kết tủa.
a) Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu?
b) Tìm Vml?
Câu 11: Cho 46,1 (g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn phản ứng với dung dịch HCl thì thu được 17,92 lít H
2
(đktc). Tính
thành phần phần trăm về khối lượng các kim loại trong hỗn hợp. Biết rằng thể tích khí H
2
do sắt tạo ra gấp đơi thể
tích H
2
do Mg tạo ra.
Câu 11: Để hồ tan hồn tồn 4 (g) hỗn hợp gồm một kim loại hố trị (II) và một kim loại hố trị (III) phải dùng
170ml dung dịch HCl 2M.
a) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan.
b) Tính thể tích khí H
2
(ở đktc) thu được sau phản ứng.
c) Nếu biết kim loại hố trị (III) ở trên là Al và nó có số mol gấp 5 lần số mol kim loại hố trị (II). Hãy xác
định tên kim loại hố trị (II).
Câu 12: Có một oxit sắt chưa cơng thức. Chia lượng oxit này làm 2 phần bằng nhau.
a) Để hồ tan hết phần 1 phải dùng 150ml dung dịch HCl 3M.
b) Cho một luồng khí CO dư đi qua phần 2 nung nóng, phản ứng xong thu được 8,4 (g) sắt.
Tìm cơng thức oxit sắt trên.
Câu 13: A là một hỗn hợp bột gồm Ba, Mg, Al.
- Lấy m gam A cho vào nước tới khi hết phản ứng thấy thốt ra 6,94 lít H
2
(đktc).
- Lấy m gam A cho vào dung dịch xút dư tới hết phản ứng thấy thốt ra 6,72 lít H
2
(đktc).
- Lấy m gam A hồ tan bằng một lượng vừa đủ dung dịch axit HCl được một dung dịch và 9,184 lít H
2
(đktc).
Hãy tính m và % khối lượng các kim loại trong A.
Câu 14: X là hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn. Y là dung dịch H
2
SO
4
chưa rõ nồng độ.
Thí nghiệm 1: Cho 24,3 gam X vào 2 lít Y, sinh ra 8,96 lít khí H
2
.
Thí nghiệm 2: Cho 24,3 gam X vào 3 lít Y, sinh ra 11,2 lít khí H
2
.
(Các thể tích khí đều đo ở đktc)
a) Chứng tỏ rằng trong thí nghiệm 1 thì X chưa tan hết, trong thí nghiệm 2 thì X tan hết.
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét