BỘ TÀI CHÍNH
********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 29/1999/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 15 tháng 3 năm 1999
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 29/1999/QĐ/BTC NGÀY 15 THÁNG 03
NĂM 1999 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP
KHẨU MỘT NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU
ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và
trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn
và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng
chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10 tháng 10
năm 1998;
Căn cứ Điều 1, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật thuế sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm
mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định
số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
thành viên và thuế suất thuế nhập khẩu mới quy định tại Danh mục sửa đổi bổ sung
tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Sắp xếp lại mã số cho mặt hàng: Thuốc lá sợi đã chế biến, vào nhóm 2403,
mã số 24031000.
Điều 3. Thay thế tên nhóm hàng 4810 quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11 tháng 12 năm 1998
của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên mới như sau: Giấy và bìa đã tráng một hoặc cả
hai mặt bằng một lớp cao lanh (China clay) hoặc các chất vô cơ khác, có hoặc không
có chất kết dính (binder), không có lớp phủ ngoài khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề
mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai
hàng nhập khẩu đã nộp với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/4/1999. Những quy
định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Phạm Văn Trọng
(Đã ký)
DANH MỤC
SỬA ĐỔI BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT
HÀNG CỦA BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ-BTC ngày 15 tháng 3 năm 1999 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã số Mô tả nhóm mặt hàng Thuế
suất
(%)
Nhóm
Phân nhóm
1806 Sô-cô-la và chế phẩm ăn được chứa ca cao
1806 10 00 - Bột ca cao đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 30
1806 20 00 - Chế phẩm khác ở dạng khối hoặc miếng có trọng
lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn,
bột hạt hay dạng khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn
trọng lượng trên 2 kg
30
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806 31 ắ Có nhân:
1806 31 10 ắ Bánh, kẹo 50
1806 31 90 ắ Loại khác 50
1806 32 ắ Không có nhân:
1806 32 10 ắ Bánh, kẹo 50
1806 32 90 ắ Loại khác 50
1806 90 - Loại khác:
1806 90 10 ắ Bánh, kẹo 50
1806 90 90 ắ Loại khác 50
1901 Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh
chiết); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ
chiết suất của mạch nha tinh chiết, không chứa ca cao
hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 40% được tính
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ
các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không
chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 5%
được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất
béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1901 10 - Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:
1901 10 10 ắ Sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404 30
Riêng:
+ Loại được chỉ định chỉ dùng được qua đường ống
thông, không dùng được qua đường uống
5
1901 10 90 ắ Loại khác 30
1901 20 00 - Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại
bánh thuộc nhóm 1905
50
1901 90 - Loại khác:
1901 90 10 ắ Sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404 30
Riêng:
+ Loại được chỉ định chỉ dùng được qua đường ống
thông, không dùng được qua đường uống
5
1901 90 20 ắ Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm 30
1901 90 90 ắ Loại khác 50
2207 Cồn ê-ti-lích chưa bị làm biến tính có nồng độ 80%
trở lên; cồn e-ti-lic và rượu mạnh khác đã bị làm biến
tính ở mọi nồng độ
2207 10 00 - Cồn ê-ti-lích chưa bị làm biến tính có nồng độ 80%
trở lên
50
2207 20 - Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác đã bị làm biến tính:
2207 20 10 ắ Cồn ê-ti-lích có nồng độ 99% trở lên 20
2207 20 90 ắ Loại khác 50
2403 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá
lá đã chế biến khác; thuốc lá được làm "thuần chất"
hoặc thuốc lá được "hoàn nguyên"; chiết suất và tinh
chất thuốc lá
2403 10 00 - Thuốc lá lá đã chế biến có hoặc không chứa chất
thay thế thuốc lá lá với hàm lượng bất kỳ
30
- Loại khác:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
2403 91 00 ắ Thuốc lá được làm "thuần chất" hoặc "hoàn
nguyên"
30
2403 99 00 ắ Loại khác 30
2710 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất
chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỉ trọng dầu mỏ và các
loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum
chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành
phần cơ bản của các chế phẩm đó
- Xăng các loại:
2710 00 11 ắ Xăng dùng cho máy bay 10
2710 00 12 ắ Xăng trắng (xăng pha sơn) 10
2710 00 19 ắ Xăng các loại khác 70
2710 00 20 - Diesel 60
2710 00 30 - Ma dút 20
2710 00 40 - Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1, ) 60
2710 00 50 - Dầu hoả thông dụng 60
2710 00 60 - Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha
chế xăng
70
2710 00 70 - Condensate và các chế phẩm tương tự 15
2710 00 90 - Loại khác 10
3208 Sơn, véc ni (kể cả sơn men và sơn bóng) làm từ các
loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã
biến đổi về mặt hoá học, đã phân tán hay hoà tan
trong môi trường không chứa nước; các dung dịch
như đã ghi trong chú giải 4 của chương này
3208 10 - Từ polyeste không vân:
3208 10 10 ắ Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt
dùng trong nha khoa
5
- Véc ni khác, kể cả sơn bóng:
3208 10 21 ắ Loại chịu nhiệt trên 100 độ C 15
3208 10 29 ắ Loại khác 30
3208 10 30 ắ Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ
tàu thuỷ
10
3208 10 40 ắ Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
3208 10 50 ắ Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chống côn trùng 30
3208 10 90 ắ Loại khác 30
3208 20 - Từ polyme acrylic polyme vinyl:
3208 20 10 ắ Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt
dùng trong nha khoa
5
ắ Véc ni khác, kể cả sơn bóng:
3208 20 21 ắ Loại chịu nhiệt trên 100 độ C 15
3208 20 29 ắ Loại khác 30
3208 20 30 ắ Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ
tàu thuỷ
10
3208 20 40 ắ Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30
3208 20 50 ắ Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn
trùng
30
3208 20 90 ắ Loại khác 30
3208 90 - Loại khác:
3208 90 10 ắ Véc ni kể cả sơn bóng, loại pha chế đặc biệt dùng
trong nha khoa
5
- Véc ni khác, kể cả sơn bóng:
3208 90 21 ắ Loại chịu nhiệt trên 100 độ C 15
3208 90 29 ắ Loại khác 30
3208 90 30 ắ Sơn chống hà và sơn chống ăn mòm dùng để sơn vỏ
tàu thuỷ
10
3208 90 40 ắ Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30
3208 90 50 ắ Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn
trùng
30
3208 90 90 ắ Loại khác 30
3209 Sơn, véc ni (kể cả các loại sơn men và sơn bóng) làm
từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên
đã biến đổi về mặt hoá học, đã phân tán hay hoà tan
trong môi trường có chứa nước
3209 10 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209 10 10 ắ Véc ni kể cả sơn bóng, loại pha chế đặc biệt dùng
trong nha khoa
5
ắ Véc ni khác, kể cả sơn bóng:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
3209 10 21 ắ Loại chịu nhiệt trên 100 độ C 15
3209 10 29 ắ Loại khác 30
3209 10 30 ắ Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ
tàu thủy
10
3209 10 40 ắ Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30
3209 10 50 ắ Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn
trùng
30
3209 10 90 ắ Loại khác 30
3209 90 - Loại khác:
3209 90 10 ắ Véc ni kể cả sơn bóng, loại đã pha chế đặc biệt
dùng trong nha khoa
5
- Véc ni khác, kể cả sơn bóng: 5
3209 90 21 ắ Loại chịu nhiệt trên 100 độ C 15
3209
90 29 ắ Loại khác 30
3209
90 30 ắ Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ
tàu thuỷ
10
3209
90
40 ắ Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30
3209
90 50 ắ Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn
trùng
30
3209 90 90 ắ Loại khác 30
3210 00 Sơn, véc ni khác (kể cả các loại sơn men, sơn bóng và
dầu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng
để hoàn thiện da
3210 00 10 - Các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn
thiện da
3
- Véc ni kể cả sơn bóng:
3210 00 21 ắ Loại chịu nhiệt trên 100 độ C 15
3210 00 29 ắ Loại khác 30
3210 00 30 - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ
tàu thuỷ
10
3210 00 40 - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu 30
3210 00 50 - Sơn khác, kể cả sơn men có chứa chất chống côn
trùng
30
3210 00 60 - Sơn khác, kể cả sơn men 30
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
3210 00 70 - Màu keo 0
3808 Thuốc trừ sâu, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt
nấm, thuốc diệt cỏ, chất chống nảy mầm và thuốc
điều chỉnh sinh trưởng của cây trồng, thuốc khử trùng
và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để
bán lẻ, hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm tương
tự (ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy
bẫy ruồi)
3808 10 - Thuốc trừ sâu:
- Chế phẩm trung gian là nguyên liệu sản xuất thuốc
trừ sâu:
3808 10 11 ắ BPMC (FENOBUCARB) 3
3808 10 19 ắ Loại khác 0
- Loại khác:
3808 10 91 ắ Thuốc diệt côn trùng ở dạng bình xịt 3
3808 10 99 ắ Loại khác 3
3808 20 00 - Thuốc diệt nấm 1
3808 30 - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều
chỉnh sự phát triển của cây:
3808 30 10 ắ Thuốc diệt cỏ 1
3808 30 20 ắ Thuốc chống nảy mầm 0
3808 30 30 ắ Thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây 0
3808 40 00 - Thuốc khử trùng 0
3808 90 ắ Loại khác:
3808 90 10 ắ Thuốc bảo quản gỗ 1
3808 90 20 ắ Thuốc diệt chuột 1
3808 90 90 ắ Loại khác 1
3920 Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic, không
xốp và chưa được gia cố, gắn lớp mặt, bổ trợ hoặc kết
hợp tương tự với các chất liệu khác
3920 10 00 - Từ polyme etylen 20
3920 20 00 - Từ polyme propylen 20
3902 30 00 - Từ polyme styren 20
- Từ polyme vinyl clorua:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
3920 41 00 ắ Loại cứng 20
3920 42 00 ắ Loại dẻo 20
- Từ polyme acrylic:
3920 51 00 ắ Từ polymetyl metacrylat 20
3920 59 00 ắ Loại khác:
- Từ polycacbonat, nhựa alkyl, este polyalkyl hoặc
các polyeste khác:
3920 61 ắ Từ polycacbonat:
3920 61 10 ắ Dải làm băng từ 10
3920 61 90 ắ Loại khác 20
3920 62 Từ polyetylen terephthatat:
3920 62 10 ắ Dải làm bằng từ 10
3920 62 90 ắ Loại khác 20
3920 63 ắ Từ polyeste no:
3920 63 10 ắ Dải làm băng từ 10
3920 63 90 ắ Loại khác 20
3920 69 ắ Từ các polyeste khác:
3920 69 10 ắ Dải làm băng từ 10
3920 69 90 ắ Loại khác 20
- Từ xenlulo hoặc các chất dẫn xuất hoá học của
chúng:
3920 71 ắ Từ xenlulo hoàn nguyên:
3920 71 10 ắ Màng cellophane 5
3920 71 90 ắ Loại khác 20
3920 72 ắ Từ sợi lưu hoá:
3920 72 10 ắ Màng cellophane 5
3920 72 90 ắ Loại khác 20
3920 73 ắ Từ axetat xenlulo:
3920 73 10 ắ Màng cellophane 5
3920 73 90 ắ Loại khác 20
3920 79 ắ Từ các chất dẫn xuất xenlulo khác:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
3920 79 10 ắ Màng cellophane 5
3920 79 90 ắ Loại khác 20
- Từ plastic khác:
3920 91 00 ắ Từ polyvinyl butyral 20
3920 92 00 ắ Từ polyamit 20
3920 93 00 ắ Từ nhựa amino 20
3920 94 00 ắ Từ nhựa phenolic 20
3920 99 00 ắ Từ plastic khác 20
Riêng:
+ Bấc thấm dùng trong xây dựng 1
+ Bông xenlulo làm đầu lọ thuốc lá 15
4806 Giấy giả da gốc thực vật, các loại giấy không thấm
mỡ, giấy can và giấy bóng trong (glassin) và giấy
bóng trong hoặc giấy bóng mờ khác, ở dạng cuộn
hoặc tờ
4806 10 00 - Giấy giả da gốc thực vật 3
4806 20 00 - Giấy không thấm mỡ 10
4806 30 00 - Giấy can 3
4806 40 00 - Giấy bóng trong (glassin) giấy bóng trong hoặc giấy
bóng mờ khác
5
7210 Các sản phẩm sắt, thép không hợp kim được cán
mỏng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ
hoặc tráng
- Được phủ hoặc tráng thiếc:
7210 11 0 ắ Có chiều dày bằng hoặc trên 0,5mm 3
Riêng:
+ Loại chưa in chữ, hình, biểu tượng nhãn và tương
tự
0
7210 12 00 ắ Có chiều dày dưới 0,5 mm 3
Riêng:
+ Loại chưa in chữ, hình, biểu tượng, nhãn và tương
tự
0
7210 20 00 - Được phủ hoặc tráng chì, kể cả bộ 3 lá 0
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
7210 30 - Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện
phân:
7210 30 10 ắ Loại dầy không quá 1,2mm 10
7210 30 90 ắ Loại khác 5
- Được phủ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210 41 ắ Hình làn sóng:
7210 41 10 ắ Loại dầy không quá 1,2mm 20
7210 41 90 ắ Loại khác 10
7210 49 ắ Loại khác:
7210 49 10 ắ Loại dầy không quá 1,2mm 20
7210 49 90 ắ Loại khác 10
7210 50 00 - Được tráng hoặc phủ bằng ô xít crôm hoặc bằng
crôm và ô xít crôm
0
- Được tráng hoặc phủ bằng nhôm:
7210 61 ắ Được tráng hoặc phủ bằng hợp kim nhôm - kẽm
7210 61 10 ắ Loại dầy không quá 1,2mm 20
7210 61 90 ắ Loại khác 10
7210 69 ắ Loại khác:
7210 69 10 ắ Loại dầy không quá 1,2mm 20
7210 69 90 ắ Loại khác 10
7210 70 00 - Được sơn, tráng hoặc phủ bằng plastic 0
7210 90 00 - Loại khác 0
7217 Dây sắt hoặc thép không hợp kim
7217 10 00 - Không được tráng, phủ, đã hoặc chưa được đánh
bóng
15
7217 20 00 - Được tráng hoặc phủ bằng kẽm 10
7217 30 00 - Được tráng hoặc phủ bằng kim loại thường khác 10
7217 90 00 - Loại khác 15
Riêng:
+ Các loại thuộc nhóm 7217 dùng cho cơ khí chế tạo 0
8539 Bóng đèn điện dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể
cả các bộ phận đèn dùng tia đóng kín và đèn tia cực
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
tím hoặc tia hồng ngoại, đèn hồ quang
8539 10 - Đèn pha đóng kín và đèn chiếu đóng kín:
8539 10 10 ắ Dùng cho xe có động cơ thuộc chương 87 30
8539 10 90 ắ Loại khác 0
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ đèn tia cực tím
hoặc tia hồng ngoại:
8539 21 00 ắ Bóng đèn halogen vonfram 0
8539 22 ắ Loại khác, có công suất không quá 200W và có điện
áp trên 100V:
8539 22 10 ắ Bóng đèn mổ 0
8539 22 90 ắ Loại khác 40
8539 29 ắ Loại khác:
8539 29 10 ắ Bóng đèn mổ 0
8539 29 20 ắ Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không
quá 300W và có điện áp trên 100V
40
8539 29 30 ắ Loại khác, có công suất không quá 200W và có điện
áp dưới 100V
10
8539 29 90 ắ Loại khác 0
- Đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539 31 - Bóng đèn huỳnh quang, catot nóng:
8539 31 10 ắ Dùng để trang trí hoặc sử dụng cho mục đích công
cộng
40
8539 31 90 ắ Loại khác 40
8539 32 00 ắ Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; đèn halogenua
kim loại
0
8539 39 00 ắ Loại khác 0
- Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ
quang:
8539 41 00 ắ Đèn hồ quang 0
8539 49 00 ắ Loại khác 0
8539 90 - Phụ tùng:
8539 90 10 ắ Dùng làm bóng đèn chiếu sáng cho xe các loại 20
8539 90 20 ắ Dùng cho bóng đèn tia cực tím và tia hồng ngoại 0
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
8539 90 30 ắ Dùng cho đèn hồ quang 0
8539 90 90 ắ Dùng cho loại khác 5
8703 Xe ôtô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế
chủ yếu để chờ người (trừ các loại thuộc nhóm 8702)
kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ô tô
đua
8703 10 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi du lịch trên tuyết; xe
ô tô chơi gôn (goltcar) và các loại xe tương tự:
8703 10 10 ắ Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 60
8703 10 20 ắ Xe chở 9 người, kể cả lái xe 60
- Xe khác có động cơ pit-tông đốt trong đánh lửa
bằng tia lửa:
8703 21 ắ Dung tích xi lanh không quá 1000 cc
8703 21 10 ắ Xe cứu thương 0
8703 21 20 ắ Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 60
8703 21 30 ắ Xe chở 9 người, kể cả lái xe 60
8703 22 ắ Dung tích xi lanh trên 1000cc nhưng không quá
1500 cc:
8703 22 10 ắ Xe cứu thương 0
8703 22 20 ắ Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 60
8703 22 30 ắ Xe chở 9 người, kể cả lái xe 60
8703 23 ắ Dung tích xi lanh trên 1500cc nhưng không quá
3000cc:
8703 23 10 ắ Xe cứu thương. 0
8703 23 20 ắ Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 60
8703 23 30 ắ Xe chở 9 người, kể cả lái xe 60
8703 24 ắ Dung tích xi lanh trên 3000 cc:
8703 24 10 ắ Xe cứu thương 0
8703 24 20 ắ Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 60
8703 24 30 ắ Xe chở 9 người, kể cả lái xe 60
- Xe khác có động cơ pít-tông đốt trong đánh lửa
bằng sức nén:
8703 31 ắ Dung tích xi lanh không quá 1500 cc
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
8703 31 10 ắ Xe cứu thương 0
8703 31 20 ắ Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 60
8703 31 30 ắ Xe chở 9 người, kể cả lái xe 60
8703 32 ắ Dung tích xi lanh trên 1500 cc nhưng không quá
2500 cc:
8703 32 10 ắ Xe cứu thương 0
8703 32 20 ắ Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 60
8703 32 30 ắ Xe chở 9 người, kể cả lái xe 60
8703 33 ắ Dung tích xi lanh trên 2500 cc:
8703 33 10 ắ Xe cứu thương 0
8703 33 20 ắ Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 60
8703 33 30 ắ Xe chở 9 người, kể cả lái xe 60
8703 90 - Loại khác:
8703 90 10 ắ Xe cứu thương 0
8703 90 20 ắ Xe chở không quá 8 người, kể cả lái xe 60
8703 90 30 ắ Xe chở 9 người, kể cả lái xe 60
Riêng:
+ Xe chở tù 0
+ Xe tang lễ 0
+ Dạng CKD1 của nhóm 8703 có thân và vỏ xe chưa
có lớp sơn lót tĩnh điện
40
+ Dạng CKD1 của nhóm 8703 có thân và vỏ xe đã có
lớp sơn lót tĩnh điện
45
+ Dạng CKD2 của nhóm 8703 20
+ Dạng IKD của nhóm 8703 5
9602 Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã
được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật
liệu này, các vật liệu đúc bằng khuôn hay chạm khắc
bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa
tự nhiên hoặc bột nhão làm mô hình và vật phẩm
được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay
ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng
cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 3503 và các sản phẩm
làm bằng gelatin, chưa đóng cứng)
9602 00 10 - Vỏ con nhộng dùng cho dược phẩm 0
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét