LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "ẢNH HƯỞNG CỦA BIỆN PHÁP XỬ LÝ KHỬ TRÙNG MẪU": http://123doc.vn/document/552800-anh-huong-cua-bien-phap-xu-ly-khu-trung-mau.htm
G o o g l e tự động tạo ra những phiên bản html của các tài liệu khi chúng tôi crawl web.
Để liên kết tới hoặc đánh dấu trang này, hãy sử dụng URL sau: http://www.google.com/search?q=cache:j2gTCXqhwaAJ:iasvn.org/uploads/files/dautay_1008085239.pdf+%22m%C3%B4i+tr%C6%B0%E1%BB%9Dng+nu%C3%B4i+c
%E1%BA%A5y+in+vitro%22&hl=vi&ct=clnk&cd=4&gl=vn
Google không có một mối liên hệ nào đến các tác giả của các trang web này cũng như không chịu trách nhiệm về nội dung của chúng.
Những cụm từ tìm kiếm này đã được tô sáng: môi trường nuôi cấy in vitro
Page 1
Trung tâm Nghiên c u Khoai tây, Rau & Hoa – ứ
1
NH H NG C A BI N PHÁP X LÝ KH TRÙNG M U Ả ƯỞ Ủ Ệ Ử Ử Ẫ
VÀ CÁC Y U T MÔI TR NG TRONG NHÂN NHANH Ế Ố ƯỜ
GI NG DÂU TÂY IN VITRO Ố
Ph m Xuân Tùng & Ph m Th Lanạ ạ ị
Trung tâm Nghiên c u Khoai tây, Rau & Hoa ứ
Vi n Khoa h c K thu t Nông nghi p mi n Namệ ọ ỹ ậ ệ ề
Tóm t t ắ
Các thí nghi m c ti n hành ánh giá hi u qu kh trùng m u c a CH ệ đượ ế đểđ ệ ả ử ẫ ủ
và nh h ng c a m t s y u t môi tr ng n vi c nhân nhanh gi ng dâu tây in ả ưở ủ ộ ố ế ố ườ đế ệ ố
vitro. K t qu cho th y v i ch ph m CH 36%, dung d ch 8% có hi u qu khế ả ấ ớ ế ẩ ị ệ ả ử
trùng t t nh t v i m u là ch i nh c a cây con khi x lý 15 phút (85,6% cây s ng ố ấ ớ ẫ ồ đỉ ủ ử ố
không b nhi m n m, khu n). Môi tr ng MS có b sung 0,4-0,6 mg/l BAP cho hị ễ ấ ẩ ườ ổ ệ
s nhân ch i cao nh t (51,6 l n) v i ch t l ng ch i khá t t. Ch i tách t c m nuôiố ồ ấ ầ ớ ấ ượ ồ ố ồ ừ ụ
c y trên MS+BAP v n thân t t nh t khi c y chuy n hai l n cách nhau 15 ngàyấ ươ ố ấ ấ ể ầ
trên môi tr ng MS không có ch t i u hòa sinh tr ng. ườ ấ đ ề ưở MS có b sung 0,2 mg/lổ
NAA và 0,2 g/l than h at tính là thích h p cho vi c tái sinh b r in vitro. Ph i h p ọ ợ ệ ộ ễ ố ợ
v i phun b sung phân NPK tím và Atonik, 10 ngày m t l n, giá th t mùn enớ ổ ộ ầ ểđấ đ
r t thích h p cho vi c c y chuy n cây dâu tây ra v n m.ấ ợ ệ ấ ể ườ ươ
T khóa: dâu tâyừ , Fragaria x ananasa, môi tr ng Murashige-Skoog, calcium ườ
hypochlorite, 6-benzylamino purine, naphthalene-acetic acid, indole-butyric
acid.
Summary
Experiments were conducted to investigate the effect of CH on sterilization
of apical doom and influence of other factors in the culture medium on in vitro
rapid propagation of strawberry. Results indicated that 8% solution of the currently
available preparation 36% CH was highly effective in sterilization of apical dooms
from runners for 15 minutes (85.6 % live explants free from comtamination). MS
medium containing 0.4-0.6 mg/l BAP gave the highest shoot multiplication rate
(51.6x) with good shoot appearance. Shoot buds excised from callus masses,
cultured in MS medium suplemented with high concentration of BAP, grew best in
height when subcultured twice after every 15 days on MS medium free of plant
growth regulators. MS medium suplemented with 0.2 mg/l NAA and 0.2 g/l active
charcoal showed the best results in in vitro regeneration of root system.
Incombination with NPK and Atonik sprays at 10-day intervals, the black peat-
moss gave the best results in transplanting the in vitro plantlets into the nethouse
nursery.
Key words: strawberry, Fragaria x ananasa, Murashige – Skoog medium, calcium
hypochlorite, 6-benzylamino purine, naphthalene acetic acid, indole-butyric
acid.
Page 2
Trung tâm Nghiên c u Khoai tây, Rau & Hoa – ứ
2
1. T V N ĐẶ Ấ ĐỀ
Nh v i nhi u l ai cây tr ng nhân gi ng vô tính khác, nuôi c y mô là biên pháp kư ớ ề ọ ồ ố ấ ỹ
thu t c s d ng r ng rãi nhân ngu n gi ng s ch b nh dâu tây (ậ đượ ử ụ ộ để ồ ố ạ ệ Fragaria x
ananasa). Có th tái sinh cây in vitro t m nh lá (Nehra & Stushnoff, 1989; Liu &ể ừ ả
Stanford, 1988), t nõan ch a th tinh ho c tràng hoa (Prediery và cs, 1989), t h t ừ ư ụ ặ ừ ạ
ph n (Rosati và cs, 1975) ho c phôi ch a tr ng thành (Wang và cs, 1984). Tuy ấ ặ ư ưở
nhiên, ph ng pháp có ý ngh a th c ti n và ph bi n nh t là t o m u s ch b nh tươ ĩ ự ễ ổ ế ấ ạ ẫ ạ ệ ừ
mô phân sinh, nuôi c y callus, t o và nhân nhanh c m ch i, t o cây có r in vitro,ấ ạ ụ ồ ạ ễ
s n xu t xu t cây gi ng t thân bò (runner). Ch t l ng cây gi ng in vitro là y u tả ấ ấ ố ừ ấ ượ ố ế ố
có nh h ng quan tr ng n hi u q a s n xu t cây gi ng tiêu chu n c ng nh khả ưở ọ đế ệ ủ ả ấ ố ẩ ũ ư ả
n ng sinh tr ng và n ng su t c a v n dâu (Rancillac & Nourrisseau, 1989;ă ưở ă ấ ủ ườ
Stapteton & cs, 2001).
Nuôi c y mô là k thu t c ng d ng nhân nhanh gi ng dâu tây t i à L t ấ ỹ ậ đượ ứ ụ ố ạ Đ ạ
trong nh ng n m g n ây. Tuy nhiên, cây gi ng c a m t s c s nhân gi ng a ữ ă ầ đ ố ủ ộ ố ơ ở ố đư
ra s n xu t là r t khác nhau v ch t l ng và s c s ng. H s nhân luôn là v n ả ấ ấ ề ấ ượ ứ ố ệ ố ấ đề
quan tr ng nh t c quan tâm, nh ng kích th c cây và quy mô b r là v n có ọ ấ đượ ư ướ ộ ễ ấ đề
ý ngh a quy t nh n s c s ng, kh n ng ph c h i và phát tri n nhanh khi c y ĩ ế đị đế ứ ố ả ă ụ ồ ể ấ
chuy n ra giá th ex vitro. Báo cáo này trình bày m t s k t qu nghiên c u nh m ể ể ộ ố ế ả ứ ằ
xác nh các y u t nh h ng c a đị ế ố ả ưở ủ môi tr ng nuôi c y in vitroườ ấ và giá th ex vitro ể
nh m xây d ng hòan ch nh quy trình s n xu t gi ng ch t l ng cao ph c v s n ằ ự ỉ ả ấ ố ấ ượ ụ ụ ả
xu t t i à l t. ấ ạ Đ ạ
2. V T LI U VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U Ậ Ệ ƯƠ Ứ
2.1. V t li u nghiên c u ậ ệ ứ
V t li u là gi ng Angelique ( M á) nh p n i t Israel, gi ng này thích ậ ệ ố ỹ Đ ậ ộ ừ ố
ng khá t t v i i u ki n khí h u à L t và có nhi u c i m u vi t nh qu p, ứ ố ớ đ ề ệ ậ Đ ạ ề đặ đ ể ư ệ ư ảđẹ
c ng và n ng su t cao. ứ ă ấ
2.2. Ph ng pháp nghiên c u ươ ứ
Môi tr ng Murashige- Skoog (MS) (1962) có b sung 8g/l agar, 30 g/l ng và ườ ổ đườ
pH 5.8 c dùng làm môi tr ng nuôi c y c b n cho các thí nghi m (TN) nuôi đượ ườ ấ ơ ả ệ
c y in vitro. Ph ng pháp b trí cho t ng thí nghi m nh mô t d i ây. ấ ươ ố ừ ệ ư ả ướ đ
Thí nghi m 1: Kh o sát n ng calcium hypochlorite (CH)[36 % Ca(OCl)ệ ả ồ độ
2
]
và th i gian x lý kh trùng m u ban u. ờ ử ử ẫ đầ
Các nghi m th c g m:ệ ứ ồ
C
1.1
= CH 4 %, trong 10 phút
C
2.1
= CH 6%, trong 10 phút
C
1.2
= CH 4 %, trong 15 phút
C
2.2
= CH 6%, trong 15 phút
C
3.1
= CH 8%, trong 10 phút
C
3.2
= CH 8%, trong 15 phút
Ch i nh c a tay non (runner) kho m nh c ch n làm v t li u choồ đỉ ủ ẻ ạ đượ ọ ậ ệ
quá trình nh p m u. Ch i này c r a s ch b i t b ng xà phòng tr c khi ậ ẫ ồ đượ ử ạ ụ đấ ằ ướ
c x lý trong dung d ch kh trùng CH v i n ng và th i gian kh trùng đượ ử ị ử ớ ồ độ ờ ử
Page 3
Trung tâm Nghiên c u Khoai tây, Rau & Hoa – ứ
3
theo các nghi m th c nêu trên. Tr c khi tách nh sinh tr ng, m u x lýệ ứ ướ đỉ ưở ẫ ử
c r a s ch b ng n c c t vô trùng 3 – 4 l n trong i u ki n vô trùng. M i đượ ử ạ ằ ướ ấ ầ đ ề ệ ỗ
m u nh sinh tr ng c c y trong m t ng nghi m có ch a 8 ml môiẫ đỉ ưở đượ ấ ộ ố ệ ứ
tr ng ã ti t trùng. TN c b trí hòan tòan ng u nhiên v i ba l n nh c l i,ườ đ ệ đượ ố ẫ ớ ầ ắ ạ
30 m u / m t l n nh c. Ch tiêu theo giõi là t l (%) m u s ng và s ch n m,ẫ ộ ầ ắ ỉ ỉ ệ ẫ ố ạ ấ
khu n 20 ngày sau khi c y.ẩ ấ
Thí nghi m 2: Kh o sát nh h ng n ng 6-benzylamino purine (BAP) trong ệ ả ả ưở ồ độ
môi tr ng MS n t c nhân ch i. ườ đế ố độ ồ
Các nghi m th c g m:ệ ứ ồ
C
0
= MS + 0,0 mg/l BAP
C
3
= MS + 0,6 mg/l BAP
C
1
= MS + 0,2 mg/l BAP
C
4
= MS + 0,8 mg/l BAP
C
2
= MS + 0,4 mg/l BAP
C
5
= MS + 1,0 mg/l BAP
Nh ng m u s ng, s ch và có s c sinh tr ng t t thu c t TN 1 c ữ ẫ ố ạ ứ ưở ố đượ ừ đượ
ch n làm m u c y t o ch i. TN c b trí hòan tòan ng u nhiên v i ba l n ọ ẫ ấ để ạ ồ đượ ố ẫ ớ ầ
nh c l i, 10 bình/ l n nh c, 3 ch i / bình tam giác 250 ml ch a 40 ml môi tr ng ã ắ ạ ầ ắ ồ ứ ườ đ
ti t trùng (theo t ng nghi m th c). Các s li u thu th p sau 50 ngày c y g m: h sệ ừ ệ ứ ố ệ ậ ấ ồ ệ ố
nhân (s ch i/c m ch i); tr ng l ng trung bình c a c m ch i.ố ồ ụ ồ ọ ượ ủ ụ ồ
Thí nghi m 3: Xác nh môi tr ng v n thân cho dâu tây trong nuôi c y in vitro.ệ đị ườ ươ ấ
Các nghi m th c g m:ệ ứ ồ
V
1.1
= MS + 0,0 mg/l BAP , c y chuy n m t l nấ ề ộ ầ
*
V
1.2
= MS + 0,0 mg/l BAP, c y chuy n hai l nấ ề ầ
**
V
2.1
= MS + 0,05 mg/l BAP, c y chuy n m t l n ấ ề ộ ầ
V
2.2
= MS + 0,05 mg/l BAP, c y chuy n hai l n ấ ề ầ
V
3.1
= MS + 0,1 mg/l BAP, c y chuy n m t l n ấ ề ộ ầ
V
3.2
= MS + 0,1 mg/l BAP, c y chuy n hai l n ấ ề ầ
*
C y chuy n m t l n: nuôi 30 ngày m i chuy n sang môi tr ng m i; ấ ề ộ ầ ớ ể ườ ớ
**
C y chuy n hai l n: c ng nuôi 30 ngày, nh ng 15 ngày chuy n m t l n ấ ề ầ ũ ư ể ộ ầ
sang môi tr ng m i có cùng hàm l ng BAP; ườ ớ ượ
M u c y là nh ng ch i có kích th c nh nhau c tách ra t nh ng c m ẫ ấ ữ ồ ướ ư đượ ừ ữ ụ
ch i ch n t nghi m th c t t nh t c a TN2. TN g m ba l n nh c v i 10 bình tam ồ ọ ừ ệ ứ ố ấ ủ ồ ầ ắ ớ
giác 250 ml / l n nh c, 15 ch i / bình. Ch tiêu theo giõi: chi u cao trung bình c a ầ ắ ồ ỉ ề ủ
ch i (cm) sau 30 ngày.ồ
Thí nghi m 4: Kh o sát nh h ng c a naphthalene-acetic acid (NAA) và indole-ệ ả ả ưở ủ
butyric acid (IBA) các n ng khác nhau n kh n ng ra r c a cây dâu tây inở ồ độ đế ả ă ễ ủ
vitro.
Các nghi m th c g m:ệ ứ ồ
R
0
= MS
R
1
= MS + 0,1 mg/l NAA
R
4
= MS + 0,1 mg/l IBA
R
2
= MS + 0,2 mg/l NAA
R
5
= MS + 0,2 mg/l IBA
R
3
= MS + 0,3 mg/l NAA
R
6
= MS + 0,3 mg/l IBA
Page 4
Trung tâm Nghiên c u Khoai tây, Rau & Hoa – ứ
4
Cây n l ng u c ch n t nghi m th c t t nh t c a TN 3 làm v t đơ ẻđồ đề đượ ọ ừ ệ ứ ố ấ ủ ậ
li u. Các nghi m th c c b trí hòan tòan ng u nhiên v i ba l n l p l i, m i l n ệ ệ ứ đượ ố ẫ ớ ầ ặ ạ ỗ ầ
10 bình tam giác 250 ml v i 20 cây/bình. Môi tr ng cho TN ra r in vitro còn ớ ườ ễ
c b sung thêm 0,2 g/l than ho t tínhđượ ổ ạ . S li u thu th p sau 15 ngày c y: s rố ệ ậ ấ ố ễ
trung bình / cây, chi u dài r trung bình / cây (cm). ề ễ
Thí nghi m 5ệ : Kh o sát nh h ng c a m t s lo i giá th và phân bón n tả ả ưở ủ ộ ố ạ ể đế ỷ
l s ng và s c sinh tr ng c a cây in vitro khi ra v n m. ệ ố ứ ưở ủ ườ ươ
TN c b trí kh o sát m t s lo i giá th và phân bón khác nhau nh m đượ ố để ả ộ ố ạ ể ằ
xác nh c l ai giá th và phân bón phù h p cho cây dâu tây in vitro khi c y đị đượ ọ ể ợ ấ
chuy n ex vitro. T t c các lo i giá th c x lý vô trùng b ng dung d ch ể ấ ả ạ ểđượ ử ằ ị
formalin theo ph ng pháp thông th ng. ươ ườ
Các l ai phân bón hóa h c c b sung tùy t ng nghi m th c và c bón ọ ọ đượ ổ ừ ệ ứ đượ
d i d ng phun s ng. Hàm l ng và s l n bón là nh nhau cho các nghi m th c: ướ ạ ươ ượ ố ầ ư ệ ứ
8 g/l, 3l n/tháng. Thành ph n các l ai phân bón s d ng nh sau:ầ ầ ọ ử ụ ư
+ Atonik 1.8 DD, g m 3 ng phân: ồ đồ
Sodium -5- nitroguaire olate 0,3%
Sodium - o- nitrophen olate 0,6%
Sodium - p- nitrophen olate 0,9%
+ NPK tím: 15% N, 5% P
2
O
5
, 20% K
2
O; 0,5% Bo, 0,02% Fe, 0,02% Zn
+ Urea: 46 % N
Cây in vitro có b r 10 ngày tu i c chuy n ra v n m ( nguyênộ ễ ổ đượ ể ườ ươ để
trong bình) thích ng (acclimatization) trong m t tu n. Sau ó, cây c l y ra để ứ ộ ầ đ đượ ấ
kh i bình, r a s ch môi tr ng bám trên r và c y vào khay x p 96 b u ( ngỏ ử ạ ườ ễ ấ ố ầ đườ
kính b u 3 cm).ầ
Các nghi m th c c b trí ng u nhiên trong nhà l i v i 3 l n nh c l i, ệ ứ đượ ố ẫ ướ ớ ầ ắ ạ
100 cây / l n nh c. Trong n m ngày u, cây c che 60 % n ng tr c ti p b ngầ ắ ă đầ đượ ắ ự ế ằ
l i en thoáng t 9 h -16 h. Các k thu t ch m sóc khác c áp d ng theo quy ướ đ ừ ỹ ậ ă đượ ụ
trình chung c a nhà m c p m t c a Trung tâm nghiên c u Khoai tây, Rau & Hoa. ủ ạ ấ ộ ủ ứ
Các nghi m th c g m:ệ ứ ồ
G
1
= t mùn en + NPK tímđấ đ
G
5
= t fine + NPK tímđấ đỏ
G
2
= t mùn en + ureađấ đ
G
6
= t fine + urea đấ đỏ
G
3
= t mùn enđấ đ
G
7
= t fine đấ đỏ
G
4
= t mùn en + NPK tím + Atonikđấ đ
Ch tiêu theo giõi: t l cây s ng (%); chi u cao trung bình/ cây sau 30 ỉ ỉ ệ ố ề
ngày.
3. K T QU VÀ TH O LU N Ế Ả Ả Ậ
Thí nghi m 1ệ : Hi u qu ti t trùng c a các n ng và th i gian x lý CH. ệ ả ệ ủ ồ độ ờ ử
K t qu kh o sát nh h ng c a CH các n ng và th i gian khác nhauế ả ả ả ưở ủ ở ồ độ ờ
n t l s ng và s ch n m khu n giai o n tái sinh cây in vitro, cho th y n ng đế ỷ ệ ố ạ ấ ẩ ở đ ạ ấ ồ độ
8% CH và th i gian 15 phút là thích h p nh t (B ng 1). Nghi m th c này cho t lờ ợ ấ ả ệ ứ ỷ ệ
Page 5
Trung tâm Nghiên c u Khoai tây, Rau & Hoa – ứ
5
s ng, s ch b nh (n m, khu n) là cao nh t (85,6%) khác bi t r t có ý ngh a so v i ố ạ ệ ấ ẩ ấ ệ ấ ĩ ớ
các nghi m th c khác. K t qu này c ng t ng thích v i k t qu c a Sánchez-ệ ứ ế ả ũ ươ ớ ế ả ủ
Cuevas & Salaverría (2004) khi s d ng sodium hypochlorite và phù h p v i các ử ụ ợ ớ
quan sát tr c ây c a các tác gi . ướ đ ủ ả
B ng 1. T l (%) m u s ng, s ch các n ng CH và th i gian x lý khác nhau. ả ỷ ệ ẫ ố ạ ở ồ độ ờ ử
Nghi m th cệ ứ
10 phút
15 phút
Trung bình theo C
C
1
= 4% CH
12,2 f
25,6 e
18,9 c
C
2
= 6% CH
48,9 d
66,7 c
57,8 b
C
3
= 8% CH
75,6 b
85,6 a
80,7 a
Trung bình theo T
45,6 b
59,3 a
-
CV% = 4,27
Chú thích: - C = n ng ; T = Th i gian ồ độ ờ
- Các nghi m th c n l (in nghiêng) có cùng ch cái không khác ệ ứ đơ ẻ ữ
bi t có ý ngh a v i P = 1%; ệ ĩ ớ
- Các trung bình theo C và T có cùng ch cái không khác bi t có ý ữ ệ
ngh a v i P = 1%; ĩ ớ
Thí nghi m 2ệ : nh h ng n ng 6-benzylaminopurine (BAP) trong môi Ả ưở ồ độ
tr ng MS n t c nhân ch i (h s nhân). ườ đế ố độ ồ ệ ố
Theo Bhatt & Dhar (2000), v i môi tr ng MS, BAP có hi u qu t t nh t ớ ườ ệ ả ố ấ
kích thích phát sinh ch i in vitro i v i dâu tây, so v i kinetin và 2-ip. BAP (1-4ồ đố ớ ớ
mg/l) cho t c s l ng ch i cao h n áng k so v i các l ai cytokinin s d ng ố độ ố ượ ồ ơ đ ể ớ ọ ử ụ
trong thí nghi m c a h . Nghiên c u c a Stapteton và c ng s (2001) c ng cho ệ ủ ọ ứ ủ ộ ự ũ
th y, hàm l ng cytokinin quá cao trong môi tr ng nuôi cây in vitro (MS) có nhấ ượ ườ ả
h ng x u i v i s ra qu và kh n ng ch ng ch u trên ng ru ng c a cây dâu ưở ấ đố ớ ự ả ả ă ố ị đồ ộ ủ
tây. Trong môi tr ng in vitro, hàm l ng cytokinin cao quá s làm gi m s l ng ườ ượ ẽ ả ố ượ
ch i / c m và ch t l ng ch i, trong nhi u tr ng h p d n n hi n t ng th y tinhồ ụ ấ ượ ồ ề ườ ợ ẫ đế ệ ượ ủ
hóa (vitrification) c a c m ch i (Wang và cs, 1984). ủ ụ ồ
Trong thí nghi m này, môi tr ng MS có b sung 0,2 mg/l BAP cho h sệ ườ ổ ệ ố
nhân th p, nh ng v i 0,8 mg/l BAP thì xu t hi n hi n t ng th y tinh hóa làm cho ấ ư ớ ấ ệ ệ ượ ủ
h s nhân gi m (B ng 2). K t qu này phù h p v i k t lu n c a các tác gi v a ệ ố ả ả ế ả ợ ớ ế ậ ủ ả ừ
nêu trên. Nghi m th c 0,6 mg/l BAP cho h s nhân cao nh t (51,6 l n), ch i h i ệ ứ ệ ố ấ ầ ồ ơ
nh nh ng thành th c và u, m c dù có kh i l ng / c m (3,1g) nh h n so v i ỏ ư ụ đề ặ ố ượ ụ ỏ ơ ớ
n ng 0,4 mg/l BAP. K t qu cho th y các nghi m th c 0,4 và 0,6 mg/l BAP cóồ độ ế ả ấ ệ ứ
hi u qu gia t ng h s nhân ch i và v i ch t l ng ch i khá t t.ệ ả ă ệ ố ồ ớ ấ ượ ồ ố
B ng 2. H s nhân và tr ng l ng trung bình c a c m ch i sau 30 ngày c y. ả ệ ố ọ ượ ủ ụ ồ ấ
Page 6
Trung tâm Nghiên c u Khoai tây, Rau & Hoa – ứ
6
Nghi m th c ệ ứ
H s nhân ệ ố
(s ch i/c m) ố ồ ụ
Tr ng l ng c m ch i ọ ượ ụ ồ
(g)
C
1
MS + 0,0 mg/l BAP
1,4 e
0,32 e
C
2
MS + 0,2 mg/l BAP
35,7 cd
1,83 d
C
3
MS + 0,4 mg/l BAP
44,2 b
3,60 a
C
4
MS + 0,6 mg/l BAP
51,6 a
3,10 b
C
5
MS + 0,8 mg/l BAP
36,9 c
2,40 c
C
6
MS + 1,0 mg/l BAP
31,0 d
2,30 cd
CV%
5,4 3
3,06
Prob.
**
**
Chú thích: - Trong cùng c t, các giá tr trung bình có cùng ch cái khác bi t ộ ị ữ ệ
không có ý ngh a; ĩ
-
**
P=0,01
Thí nghi m 3. M ôitr ng v n thân thích h p cho cây gi ng dâu tây nuôic y in vitro. ệ ườ ươ ợ ố ấ
Mohamed và cs (1991) phát hi n r ng nh h ng c a các ch t i u hòa sinh ệ ằ ả ưở ủ ấ đ ề
tr ng trong môi tr ng nuôi c y có th kéo dài n b n tháng sau khi cây ã c ưở ườ ấ ể đế ố đ đượ
tr ng ra ng ru ng. Trong i u ki n môi tr ng nuôi c y có nhi u BAP (Thíồ đồ ộ đ ề ệ ườ ấ ề
nghi m 2), ch c ch n nh h ng c ch v n thân và xu h ng ti p t c phát sinhệ ắ ắ ả ưở ứ ế ươ ướ ế ụ
ch i còn kéo dài sau khi tách chuy n cây sang môi tr ng tái sinh cây. ồ ể ườ
Nghi m th c MS + 0,0 mg/l BAP + c y chuy n 2 l n cho cây ng u, thânệ ứ ấ ề ầ đồ đề
m p, c ng cát, s c sinh tr ng m nh, chi u cao cây cao nh t (3,4cm), cao h n có ý ậ ứ ứ ưở ạ ề ấ ơ
ngh a so v i các nghi m th c còn l i (B ng 3). K t qu thu c cho th y c y ĩ ớ ệ ứ ạ ả ế ả đượ ấ ấ
chuy n hai l n trên môi tr ng không b sung BAP có tác d ng rõ làm gi m d n ề ầ ườ ổ ụ ả ầ
d l ng BAP trong mô c m ch i, tích l y trong qúa trình nhân ch i giai an ư ượ ụ ồ ũ ồ đọ
tr c. Vì v y, ch i không ti p t c phát sinh, mà cây phát tri n chi u cao. K t quướ ậ ồ ế ụ ể ề ế ả
này cho phép xác nh c môi tr ng in vitro phù h p cho cây dâu tây sinh đị đượ ườ ợ
tr ng. ưở
B ng 3. Chi u cao trung bình c a cây 30 ngày sau c y.ả ề ủ ấ
Nghi m th c ệ ứ
Chi u cao trung bình ề
/cây (cm)
V1
MS + 0,0 mg/l BAP + c y chuy n 1 l n ấ ề ầ
2,7 b
V2
MS + 0,0 mg/l BAP + c y chuy n 2 l n ấ ề ầ
3,4 a
V3
MS + 0,05 mg/l BAP + c y chuy n 1 l n ấ ề ầ
2,0 cd
V4
MS + 0,05 mg/l BAP + c y chuy n 2 l n ấ ề ầ
2,5 bc
V5
MS + 0,1 mg/l BAP + c y chuy n 1 l n ấ ề ầ
1,9 d
V6
MS + 0,1mg/l BAP + c y chuy n 2 l n ấ ề ầ
2,0 cd
CV (%)
Prob.
3,21
**
Chú thích: - Nh b ng 2. ư ả
Page 7
Trung tâm Nghiên c u Khoai tây, Rau & Hoa – ứ
7
Thí nghi m 4: nh h ng c a NAA và IBA các n ng khác nhau n s ra rệ Ả ưở ủ ở ồ độ đế ự ễ
c a cây dâu tây in vitro.ủ
S phát tri n sung mãn c a h r cây con trong nuôi c y in vitro là i u ki n ự ể ủ ệ ễ ấ đ ề ệ
thi t y u cho s phát tri n t t c a cây con trong i u ki n nhà l i và trên ng ế ế ự ể ố ủ đ ề ệ ướ đồ
ru ng. Trong nuôi c y in vitro, s có m t c a cytokinin trên môi tr ng th ng h n ộ ấ ự ặ ủ ườ ườ ạ
ch kh n ng ra r . Cây s hình thành r trong môi tr ng có b sung auxin ho c ế ả ă ễ ẽ ễ ườ ổ ặ
không c n b sung thêm auxin ph thu c vào ki u gen c a cây tr ng (Wang và cs, ầ ổ ụ ộ ể ủ ồ
1984). Khi nghiên c u nh h ng c a auxin (IBA, NAA) lên s hình r c a ứ ả ưở ủ ự ễ ủ
Fragaria x ananasa, Bhatt & Dhar (2000) k t lu n: cây ra r t t nh t khi s d ng ế ậ ễ ố ấ ử ụ
NAA v i li u l ng th p (0,1 mg/l).ớ ề ượ ấ
R c a m t s loài cây có th c hình thành d dàng h n khi b sung thêm ễ ủ ộ ố ểđượ ễ ơ ổ
than ho t tính vào môi tr ng nuôi c y. Than ho t tính t o thu n l i cho s phátạ ườ ấ ạ ạ ậ ợ ự
tri n c a r nh kh n ng h p th các ch t th i có tính c ch c a b n thân cây ho c ể ủ ễ ờ ả ă ấ ụ ấ ả ứ ế ủ ả ặ
mô nuôi c y, ng th i gi m c ng ánh sánh vùng r phát tri n (Druart & Wulf, ấ đồ ờ ả ườ độ ễ ể
1993). N ng than h at tính thích h p cho dâu tây ã c Tùng và cs (2004) xác ồ độ ọ ợ đ đượ
nh là 0,2 g/l và c s d ng trong thí nghi m này.đị đượ ử ụ ệ
K t qu thí nghi m cho th y môi tr ng MS có b sung 0,2 mg/l NAA, 0,2ế ả ệ ấ ườ ổ
g/l than h at tính cho b r c a cây dâu tây in vitro khá p v i s r / cây cao nh t ọ ộ ễ ủ đẹ ớ ố ễ ấ
(14,3) và chi u dài r v a ph i (1,2 cm) (B ng 4). Nghi m th c có 0,3 mg/l IBA ề ễ ừ ả ả ệ ứ
cho k t qu tu ng ng v i s r là 12,9 r /cây và chi u dài là 1,42 cm/r . Cerovic ế ả ơ đươ ớ ố ễ ễ ề ễ
và Ruzic (1989) thông báo r ng môi tr ng ra r in vitro t t nh t là 1/2MS b sung ằ ườ ễ ố ấ ổ
1 g/l than h at tính và 1 mg/l IBA. Tuy nhiên, k t qu này thu c trên nh ng ọ ế ả đượ ữ
gi ng dâu tây khác. ố
B ng 4. S r và chi u dài trung bình r (cm)/ cây sau 15 ngày nuôi c y. ả ố ễ ề ễ ấ
Nghi m th c ệ ứ
S r trung bình ố ễ
/ cây
Chi u dài trung bình rề ễ
(cm)
R1 MS + 0,0 auxin
7,7 d
0,43 e
R2 MS + 0,1 mg/l NAA
9,3 cd
0,93 c
R3 MS + 0,2 mg/l NAA
14,3 a
1,20 b
R4 MS + 0,3 mg/l NAA
10,3 c
0,90 cd
R5 MS + 0,1 mg/l IBA
10,3 c
0,78 d
R6 MS + 0,2 mg/l IBA
12,5 b
1,25 b
R7 MS + 0,3 mg/l IBA
12,9 ab
1,42 a
CV%
6,16
5,24
Prob
**
**
Chú thích: nh B ng 2. ư ả
Thí nghi m 5ệ : Hi u qu c a m t s lo i giá th và phân bón n t l s ng và s c ệ ả ủ ộ ố ạ ể đế ỷ ệ ố ứ
sinh tr ng c a cây in vitro khi ra v n m . ưở ủ ườ ươ
Trong các nghi m th c thí nghi m, giá th t mùn en có b sung thêmệ ứ ệ ểđấ đ ổ
phân tím và Atonik cho t l s ng c ng nh s c sinh tr ng c a cây cao nh t ỷ ệ ố ũ ư ứ ưở ủ ấ
(B ng 5 & Hình 1). K t qu này ã c áp d ng th nghi m t i nhà m Trung tâm ả ế ả đ đượ ụ ử ệ ạ ạ
Page 8
Trung tâm Nghiên c u Khoai tây, Rau & Hoa – ứ
8
Nghiên c u Khoai tây, Rau và Hoa v i s l ng trên 30 ngàn cây gi ng và t ra r t ứ ớ ố ượ ố ỏ ấ
có tri n v ng trong quy trình nhân gi ng dâu tây s ch b nh.ể ọ ố ạ ệ
Các quan sát cho th y, cây ra r in vitro trên môi tr ng MS có b sung 0,2 ấ ễ ườ ổ
mg/l NAA và 0,3 mg/l IBA khi chuy n ra giá th trong v n m cho k t quể ể ườ ươ ế ả
t ng ng nhau. M c dù v y, có hi u qu kinh t nên dùng NAA khi áp d ng ươ đươ ặ ậ để ệ ả ế ụ
vào s n xu t do IBA t ti n h n so v i NAA. ả ấ đắ ề ơ ớ
B ng 5. T l % cây s ng và chi u cao trung bình c a cây trên m t s giá thả ỷ ệ ố ề ủ ộ ố ể
và n n phân bón ngoài v n m sau 30 ngày c y. ề ườ ươ ấ
Nghi m th c ệ ứ
T l cây ỷ ệ
s ng ố
(%)
Chi u cao trungề
bình / cây
(cm)
G
1
t mùn en + NPK tím Đấ đ
97,7 ab
7,9 b
G
2
t mùn en + ureaĐấ đ
79,0 b
7,0 c
G
3
t mùn en Đấ đ
97,7 ab
4,7e
G
4
t mùn en + NPK tím + AtonikĐấ đ
98,3 a
9,6 a
G
5
t fine + NPK tím Đấ đỏ
97,3 ab
7,0 c
G
6
t fine + ureaĐấ đỏ
71.3 c
5,4 de
G
7
t fine Đấ đỏ
97,7 ab
5,8 d
CV%
4,65
3,81
Prob.
**
**
Chú thích: nh B ng 2. ư ả
4. K T LU N Ế Ậ
1) V i ch ph m calcium hypochlorite 36% hi n có trên th tr ng, dungớ ế ẩ ệ ị ườ
d ch 8% và th i gian x lý 15 phút có hi u qu r t t t trong x lý kh trùng m u ị ờ ử ệ ả ấ ố ử ử ẫ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét