Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

câu hỏi ôn tập 12 nâng cao

57) Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà
với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong
10
s
π
đầu tiên là
A. 9cm. B. 24cm. C. 6cm. D. 12cm.
58) Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là
A. 4 (m/s) B. 0 (m/s) C. 2 (m/s) D. 6,28 (m/s)
59) Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi
qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
A. 1m/s. B. 2m/s. C. 0,5m/s. D. 3m/s.
60) Một con lắc lò xo thực hiện 100 dao động hết 31,4s . Chọn gốc thời gian là lúc con lắc qua li độ 2cm và đang
chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ với vận tốc bằng 40
3
cm/s . Phương trình dao động của con lắc

A. x = 4sin(20t + 5π/6) (cm) B. x = 4sin(20t + π/6) (cm)
C. x = 2sin(20t + π/6) (cm) D. x = 4sin(20t) (cm)
61) Một con lắc đơn đang ở vị trí cân bằng , ta truyền cho quả cầu vận tốc v
0
= 6,28cm/s có phương ngang dọc
theo chiều âm thì quả cầu dao động với biên độ 1cm .Chọn gốc thời gian là lúc vừa truyền cho quả cầu vận tốc v
0
. Lấy g = 9,86m/s
2
và π = 3,14 . Phương trình dao động của con lắc là
A. x = sin(2πt + π) (cm) B. x = sin(2πt ) (cm)
C. x = sin(2πt + π/2) (cm) D. x = sin(2πt - π/2) (cm)
62) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8sin(10πt - π/6) (cm). Li độ của chất điểm ở thời
điểm t = 0,05s là :
A. x = 4
3
cm B. x = - 4
3
cm C. x = 4 cm D. x = 4
2
cm
63) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8sin(10πt - π/6) (cm). Vận tốc của chất điểm ở thời
điểm t = 0,05s là :
A. v = - 40π cm/s B. v = 40π cm/s C. v = 40π
3
cm/s D. v = - 40π
3
cm/s
64) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5sin(10
2
t - π/2) (cm)
Li độ của vật ở thời điểm t bằng
1
8
chu kỳ dao động là :
A. x = 0 B. x = 2,5
2
cm C. x = 5 cm D. x = - 2,5
2
cm
65) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5sin(10
2
t - π/2) (cm)
Li độ của vật khi có vận tốc v = 40
2
cm/s là :
A. x = ± 3 cm B. x = ± 5 cm C. x = ±
3
cm D. x = ± 5
3
cm
66) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình : x = 10sin(
2 2
t
π π
+
) (cm)
Thời điểm lần đầu vật qua tọa độ - 5cm là
A. t =
1
3
s
B. t =
2
3
s
C. t =
4
3
s
D. t =
5
3
s
67) Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc là 2,5rad/s , khi nó qua li độ x = 3cm thì vận tốc của nó là v =
10cm/s . Biên độ dao động của chất điểm là
A. 5cm B. 3cm C. 4cm D. 6cm
68) Một con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng m = 100g gắn vào đầu lò xo có độ cứng k = 40N/m , con lắc
dao động với biên độ 5cm . Khi qua li độ 3cm thì động năng của quả cầu là
A. 0,32J B. 0,032J C. 320J D. 32J
69) Lò xo có độ cứng k = 40N/m được treo thẳng đứng tại một điểm cố định , đầu dưới mang một quả nặng có
khối lượng m = 100g . Từ vị trí cân bằng kéo quả nặng xuống dưới một đoạn 4cm rồi thả ra cho dao động không
vận tốc đầu . Lấy g = 10m/s
2
. Lực cực đại của lò xo tác dụng lên quả nặng là
A. 1,6N B. 2,6N C. 3,6N D. 4N
70) Lò xo có độ cứng k = 40N/m được treo thẳng đứng tại một điểm cố định , đầu dưới mang một quả nặng có
khối lượng m = 200g . Từ vị trí cân bằng kéo quả nặng xuống dưới một đoạn 4cm rồi thả ra cho dao động không
vận tốc đầu . Lấy g = 10m/s
2
. Lực cực tiểu của lò xo tác dụng lên quả nặng là
A. 0N B. 0,4N C. 0,04N D. 4N
71) Trong cùng một khoảng thời gian , con lắc thứ nhất thực hiện được 10 chu kỳ , con lắc thứ hai thực hiện
được 6 chu kỳ . Hiệu số chiều dài của chúng là 16cm . Chiều dài của hai con lắc ấy là :
A. l
1
= 25cm , l
2
= 9cm B. l
1
= 9cm , l
2
= 25cm
C. l
1
= 24cm , l
2
= 40cm D. l
1
= 40cm , l
2
= 24cm
72) Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T
1
= 2,0s và T
2
= 1,5s, chu kỳ
dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 5,0s. B. 3,5s. C. 2,5s. D. 4,0s.
73) Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T
1
= 2,5s và T
2
= 2s, chu kỳ
dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 1,5s B. 1s C. 2,25s D. 0,5s
74) Tại nơi có g = 9,8m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ dao động là
2
7
π
s . Chiều dài của con
lắc đơn đó là :
A. 2mm B. 2cm C. 20cm D. 2m
75) Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương , có
phương trình dao động là : x
1
= 5sin(10t + π)(cm) , x
2
= 10sin(10t - π/3)(cm) . Giá trị cực đại của lực tổng hợp
tác dụng lên vật là :
. 50 3A N

. 5 3B N

. 0,5 3C N

. 5D N
76) Cho x
1
= 3sin(2πt + π/6) và x
2
=
3
sin(2πt + 2π/3) . Biểu thức của x = x
1
+ x
2
là :
A. x = 2
3
sin (2πt + π/6) B. x

= 2
3
sin (2πt - π/6)
C. x = 2
2
sin (2πt - π/3) D. x = 2
3
sin (2πt + π/3)
77) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình dao động là x
1
=
5sin(10πt)(cm) và x
2
= 5sin(10πt + π/3)(cm) . Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A.
5 3sin(10 )( )
4
x t cm
π
π
= +
. B.
5 3sin(10 )( )
6
x t cm
π
π
= +
.
C.
5sin(10 )( )
2
x t cm
π
π
= +
. D.
5sin(10 )( )
6
x t cm
π
π
= +
.
78) Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là : x
1
= 4sin100πt (cm) và x
2
= 3sin(100πt +
π/2) (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là :
A. 5cm B. 3,5cm C. 1cm D. 7cm
Chương II. SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC
1. Chọn câu phát biểu đúng
A. Sóng ngang có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B. Sóng dọc có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C. Sóng cơ học truyền được trong chân không
D. Sóng trên mặt nước là sóng ngang .
2. Chọn câu phát biểu đúng
A. Chất rắn và chất lỏng truyền được cả sóng ngang và sóng dọc
B. Chỉ có chất khí mới truyền được sóng dọc
C. Sự truyền sóng cũng làm vật chất truyền theo
D. Vận tốc truyền sóng ngang lớn hơn vận tốc truyền sóng dọc
3. Chọn câu phát biểu đúng
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường
B. Năng lượng sóng không đổi trong quá trình truyền sóng
C. Vận tốc truyền sóng tùy thuộc tần số của sóng
D. Pha dao động không đổi trong quá trình truyền sóng
4. Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng gọi là
A. vận tốc truyền B. bước sóng C. chu kỳ D. tần số
5. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
A. bước sóng B. vận tốc truyền C. chu kỳ D. độ lệch pha
6. Những điểm nằm trên phương truyền sóng và cách nhau bằng một số nguyên lần bước sóng thì
A. dao động cùng pha với nhau B. dao động ngược pha nhau
C. có pha vuông góc D. dao động lệch pha nhau
7. Những điểm nằm trên phương truyền sóng và cách nhau bằng một số lẻ nửa bước sóng thì
A. dao động cùng pha với nhau B. dao động ngược pha nhau
C. có pha vuông góc D. dao động lệch pha nhau
8. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào :
A. Phương truyền sóng B. tần số của sóng
C. Phương dao động D. Phương dao động và phương truyền sóng
9. Điều nào sau đây không đúng đối với sóng âm ?
A. Sóng âm chỉ truyền được trong không khí
B. Sóng âm truyền được trong cả 3 môi trường rắn , lỏng , khí
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ
D. Sóng âm không truyền được trong chân không
10. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
C. phụ thuộc vào tần số và biên độ. D. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
11. Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc
với phương truyền âm gọi là
A. mức cường độ âm B. độ to của âm
C. cường độ âm D. năng lượng âm
12. Chọn câu phát biều sai
A. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
B. Nói chung vận tốc truyền sóng âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và nhỏ nhất trong chất khí
C. Các vật liệu cách âm như bông , tấm xốp truyền âm kém vì tính đàn hồi kém
D. Biên độ dao động của sóng âm đặc trưng cho độ cao của âm
15. Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn có
A. cùng tần số B. cùng pha
C. cùng tần số và cùng pha D. cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi
16. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha , cùng biên độ .
B. truyền ngược chiều nhau
C. xuất phát từ hai nguồn dao động ngược pha
D. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương , cùng tần số , cùng pha .
17. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước , những điểm nào mà hiệu đường đi bằng một số nguyên bước
sóng thì
A. đứng yên B. biên độ sóng tại đó cực đại
C. biên độ sóng bằng biên độ thành phần D. biên độ sóng không đổi
18. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước , những điểm nào mà hiệu đường đi bằng một số lẻ nửa bước sóng
thì
A. đứng yên B. biên độ sóng tại đó cực đại
C. biên độ sóng bằng biên độ thành phần D. biên độ sóng không đổi
19 Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước . A và B là 2 nguồn kết hợp , λ là bước sóng
A. Khoảng cách giữa 2 điểm dao động với biên độ cực đại kế tiếp trên đoạn AB là λ .
B. Khoảng cách giữa 2 điểm dao động với biên độ cực tiểu kế tiếp trên đoạn AB là λ/4
C. Khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu kế tiếp
trên đoạn AB là λ/2
D. Khoảng cách giữa điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu kế tiếp
trên đoạn AB là λ/4
20. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước . A và B là 2 nguồn kết hợp , λ là bước sóng .
Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm O của AB đến một điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB
là :

3
.
4
A
λ

5
.
4
B
λ

.
4
C
λ

.
2
D
λ

.E
λ
21 . Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB = l . Đầu A nối với nguồn dao động , đầu B cố
định . Tại B sóng tới và sóng phản xạ :
A. cùng pha B. ngược pha C. có pha vuông góc D. lệch pha π/4
22. Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB = l . Đầu A nối với nguồn dao động , đầu B cố
định . Điều kiện để có sóng dừng trên dây là :
. (2 1)A l k
λ
= +

. (2 1)
2
B l k
λ
= +

. (2 1)
4
C l k
λ
= +

.
2
D l k
λ
=

23. Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. L/2. B. L/4. C. L. D. 2L.
24. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng. D. một nửa bước sóng.
25. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng. D. một nửa bước sóng.
26. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa một bụng và một nút sóng liên tiếp bằng
A. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng.
C. hai lần bước sóng. D. một nửa bước sóng.
27. Công thức liên hệ giữa bước sóng , vận tốc truyền , chu kỳ và tần số của sóng là
A. λ = v.f B. λ = v.T C. v = λ/f D. f = λ/v
28. Khi sóng truyền càng xa nguồn thì . . . . . . . . càng giảm .
Chọn cụm từ đúng nhất trong các cụm từ sau đây điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa .
A. Năng lượng sóng B. Biên độ sóng
C. Vận tốc truyền sóng D. Biên độ sóng và năng lượng sóng .
29. Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
B. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.
D. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
30. Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ
cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, 1, 2, có giá trị là
A.
1 2
2
d d k
λ
− =
. B.
1 2
1
( )
2
d d k
λ
− = +
. C. d
1
– d
2
= kλ . D.
1 2
2d d k
λ
− =
.
31. Trong hiện tượng sóng dừng , tại điểm nút sóng tới và sóng phản xạ
A. cùng pha B. ngược pha C. có pha vuông góc D. lệch pha nhau
32. Trong hiện tượng sóng dừng , tại điểm bụng sóng tới và sóng phản xạ
A. cùng pha B. ngược pha C. có pha vuông góc D. lệch pha nhau
33) Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ
được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
34) Một sóng ngang có phương trình là u = 8sin2π(10t – x/50)(mm) , trong đó x tính bằng cm , t tính bằng giây .
Vận tốc của sóng là
A. 5m/s B. 0,5m/s C. 500m/s D. 50m/s
35) Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz , người ta thấy khoảng cách giữa 2 điểm gần
nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha là 80cm . Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 400m/s B. 400cm/s C. 16m/s D. 6,25m/s
36) Một ống sáo dài 80cm , hở hai đầu , tạo một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống , trong
khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng . Bước sóng của âm là
A. 80cm B. 40cm C. 20cm D. 160cm
37) Một sợi dây đàn hồi dài 60cm , được rung với tần số 50Hz , trên dây tạo thành sóng dừng ổn định có 4 bụng
sóng , hai đầu là 2 nút sóng . Vận tốc sóng trên dây là
A. 60cm/s B. 75cm/s C. 12m/s D. 15m/s
38) Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s.
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 1,5m. B. 1m. C. 0,5m. D. 2m.37
39) Một dây đàn hồi AB dài 2m , đầu B cố định , đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz . Vận
tốc truyền sóng trên dây là 50m/s . Khi có sóng dừng thì trên dây có số bụng là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
40) Một dây đàn hồi AB dài 2m , đầu B cố định , đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz . Vận
tốc truyền sóng trên dây là 50m/s . Khi có sóng dừng thì trên dây có số nút là :
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
41) Dây đàn chiều dài 80cm phát ra âm có tần số 20Hz , Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 nút ( cả 2 nút ở 2 đầu
dây) và 2 bụng . Tính vận tốc truyền sóng trên dây đàn .
A. 16m/s B. 8m/s C. 1,6m/s D.160m/s
42) Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s.
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha với nhau là
A. 1,5m. B. 1m. C. 0,5m. D. 2m.
43) Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với chu kỳ dao động T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là 1m . Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 200m/s B. 0,2m/s C. 0,5m/s D. 2m./s
44. Hiện tượng sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi khi
A. Sóng tới và sóng phản xạ là hai sóng kết hợp
B. Sóng tới và sóng phản xạ cùng tần số
C. Sóng tới và sóng phản xạ truyền ngược chiều nhau
D. Sóng tới và sóng phản cùng biên độ
45. Điều nào sau đây không đúng với đặc điểm của sóng sóng dừng ?
A.Tại các điểm bụng sóng tới và sóng phản xạ ngược pha với nhau
B. Biên độ sóng tại mỗi điểm không đổi theo thời gian
C. Không truyền tải năng lượng .
D. Khoảng cách giữa 2 bụng sóng liền nhau đều bằng λ/2 .
Chương III . ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Điều nào sau đây không đúng đối với dòng điện xoay chiều ? Trong một chu kỳ :
A. Từ trường do dòng điện sinh ra đổi chiều 2 lần
B. Cường độ qua cực trị hai lần
C. Điện lượng trung bình tải qua mạch triệt tiêu
D. Nhiệt lượng trung bình tỏa ra trên mạch triệt tiêu
2. Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = Iosin(ωt + ϕ ). Cường độ hiệu dụng của dòng
điện xoay chiều đó là
A. I =
0
2
I
B. I =
0
2I
C. I = 2I
0
D. I =
0
2
2
I

3. Điều nào sau đây không đúng đối với dòng điện xoay chiều ?
A. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để phân tích nước thành hyđrô và ôxy
C. Để đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều người ta dùng ampe kế khung quay
D. Từ trường do dòng điện xoay chiều tạo ra biến thiên điều hòa có cùng tần số với dòng điện
4. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
5. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
6. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
7. Trong đoạn mạch xoay chiều có R và C nối tiếp , dòng điện luôn luôn
A. sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
8. Trong đoạn mạch xoay chiều có R và L nối tiếp , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
9. Trong đoạn mạch xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C nối tiếp , dòng điện luôn luôn
A. nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
B. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu LCω
2
< 1
D. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu LCω
2
> 1
10. Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC , điều nào sau đây là sai
A. Khi đoạn mạch có tính cảm kháng thì h.đ.th 2 đầu mạch nhanh pha so với dòng điện
B. Khi đoạn mạch có tính cảm kháng thì h.đ.th 2 đầu mạch nhanh pha π/2 so với dòng điện
C. Tổng trở của đoạn mạch khi có cộng hưởng Z = R
D. Khi có cộng hưởng thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây thuần cảm bằng hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai bản tụ điện .
11. Cho đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp với tụ điện C . Tần số góc của hiệu điện thế đặt
vào 2 đầu mạch là ω . Điều nào sau đây là sai ?
A. Mạch không tiêu thụ công suất B. Tổng trở của đoạn mạch : Z = Lω - 1/Cω 
C. Tổng trở của đoạn mạch Z = Lω - 1/Cω nếu LCω
2
> 1 D. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1
12. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt thì độ lệch pha của hiệu
điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
1
.
L
C
A tg
R
ω
ω
ϕ

=

1
.
C
L
B tg
R
ω
ω
ϕ

=

.
L C
C tg
R
ω ω
ϕ

=

.
L C
D tg
R
ω ω
ϕ
+
=
13. Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh , cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế . Điều
khẳng định nào sau đây ĐÚNG :
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L B. Đoạn mạch gồm R và C
C. Đoạn mạch gồm L và C D. Đoạn mạch gồm R và L
14. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều được tính theo công thức :
A. P = UI B. P = RI
2
C. P =
cos
UI
ϕ
D. P =
2
U
R

15. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch R , L , C không phân nhánh có dạng u = U
0
sinωt(V) ( với U
0
không
đổi) . Nếu LCω
2
= 1 thì phát biểu nào sau đây sai ?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R
C. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt cực đại
D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện
16. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp . Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu phần tử X là
3
U , giữa 2 đầu
phần tử Y là 2U . Hai phần tử X và Y tương ứng là :
A. tụ điện và điện trở thuần B. cuộn dây và điện trở thuần
C. tụ điện và cuộn dây thuần cảm D. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm
17. Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn B. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều D. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
18. Tác dụng của tụ điện đối với dòng điện xoay chiều là
A. gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện nhỏ B. gây dung kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều D. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
19. Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm C. B. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.
C. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.
20. Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi
xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
C. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
D. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
21. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , cường độ dòng điện chạy qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế ở
hai đầu mạch khi
A. Z = R B. Z
L
> Z
C
C. Z
L
< Z
C
D. Z
L
= R
22. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần R cùng pha với hiệu điện
thế ở hai đầu mạch khi
A. Z
L
= Z
C
B. Z
L
> Z
C
C. Z
L
< Z
C
D. Z
L
= R
23. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A. chọn dây có điện trở suất lớn. B. tăng chiều dài của dây.
C. tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi. D. giảm tiết diện của dây.
24. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện kiểu cảm ứng dựa vào
A. hiện tượng tự cảm B. cách tạo ra từ trường quay
C. hiện tượng cảm ứng điện từ D. hiện tượng cảm ứng điện từ và cách tạo ra từ trường quay
25. Trong máy phát điện :
A. Phần tạo ra dòng điện là phần cảm B. Phần tạo ra từ trường là phần cảm
C. Phần cảm là rôto D. Phần cảm là stato
26. Trong máy phát điện :
A. rôto là phần cảm B. stato là phần ứng
C. phần ứng là phần tạo ra dòng điện D. phần cảm là phần tạo ra dòng điện
27. Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và vận tốc quay của rôto bằng n vòng/phút thì tần số
của dòng điện xoay chiều do máy phát ra là :
A. f = n.p/60 B. f = 60n.p C. f = np D. f = 60p/n
28. Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và vận tốc quay của rôto bằng n vòng/giây thì tần số
của dòng điện xoay chiều do máy phát ra là :
A. f =
60 p
n
B. f = np C. f = 60n D. f = n /p
29. Nội dung nào sau đây là đúng ?
A. Các dòng điện 3 pha có cùng biên độ khi các tải tiêu thụ có cùng bản chất
B. Các dòng điện 3 pha lệch pha nhau những góc 120
0
khi các tải tiêu thụ có cùng bản chất
C. Các dòng điện 3 pha có cùng biên độ và lệch pha nhau những góc 120
0
khi tải tiêu thụ có cùng bản chất
D. Máy phát điện 3 pha và máy phát điện một pha có phần ứng giống nhau
30. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha có phần ứng mắc theo hình sao thì
A. cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng 0 khi các tải tiêu thụ cùng bản chất
B. cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng 0 khi các tải tiêu thụ giống nhau
C. hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây gọi là hiệu điện thế dây .
D. hiệu điện thế pha lớn hơn hiệu điện thế dây
31. U
P
là hiệu điện thế pha , U
d
là hiệu điện thế dây
A. U
p
= U
d
3

B. U
p
= 3 U
d
C. U
d
= U
p
2
D. U
d
= U
p
3

32. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa vào
A. hiện tượng cảm ứng điện từ B. cách tạo ra từ trường quay và hiện tượng cảm ứng điện từ
C. cách tạo ra từ tường quay D. hiện tượng tự cảm
33. Máy biến thế là thiết bị dùng để :
A. Thay đổi cường độ dòng điện xoay chiều B. Thay đổi hiệu điện thế xoay chiều
C. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều D. Thay đổi công suất của nguồn điện
34. Gọi P là công suất điện cần tải đi , U là hiệu điện thế ở hai đầu đường dây , R là điện trở của đường dây .
Công suất hao phí trên đường dây tải điện là :
2
2
. '
RP
A P
U
=

2
2
. '
RU
B P
P
=

2
. '
R
C P P
U
=

. 'D P UI=

35. Khi tăng h.đ.th ở 2 đầu đường dây tải điện lên 20 lần thi công suất hao phí trên đường dây giảm :
A. 100 lần B. 20 lần C. 400 lần D. 200 lần
36. Sau khi chỉnh lưu hai nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều thì ta được dòng điện
A. một chiều nhấp nháy B. một chiều nhấp nháy và đứt quãng
C. có cường độ không đổi D. có cường độ bằng cường độ dòng điện hiệu dụng
37. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất ?
A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L B. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
C. Cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C D. Mạch RLC nối tiếp có cộng hưởng
38. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất ?
A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L B. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
C. Cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C D. Mạch RLC nối tiếp có cộng hưởng
39.Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm
A. tăng cường độ dòng điện. B. tăng công suất toả nhiệt.
C. giảm công suất tiêu thụ. D. giảm cường độ dòng điện.
40. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện trở thuần
R = 100Ω. Hiệu điện thế hai đầu mạch u=200sin100πt (V). Khi thay đổi hệ số tự
cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
A. I = 2A. B. I = 0,5A. C.
1
2
I A=
. D. I =
2
A
41. Mắc một điện trở R = 10Ω vào nguồn điện xoay chiều u = 110
2
sin314t (V) .
Biểu thức của cường độ dòng điện là :
A. i = 110
2
sin(314t +
2
π
)(A) B. i = 11
2
sin314t (A)
C. i = 11
2
sin(314t -
2
π
)(A) D. i = 11sin314t (A)
42. Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ C = 318µF là i = 5sin(100πt +
3
π
) (A) . Biểu thức hiệu điện thế giữa
2 bản tụ điện là :
A. u = 50
2
sin(100πt +
6
π
) (V) B. u = 50
2
sin(100πt) (V)
C. u = 50sin(100πt +
6
π
) (V) D. u = 50sin(100πt -
6
π
) (V)
43. Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện có điện dung C = 16µF là i = 2sin(100πt + π/3) (A)
Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là :
A. u = 400sin(100πt + π/3) (V) B. u = 100sin100πt (V)
C. u = 400sin(100πt - π/6) (V) D. u = 400sin(100 πt + 5π/6 ) (V)
44. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 31,8mH là :
i = 5sin(100πt + π/6) (A) . Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm là :
A. u =50sin(100πt + 2π/3) (V) B. u = 50
2
sin(100πt + π/6) (V)
C. u = 50sin(100πt - π/3) (V) D. u = 500sin(100πt + 2π/3 ) (V)
45. Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 . Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp
một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 10
2
V B. 10V C. 20
2
V D. 20V
46. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hoà có biểu thức u = 220
2
sinωt (V). Biết điện trở thuần của mạch là 100 Ω . Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có
giá trị là
A. 220W. B. 242W. C. 440W. D. 484W.
47. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
3
10
C F
π

=
mắc nối tiếp.
Nếu biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u
c
= 50
2
sin(100πt -
3
4
π
) (V) thì biểu thức của cường
độ dòng điện trong mạch là
A. i = 5
2
sin(100πt +
3
4
π
) (A). B. i = 5
2
sin(100πt ) (A).
C. i = 5
2
sin(100πt -
4
π
) (A). D. i = 5
2
sin(100t -
3
4
π
) (A).
48. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A. 160V. B. 80V. C. 60V. D. 40V.
49. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2
sin(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân
nhánh có điện trở R = 110Ω. Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 440W. B. 115W. C. 172.7W. D. 460W.
50. Một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C =
200
F
µ
π
và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm là
L =
0,3
H
π
. Nếu biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là i = 10
2
sin100πt(A) thì biểu thức hiệu điện thế
tức thời giữa hai đầu mạch là :
A. u = 200sin(100πt - π/2)(V) B. u = 200sin(100πt + π/2)(V)
C. u = 200
2
sin(100πt - π/2)(V) D. u = 200
2
sin(100πt)(V)
51. Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp . R = 10 Ω , L = 1/10π (H) , C thay đổi được . Mắc vào 2 đầu mạch
hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
sin100πt (V) . Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai
đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ điện là
A.
3
10
F
π

B.
4
10
2
F
π

C.
4
10
F
π

D. 3,18 µF
52. Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp với R = 100Ω . Hiệu điện thế
ở hai đầu mạch là u = 100
2
sin100πt (V) . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
. sin(100 )( )
4
A i t A
π
π
= −

. sin(100 )( )
2
B i t A
π
π
= +
. 2 sin(100 )( )
4
C i t A
π
π
= +

. 2 sin(100 )( )
6
D i t A
π
π
= −
CHƯƠNG IV DAO ĐỘNG ĐIỆN – SÓNG ĐIỆN TỪ
1.Chu kỳ dao động tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi biểu thức :
. 2
L
A T
C
π
=

2
.B T
LC
π
=

. 2
C
C T
L
π
=

. 2D T LC
π
=
2. Trong mạch dao động điện từ , điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q = Q
0
cosωt . Khi năng lượng
điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là :
A.
0
8
Q
B.
0
2
Q
C.
0
2
Q
D.
0
4
Q
3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ của mạch dao động LC có điện trở thuần
không đáng kể ?
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.
4. Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là
A.
2
0
2
Q
W
L
=
. B.
2
0
2
Q
W
C
=
. C.
2
0
Q
W
L
=
. D.
2
0
Q
W
C
=
.
5. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
o
và cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là I
o
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A.
0
0
2
Q
T
I
π
=
. B.
2T LC
π
=
. C.
0
0
2
I
T
Q
π
=
. D.
0 0
2T Q I
π
=
.
6. Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng lượng điện
trường ở tụ điện
A. biến thiên điều hoà với chu kỳ T. B. biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2.
C. không biến thiên điều hoà theo thời gian. D. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T.
7. Trong mạch dao động LC thì cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của tụ điện dao động điều hoà
A. cùng pha B. ngược pha C. lệch pha π/2 D. lệch pha π/4
8. Công thức tính tần số của dao động điện từ trong mạch dao động LC là
1
.
2
A f
LC
π
=

2
.B f
LC
π
=

. 2C f LC
π
=

1
.
2
D f
LC
π
=
9. Công thức tính chu kỳ dao động điện từ trong mạch dao động LC là

1
.
2
A T
LC
π
=

1
.
2
B T
LC
π
=

. 2C T LC
π
=

2
.D T
LC
π
=
10. Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi
biểu thức
2
.A
LC
π
ω
=

1
.B
LC
ω
=

1
.
2
C
LC
ω
π
=

. 2D LC
ω π
=
11. Điện trường xoáy là điện trường
A. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi. B. của các điện tích đứng yên.
C. có các đường sức không khép kín. D. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ.
12. Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây?
A. phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. B. là sóng ngang.
C. truyền được trong chân không. D. mang năng lượng.
13. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ ?
A. Vận tốc truyền sóng điện từ bằng vận tốc của ánh sáng
B. Sóng điện từ có tần số thấp không truyền đi xa được
C. Sóng điện từ có tần số cao truyền đi xa được
D. Bước sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn
14. Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li ?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
15. Sóng điện từ nào sau đây không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ ?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
16. Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin dưới nước ?
A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
17. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A. Chiếc điện thoại di động. B. Cái điều khiển ti vi.
C. Máy thu thanh. D. Máy thu hình (TV - Ti vi).
18. Công thức tính bước sóng của sóng điện từ là
8
. 3.10 .A f
λ
=

8
3.1
.
0
f
B
λ
=

2
.C
f
π
λ
=

. 2D f
λ π
=
19. Một mạch dao động có tụ điện
3
2
.10C F
π

=
và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao động điện từ trong
mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị là
A.
500
H
π
. B.5.10
-4
H. C.
3
10
H
π

. D.
3
10
2
H
π

.
20. Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10
6
Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Sóng
điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là
A. 60m. B. 6m. C. 0,6m. D. 600m.
21. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động lí tưởng LC là i = 0,08sin(2000t)(A) . Cuộn dây có độ tự
cảm là L = 50mH . Điện dung của tụ điện là
A. 5 µF B. 20 µF C. 50 µF D. 2 µF
22. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động lí tưởng LC là i = 0,08sin(ωt)(A) . Cuộn dây có độ tự cảm
là L = 50mH . Điện dung của tụ điện là 5 µF. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện ở thời điểm có năng lượng điện
trường bằng năng lượng từ trường là
A. 5,66V B. 2,83V C. 5V D. 3V
23. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ . Người ta đo được điện tích cực đại trên bản tụ điện là
Q
0
= 10
-8
C và dòng điện cực đại trong mạch là I
0
= 0,1A . Tần số dao động điện từ trong mạch là
A. 1,59MHz B. 15,9MHz C. 3,18MHz D. 31,8MHz
24. Một mạch dao động có C = 5 µF và L = 5H . Nếu hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ điện là 10V thì cường
độ cực đại trong mạch là
A . 10mA B. 25mA C. 20mA D. 1A
25. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20 µH . Bước sóng
điện từ mà mạch thu được là
A. 100m B. 150m C. 250m D. 500m
26. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L = 100 µH (lấy π
2
= 10 ).
Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A. 300m B. 600m C. 3000m D. 500m
27. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 100 µH và tụ điện có điện dung thay đổi
được (lấy π
2
= 10 ) . Muốn thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 600m thì phải điều chỉnh cho điện dung của
tụ điện có giá trị là
A. 1 nF B. 1 pF C. 0,1 nF D. 0,1 pF
CHƯƠNG V SỰ PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1. Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng , trở lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn gọi là
A. hiện tượng khúc xạ ánh sáng B. hiện tượng phản xạ ánh sáng
C. hiện tượng tán xạ ánh sáng D. hiện tượng tán sắc ánh sáng
2. Hiện tượng khi ánh sáng truyền qua một mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt , tia sáng bị đổi hướng
đột ngột ở mặt phân cách gọi là
A. hiện tượng khúc xạ ánh sáng B. hiện tượng phản xạ ánh sáng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét