Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

quản lý điem cua HS


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "quản lý điem cua HS": http://123doc.vn/document/569782-quan-ly-diem-cua-hs.htm


Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
[Ket Qua Bai Lam]
TTin chi tiet bai lam
TTin Bai Lam
Cac cau hoi trong de
Ma de
Mon_MucDo
TTin Phieu DK
Mon thi
TTin thi sinh moi
TTin TSinh
TTin TS chua ton tai
[TTin Thi Sinh]
THISINH
THISINH
1.2
Dang ki
thanh vien
_Lam bai
1.3
Dang ki
thanh vien
moi
1.4
Dang ki mon
va muc do de
thi
1.6
Lam bai
THISINH
PHIEU_DANG_KI
BAILAM
1.5
Chon de thi
cua bai lam
CHI_TIET_BAI_LAM
MON
CAU_HOI
*NHÀ QUẢN TRỊ:
Nhóm thực hiện: 0211196 – 0211343
5
Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
Thong tin Mon thi
Thong tin De thi
Thong tin Cau hoi
TTin Cau hoi
TTin De thi
TTin Mon thi
[TTin Mon_DeThi_CauHoi]
NHAQUANTRI
1.7
Xu l i Them
Xoa Sua
1.10
Them_Xoa_Sua
Mon thi
1.9
Them_Xoa_Sua
De thi
1.8
Them_Xoa_Sua
Cau Hoi
MONTHI
DETHICAUHOI
8. Sơ đồ logic:
9.
10.Mô tả cơ sở dữ liệu:
7.1. Bảng THISINH:
Tên Diễn giải Kiểu dữ liệu Loại khoá
TENDN Tên đăng nhập CD Khoá chính
TENTS Tên thí sinh CD
MATKHAU Mật khẩu CD
TUOI Tuổi thí sinh SN
Nhóm thực hiện: 0211196 – 0211343
THISINH
QUANTRI
MON
DETHI
PHIEUDK
CAUHOIBAILAM CTBAILAM
6
Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
DIACHI Địa chỉ CD
EMAIL Email CD
7.2. Bảng QUANTRI (bảng tham số):
Tên Diễn giải Kiểu dữ liệu Loại khoá
TENDN Tên đăng nhập nhà
quản trị
CD Khóa chính
MATKHAU Mật khẩu nhà quản
trị
CD
7.3. Bảng MON
Tên Diễn giải Kiểu dữ liệu Loại khoá
MAMON Mã môn học CD Khóa chính
TENMON Tên môn CD
7.4. Bảng DETHI
Tên Diễn giải Kiểu dữ liệu Miền giá trị Loại khoá
MADE Mã đề SN Khoá chính
TENDE Tên đề thi CD
MAMON Mã môn thi CD Khoá ngoại
MUCDO Mứcđộ CD {“DE”,”KHO”,”T
RUNG BINH”}
7.5. Bảng CAUHOI
Tên Diễn giải Kiểu dữ liệu Miền giá trị Loại khoá
MACAUHOI Mã câu hỏi SN Khoá chính
NOIDUNG Nội dung câu hỏi CD
CAUA Nội dung câu A CD
CAUB Nội dung câu B CD
CAUC Nội dung câu C CD
CAUD Nội dung câu D CD
Nhóm thực hiện: 0211196 – 0211343
7
Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
DAPAN Đáp án(A/B/C/D) CT {A,B,C,D}
MADE Mã đề thi` SN Khoá ngoại
7.6. Bảng PHIEUDK
Tên Diễn giải Kiểu dữ liệu Miền giá trị Loại khoá
MAPDK Mã phiếu đăng kí SN Khoá chính
TENDN Tên đăng nhập CD
MAMON Mã môn đăng kí
thi
CD Khoá ngoại
MUCDO Mức độ đăng kí thi CD {“DE”,”KHO”,”T
RUNG BINH”}
7.7. Bảng BAILAM
Tên Diễn giải Kiểu dữ liệu Miền giá trị Loại khoá
MABL Mã bài làm SN Khoá chính
MAPDK Mã phiếu đăng kí SN Khoá ngoại
MADE Mã đề thi SN Khoá ngoại
TONGDIEM Số điểm của bài làm SN [0,10]
7.8. Bảng CTBAILAM:
Tên Diễn giải Kiểu dữ liệu Miền giá trị Loại khoá
MABL Mã bài làm SN Khoá chính
MACAUHOI Mã câu hỏi SN Khoá chính
TRALOI Câu trả lời CT {A,B,C,D}
DIEM Điểm số (1/0) SN {0,1}
* Mô tả các ràng buộc toàn vẹn trên các bảng dữ liệu
a. Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị
• R1: “Đáp án chỉ nhận các giá trị là A, hoặc B, hoặc C, hoặc D”
- Mô tả : ∀ch ∈ CAUHOI: ch.DAPAN ∈ {‘A’,’B’,’C’,’D’}

• R2: “Phần trả lời trong CTBAILAM chỉ nhận các giá trị A, hoặc B, hoặc C,
hoặc D”
- Mô tả : ∀ctbl ∈ CTBAILAM: ctbl.TRALOI ∈ {‘A’,’B’,’C’,’D’}
Nhóm thực hiện: 0211196 – 0211343
8
Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
• R3: “Điểm số trong chi tiết bài làm là 0 hoặc 1”
- Mô tả : ∀ctbl ∈ CTBAILAM: ctbl.DIEM ∈ {0,1}
b. Ràng buộc phụ thuộc tồn tại
• R1: “Với mỗi ctbailam phải nằm trong danh sách các bailam”
- Mô tả: ∀ctbl ∈ CTBAILAM, ∀bl ∈ BAILAM:
ctbl[MABL] ⊂ bl [MABL]
c. Ràng buộc liên quan hệ liên thuộc tính
• R1: “Tổng điểm trong bài làm của thí sinh bằng tổng số điểm của các câu trả
lời tương ứng với bài làm đó ”
- Mô tả:
∀bl ∈ BAILAM
bl.TONGDIEM=sum (ctbl.DIEM) với ctbl ∈ CTBAILAM / bl.MABL =
ctbl.MABL
11.Sơ đồ chức năng
Nhóm thực hiện: 0211196 – 0211343
9
Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
12.Danh sách các trang ASPX của ứng dụng
STT Trang ASPX Nội dung
Nhóm thực hiện: 0211196 – 0211343
Thêm/Xoá/Sửa
Môn
Thêm, xóa, sửa
đề thi
Thêm, xoá , sửa
câu hỏi
Trang chính
Ngưòi sử dụng
thông thường
Thí sinh
Nhà quản trỉ
Tìm thí sinh
Tìm đề thi
Tìm câu hỏi
Đăng nhập
Đăng nhập
Trang chính nhà
Quản Trị
Đăng kí dự
thi
Đăng kí thành
viên
Chọn đề thi
Bài làm
Xem kết quả
10
Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
1 Homepage.aspx Trang chủ của ứng dụng
2 TieuDe.aspx Tiêu đề trang
3 CuoiTrang.aspx Chân trang
4 CauHoiView.aspx Xem danh sách các câu hỏi
5 ThemCauHoi.aspx Trang tạo mới một câu hỏi
6 CapNhatCauHoi.aspx Trang hiệu chỉnh câu hỏi
7 MonView.aspx Xem danh sách các môn thi
8 AddMon.aspx Trang tạo mới một môn thi
9 CapNhatMon.aspx Trang hiệu chỉnh các môn thi
10 DeThiView.aspx Xem danh sách các đề thi
11 ThemDeThi.aspx Trang tạo mới một đề thi
12 CapNhatDeThi.aspx Trang hiệu chỉnh các đề thi
13 TimKiem.aspx Trang tìm kiếm (được gọi từ trang chủ)
14 SearchTS.aspx Trang tra cứu thí sinh(gọi từ trang tìm kiếm)
15 KetQuaTimTS.aspx Trang kết quả tra cứu thí sinh(gọi từ trang
SearchTS.aspx)
16 SearchCauHoi.aspx Trang tra cứu câu hỏi(gọi từ trang tìm kiếm)
17 KetQuaTimCauHoi.aspx Trang kết quả tra cứu câu hỏi(gọi từ trang
SearchCauHoi.aspx)
18 SearchDeThi.aspx Trang tra cứu đề thi(gọi từ trang tìm kiếm)
19 KetQuaTimDeThi.aspx Trang kết quả tra cứu đề thi(gọi từ trang
SearchDeThi.aspx)
20 SaveMon.aspx Trang lưu thông tin môn thi(được gọi từ các
trang AddMon.aspx, MonView.aspx,
CapNhatMon.aspx)
20 LuuDeThi.aspx Trang lưu thông tin đề thi(được gọi từ các trang
ThemDeThi.aspx, DeThiView.aspx,
CapNhatDeThi.aspx)
20 LuuCauHoi.aspx Trang lưu thông tin câu hỏi(được gọi từ các
trang ThemCauHoi.aspx, CauHoiView.aspx,
CapNhatCauHoi.aspx)
21 Login.aspx Trang đăng nhập quyền thí sinh(gọi từ trang
chủ)
21 LoginQT.aspx Trang đăng nhập quyền quản trị(gọi từ trang
chủ)
22 DangKi.aspx Trang đăng kí thành viên(gọi từ trang chủ)
23 LuuDK.aspx Trang lưu thông tin đăng kí thành viên(gọi từ
trang DangKi.aspx)
Nhóm thực hiện: 0211196 – 0211343
11
Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
24 PhieuDK.aspx Trang thông tin phiếu đăng kí dự thi
25 LuuPDK.aspx Trang lưu thông tin phiếu đăng kí dự thi(gọi từ
trang PhieuDK.aspx)
26 DKiLamBai.aspx Trang đưa ra thông tin các phiếu đăng kí hợp lệ
có thể làm bài thi
27 BaiLam.aspx Trang thông tin bài làm của thí sinh (gọi từ trang
DkiLamBai.aspx)
28 CTBaiLam.aspx Trang thông tin chi tiết bài làm của thí sinh (gọi
từ trang BaiLam.aspx)
29 LuuBaiLam.aspx Trang lưu thông tin bài làm và chấm điểm cho
thí sinh (gọi từ trang CTBaiLam.aspx)
30 Common.aspx Trang thư viện của ứng dụng
13.Bảng dữ liệu mẫu:
10.1. Bảng THISINH:
10.2. Bảng QUANTRI:
10.3. Bảng MON :
10.4. Bảng DETHI :
Nhóm thực hiện: 0211196 – 0211343
12
Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
10.5. Bảng CAUHOI:
10.6. Bảng PHIEUDK
Nhóm thực hiện: 0211196 – 0211343
13
Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
14.Thiết kế giao diện của chương trình:
9.1. Trang chủ (homepage.aspx)
Nhóm thực hiện: 0211196 – 0211343
14
(1)
(2) (3)
(4)

bài giảng-vhdl - Very High speed integrated circuit Description Language


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "bài giảng-vhdl - Very High speed integrated circuit Description Language": http://123doc.vn/document/570135-bai-giang-vhdl-very-high-speed-integrated-circuit-description-language.htm


Bài giảng Thiết Kế Hệ Thống Số Phần VHDL
Mô tả architechture dưới dạng cấu trúc (structure)
Ví dụ, chương trình bộ cộng trên sẽ có dạng:
ENTITY HALF_ADDER IS
PORT( A,B : IN BIT;
SUM,CARRY : OUT BIT);
END HALF_ADDER;
ARCHITECTURE HA_STRUCTURE OF HALF_ADDER IS
Component XOR2
Port(X,Y: in BIT; Z: out BIT);
End component
Component AND2
Port(L,M: in BIT; N: out BIT);
End component
BEGIN
X1: XOR2 port map (A,B,SUM);
A1: AND2 port map (A,B,CARRY);
END HA_STRUCTURE;

Chú ý, trong trường hợp này các tín hiệu trong Port Map(ánh xạ cổng) của đối tượng
trong thành phần này và các tín hiệu trong khai báo phải được liên kết theo vị trí
Mô tả architechture dưới dạng dòng dữ liệu (data flow)
Ví dụ, chương trình bộ cộng trên sẽ có dạng:
ENTITY HALF_ADDER IS
PORT( A,B : IN BIT;
SUM,CARRY : OUT BIT);
END HALF_ADDER;
ARCHITECTURE HA_STRUCTURE OF HALF_ADDER IS
BEGIN
SUM<=A xor B;
CARRY<=A and B;
END HA_STRUCTURE;
Mô hình dòng dữ liệu sử dụng phát biểu gán tín hiệu đồng thời, ký hiệu <= chỉ giá trị
được gán cho tín hiệu. Phép gán được thực hiện khi có 1 sự kiện tín hiệu của biểu thức
bên phải.

GV: Nguyễn Trọng Hải Trang 4
Bài giảng Thiết Kế Hệ Thống Số Phần VHDL
Mô tả architechture dưới dạng hành vi (behavioral)
Kiểu mô tả hành vi bao gồm tập hợp thứ tự các phép gán tín hiệu tuần tự được khai báo
bên trong phát biểu process.
Biến được khai báo trong process là biến cục bộ. Tín hiệu không được khai báo trong
process
Ví dụ, chương trình bộ cộng trên sẽ có dạng:
ENTITY HALF_ADDER IS
PORT( A,B : IN BIT;
SUM,CARRY : OUT BIT);
END HALF_ADDER;
ARCHITECTURE HA_STRUCTURE OF HALF_ADDER IS
BEGIN
Process(A,B);
Begin

SUM<=A xor B;
CARRY<=A and B;
End process;
END HA_STRUCTURE;
Ví dụ, mô tả một D-FF:

CK


DQ
Q



ENTITY DFF IS
PORT( D,CK : IN BIT;
Q : OUT BIT);
END DFF;
ARCHITECTURE DFF_BEHAVIOR OF DFF IS
BEGIN
Process(CK);
Begin
If rising_edge(ck) then
Q<=D;
End if;
End process;
END DFF_BEHAVIOR ;
GV: Nguyễn Trọng Hải Trang 5
Bài giảng Thiết Kế Hệ Thống Số Phần VHDL
Mô tả architechture dưới dạng hỗn hợp (mixed style)
Có thể trộn lẫn 3 kiểu trong một architechture
Ví dụ, mô tả mạch cộng toàn phần (FULL_ADDER) sau



:








dataflowstructure
A
B



X1





Cin









behavio
r
SUM
CARRY
ENTITY FULL_ADDER IS
PORT( A,B,CIN : IN BIT;
SUM, COUT : OUT BIT);
END DFF;
ARCHITECTURE FA_MIXED OF FULL_ADDER IS
Component XOR2
Port(X,Y: in BIT; Z: out BIT);
End component
Signal S1: BIT Khai báo tín hiệu cục bộ trong architechture
BEGIN
X1: XOR2 port map (A,B,S1); structure
Process(A,B,CIN); behavior
Variable T1,T2,T3: BIT;
Begin

T1:=A and B;

T2:=A and CIN;

T3:=B and CIN;
COUT<=T1 or T2 or T3;
End process;
SUM<=S1 xor CIN; dataflow
END FULL_ADDER;
GV: Nguyễn Trọng Hải Trang 6
Bài giảng Thiết Kế Hệ Thống Số Phần VHDL
4. CONFIGURATION
Configuration dùng để liên kết các hợp phần tới entity
configuration ban đầu có thể được ấn định tới rất nhiều architecture trong một entity.











Định cấu hình cho phép mô phỏng các thiết kế ở thành phần con, dễ dàng kiểm tra
được thiết kế hơn một chương trình lớn.
Một cấu hình được dùng để nối từng cặp như sau:
ENTITY component_i IS
ARCHITECHTURE
Behavioral
OF
component_i
IS
….
ARCHITECHTURE
dataflow
OF
component_i
IS
….
ARCHITECHTURE
Structural
OF
component_i
IS
….
• Một thân architecture tới khai báo entity của nó.
• Một component với một entity.
Ví dụ, xây dựng một entity FULL_ADDER ở trên có thể tách ra làm ba architecture
body: FA_BEHAVIOR, FA_STRUCTURE, và FA_MIXED. Một architecture bất kỳ
có thể được chọn bằng cách đặc tả một configuration thích hợp.
Library HS_LIB, CMOS_LIB;
ENTITY FULL_ADDER IS
Port(A,B,Cin : IN BIT; SUM, Cout: OUT BIT);
END FULL_ADDER;

ARCHITECTURE FA_STR OF FULL_ADDER IS
Component XOR2
Port(D1,D2 : IN BIT; DZ : OUT BIT);
END componen;
Component AND2
Port ( Z: OUT BIT; B0,B1: IN BIT);
END Component;

Đặc tả cấu hình:
GV: Nguyễn Trọng Hải Trang 7
Bài giảng Thiết Kế Hệ Thống Số Phần VHDL
CONFIGURATION FA_BINDING OF FULL_ADDER IS
For FA_STR
For X1,X2 : XOR2
use entity WORK.XOR2(XOR2BEH);
End for;
liên kết thực thể với nhiều đối tượng của một thành phần.
For A3: AND2
Use entity HS_LIB.AND2HS(AND2STR);
PORT MAP (HS_B => A1, HS_Z=>Z, HS_A => A0 );
End for;
liên kết thực thể với các đối tượng đơn của một thành phần.
For all : OR2
Use entity CMOS_LIB.OR2CMOS(OR2STR);
End for;
liên kết thực thể với tất cả các đối tượng của thành phần OR2.
For others: AND2
Use entity WORK.A_GATE(A_GATE_BODY);
PORT MAP(A0,A1,Z);
End for;

liên kết thực thể với tất cả các đối tượng không được liên kết của
thành phần AND2.
End for;
End for;
Signal S1, S2, S3, S4, S5: BIT;
BEGIN
X1: XOR2 port map(A, B, S1);
X1: XOR2 port map(S1, Cin, SUM);
A1: AND2 port map(S2, A, B);
A2: AND2 port map(S3, B, Cin);
A3: AND2 port map(S4, A, Cin);
O1: OR2 port map(S2, S3, S5);
O2: OR2 port map(S3, B, Cin);
NAND_GATE port map(S4,S5,Cout);
END FA_STR;

GV: Nguyễn Trọng Hải Trang 8
Bài giảng Thiết Kế Hệ Thống Số Phần VHDL
Có 4 đặc tả cấu hình trong phần khai báo của thân kiến trúc (architecture body):
• Đặc tả thứ nhất chỉ rằng đối tượng có nhãn X1 và X2 của component XOR2 liên
kết với entity bởi cặp entity - architecture XOR2 và XOR2BEH có sẵn trong thư
viện WORK.
• Đặc tả thứ hai liên kết đối tượng component AND2 có nhãn A3 đến entity bởi cặp
entity - architecture AND2HS và AND2STR đã có trong thư viện thiết kế
HS_LIB. Anh xạ của cổng thành phần (AND2 ) và các cổ
ng thực thể(AND2HS)
được liên kết theo tên (name association).
• Đặc tả thứ ba chỉ rằng tất cả các đối tượng của component OR2 được liên kết với
entity bởi cặp entity - architecture có sẵn trong thư viện thiết kế CMOS_LIB.
• Đặc tả cuối cùng chỉ rằng tất cả các đối tượng không liên kết (unbound) của
component AND2, đối tượng A1 và A2 được liên kết tới entity khác là: A_GATE
có architecture A_GATE_BODY, kiến trúc này có sẵn trong thư
viện WORK.
Trong ví dụ này đã chỉ ra các đối tượng của cung một thành phần (component) có thể
được liên kết(bound) với các thực thể khác nhau.

II. CÁC KHAI BÁO TRONG VHDL.
1. Khai báo kiểu hỗ trợ.
Kiểu liệt kê, số nguyên, dãy một chiều và kiểu bản ghi.
• Kiểu liệt kê.
Ví dụ,
Type STD_ULOGIC is (‘U’, ‘X’, ‘0’, ‘1’, ‘Z’, ‘W’, ‘L’, ‘H’, ‘_’);
std_ulogic là 1 kiểu liệt kê bao gồm 9 giá trị được khai báo là
U<X<0<1<Z<W<L<H< _.
Signal S: STD_ULOGIC;
Type STATE_TYPE is (HALT, READY, RUN, ERROR);
HALT< READY< RUN< ERROR
Variable STATE: STATE_TYPE;
Type CODE_TYPE is (NUL, ‘0’, ‘1’);
Function CODE (C: in INTEGER) return CODE_TYPE;
Kiểu STD_ULOGIC và STATE_TYPE là 2 kiểu liệt kê; tuy nhiên mức độ trừu tượng
của STATE_TYPE cao hơn của STD_ULOGIC.
Trật tự các giá trị xuất hiện trong khai báo liệt kê định nghĩa thứ tự của chúng, giá trị
bên trái nhỏ hơn giá trị bên phải.
• Kiểu nguyên.
Kiểu nguyên là 1 tập hợp những giá trị rơi vào vùng số nguyên được chỉ ra.
Ví dụ,
type LENGTH is range 0 to 1000;
GV: Nguyễn Trọng Hải Trang 9
Bài giảng Thiết Kế Hệ Thống Số Phần VHDL
type BYTE_INT is range –128 to 127;
type MY_INTEGER is range -2147483647 to 2147483647;
• Kiểu dãy nhiều chiều.
Kiểu dãy nhiều chiều được VHDL hỗ trợ để định nghĩa một tập chỉ số.
Tuy nhiên chỉ có dãy một chiều được công cụ tổng hợp cho phép. Vậy phải khai báo
hai dãy một chiều thay vì một dãy hai chiều.
Ví dụ,
Type WORD is array (31 downto 0) of BIT;
Type RAM is array (1023 downto 0) of WORD;
Thay vì:
Type OTHER_RAM is array (1023 downto 0, 31 downto 0) of BIT
• Kiểu bản ghi
Kiểu bản ghi định nghĩa tập các kiểu khác nhau. Mỗi thành phần bản ghi được định vị
bằng tên của nó, và có thể dịch bởi công cụ tổng hợp như là giá trị độ dời không đổi
hoặc được biến đổi trong vài trường hợp (khái niệm bản ghi không còn tồn tại nữa, địa
chỉ thành phần được tính toán chỉ một lần và trở thành mã cố
định).
Ví dụ,
Architecture A of E is
Type CODE_TYPE is (NONE, DATA, STATMT) ;
Type ITEM_TYPE is record;
CODE: CODE_TYPE;
INT: INTEGER;
End record;
Signal S1, S2 : ITEM_TYPE;
Begin
Process
Variable V: ITEM_TYPE;
Begin
S1 <= V;
V:= S2;

S2.INT <= 0;
V.CODE := S1.CODE;
• Tiêu chuẩn IEEE
Khối STD_LOGIC_1164 định nghĩa các giá trị kiểu đa luận lý. Khối này được hỗ trợ
bởi tất cả công cụ tổng hợp.
Ví dụ,
Type STD_LOGIC is ( ‘U’, Uninitialized
‘X’, Forcing Unknown
‘0’, Forcing 0
‘1’, Forcing 1
‘Z’, High Impedance
‘W’, Weak Unknown
‘L’, Weak 0
GV: Nguyễn Trọng Hải Trang 10
Bài giảng Thiết Kế Hệ Thống Số Phần VHDL
‘H’, Weak 1
‘U’, Don’t care );
'X', '1', '0' là giá trị mạnh và trội hơn các giá trị yếu 'W', 'L', 'H' và chúng lại trội hơn 'Z'.
'1' và '0' có thể hiểu như là nối nguồn và nối đất.
Giá trị 'U'và 'W' được gọi là giá trị gần luận lý, chủ yếu có chức năng mô phỏng và
hiển nhiên không có ý nghĩa phần cứng. Giá trị 'U' là chữ tận cùng bên trái trong định
nghĩa STD_ULOGIC liệt kê, và là giá trị mặc định cho các biến số hoặc các tín hiệu
ban đầu trước khi được gán các giá trị
'X' và 'W' biểu diễn trạng thái mà bộ mô phỏng
không thể xác định được. 'W' có ảnh hưởng ít hơn có thể bị gán đến '0', '1' và 'X'.
Do các công cụ tổng hợp chưa thể phân biệt giữa các độ mạnh yếu, nên các giá trị 'L'
và 'H' không có ngữ nghĩa tổng hợp chuẩn.
'Z' có thể được dùng trong mô phỏng như là kết quả khi không có bộ điều khiển nào
đang hoạt động. Đối với tổng hợp, phần c
ứng đặc biệt được ám chỉ khi gán phép gán
giá trị vô hướng 'Z' được dùng, mục đích của phép gán là đặt đầu ra tới bộ đệm 3 trạng
thái.
2. Các kiểu không hỗ trợ.
Vài kiểu dữ liệu không được dùng cho mục đích tổng hợp (ví dụ, tất cả kiểu vật lý định
nghĩa bởi người thiết kế không được hỗ trợ), kiểu vật lý định nghĩa trước TIME không
được h
ỗ trợ. Ngay cả sự ràng buộc thời gian đối với tổng hợp không được biểu diễn
trong VHDL với các biểu thức thời gian. Do đó mệnh đề after và reject không được
dịch và không có công cụ tổng hợp nào có thể đảm bảo rằng tín hiệu sẽ thay đổi sau
một khoảng thời gian chính xác.
Nếu các mệnh đề này được sử dụng trong mô tả VHDL, công cụ tổng hợp sẽ bỏ
qua và
kết quả phần cứng có thể mâu thuẫn với mô tả đầu vào. Điều này nói rằng kiểu mẫu
chính xác cho tổng hợp không dùng bất kỳ biểu thức thời gian nào, bao gồm lệnh biểu
thức thời gian wait for. Trong mô phỏng qúa trình bị tạm ngưng trong thời gian định
nghĩa bởi biểu thức for. Trong suốt giai đoạn này, tất cả tín hiệu giữ các giá trị mới của
chúng. Trong miền tổng hợp không thể phỏng đoán phần cứng với các kết quả như vậy
mà không cung cấp phần cứng vì nó quá phức tạp và quá đặc biệt (như bộ định thời
gian).
3. Các kiểu con.
Các kiểu con rất hữu dụng cho tổng hợp. Ở mỗi bước mô phỏng, các kiểu con cung cấp
khả năng mạnh mẽ cho việc kiểm tra sử dụng kiểu. Các kiểu con còn thừ
a hưởng tất cả
toán tử định nghĩa từ các kiểu cơ bản của chúng.
Ví dụ, chức năng thao tác trên kiểu BIT_VECTOR có thể được dùng với bất kỳ kiểu
con của BIT_VECTOR dài bằng giá trị còn lại trong khoảng thích hợp.
III. CÁC ĐỐI TƯỢNG VHDL.
Đối tượng trong VHDL là các thông tin về hằng số, biến số và tín hiệu.
1. Hằng số.
Các khai báo hằng số:
Constant constant_name : type_name [:=value]
Ví dụ,
GV: Nguyễn Trọng Hải Trang 11
Bài giảng Thiết Kế Hệ Thống Số Phần VHDL
Constant rise_time : time :=10 ns;
Constant bus_width : integer :=8;
Ví dụ,
Type TAB2 is array (BIT, BIT) of BIT;
Constant AND_TAB: TAB2 := ((‘0’, ’0’), (‘0’, ‘1’));
Giá trị hằng số được tính toán chỉ một lần. Quá trình tổng hợp chấp nhận hằng số của
bất kỳ kiểu tổng hợp nào.
Trong trường hợp khai báo như vậy không tạo ra bất kỳ phần cứng nào:
Nếu hằng số được dùng trong phép gán tín hiệu như các lệnh dưới đây thì phần cứng
được suy ra:
Ví dụ,
Signal Z, A, B : BIT;

Z <= AND_TAB (A,B);
Sự khai báo hằng số không tạo ra phần cứng. Hằng số chỉ cung cấp điều kiện để xác
định phần cứng. Hằng số là một biểu thức vì vậy nó tồn tại trong cùng một nơi như các
biểu thức:
Ví dụ, Phía phải của phép gán tín hiệu
Constant COD1: BIT_VECTOR := X ”EA”;
Constant MASK: BIT_VECTOR:=”01111111”;
Signal V, R, A: BIT_VECTOR(7 downto 0);

begin
V <= COD1; R <= A and MASK;

Ví dụ, trong biểu thức lệnh if hoặc case
If S= CST1 then …
Case
VALUE is
When CST_N =>…
Ví dụ, trong lệnh đồng thời có điều kiện:
Z <= CST1 when A=’1’ else S when B= CST2 else CST3;
2. Khai báo biến số và tín hiệu.
Các khai báo biến số
Variable variable_name : type_name [:=value];
Ví dụ,
Variable CTRL_STATUS : BIT_VECTOR (10 DOWNTO 0);
GV: Nguyễn Trọng Hải Trang 12
Bài giảng Thiết Kế Hệ Thống Số Phần VHDL
Ở đây biến CTRL_STATUS là một dãy có 11 phần tử, mỗi phần tử trong dãy có kiểu
là BIT
Ví dụ, Thực hiện mạch sau








DQ
Q

(DATA and “01”)
(0)
(DATA and “10”)
(1)



CK
Z
Clock
Entity MEMO_ONE is
Port ( DATA: in BIT_VECTOR (1 downto 0);
CLOCK :in BIT;
Z: out BIT);
Constant K1: BIT_VECTOR : = “01”;
Constant K2: BIT_VECTOR := “10” ;
End MEMO_ONE;

Architecture
A of MEMMO_ONE is
Begin
Process (CLOCK)
Variable A1, A2: BIT_VECTOR(DATA’range);
Variable A3: BIT;
Begin
If CLOCK = ‘1’ and CLOCK’event then
A1 := DATA and K1;
A2 := DATA and K2;
A3 := A1(0) or A2(1);
Z <= A3;
End if;
End process;
End
A;
Các biến số sử dụng trong ví dụ trên không tạo ra bất kỳ phần cứng nào. Thật ra quá
trình tương đương có thể được cho mà không có bất kỳ biến nào, ở đó tất cả các biến
được thay thế bởi các phương trình của chúng. Chúng ta có thể viết lại như sau.
Begin
If CLOCK = ‘1’ and CLOCK’event then
Z <= (DATA and K2)(1) or (DATA and K1)(0);
End if;
Khai báo tín hiệu:
Cú pháp:
Signal signal_name : type_name [:=value]
GV: Nguyễn Trọng Hải Trang 13

Anh trang


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Anh trang": http://123doc.vn/document/570473-anh-trang.htm



T
T
i
i
ẾT
ẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG
Nhận xét của
Nhận xét của
Trịnh Công Sơn về
Trịnh Công Sơn về
Nguyễn Duy: "
Nguyễn Duy: "
Hình
Hình
hài Nguyễn Duy giống
hài Nguyễn Duy giống
như đám đất hoang,
như đám đất hoang,
còn thơ Nguyễn Duy
còn thơ Nguyễn Duy
là thứ cây quý mọc
là thứ cây quý mọc
trên đám đất hoang
trên đám đất hoang
đó
đó
"
"


NHÀ THƠ NGUYỄN DUY:
NHÀ THƠ NGUYỄN DUY:
CÒN AI VUI HƠN TÔI?
CÒN AI VUI HƠN TÔI?
"Ra Hà Nội gặp đúng tiết
"Ra Hà Nội gặp đúng tiết
trời thu đẹp thế này, được
trời thu đẹp thế này, được
nghe thơ mình thành xẩm
nghe thơ mình thành xẩm
giữa phiên chợ sáng trăng,
giữa phiên chợ sáng trăng,
được uống một chén rượu
được uống một chén rượu
nhạt với bạn bè, được bà
nhạt với bạn bè, được bà
con hỏi chuyện xin thơ, còn
con hỏi chuyện xin thơ, còn
ai vui hơn tôi?"- nhà thơ
ai vui hơn tôi?"- nhà thơ
Nguyễn Duy bộc bạch.
Nguyễn Duy bộc bạch.

T
T
i
i
ẾT
ẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG
2.
2.
Tác phẩm
Tác phẩm
:
:
Bài thơ sáng tác năm 1978 tại Thành
Bài thơ sáng tác năm 1978 tại Thành
phố Hồ Chí Minh.
phố Hồ Chí Minh.

T
T
i
i
ẾT
ẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG
3.
3.


Đọc diễn cảm
Đọc diễn cảm
:
:
-
3 khổ đầu: đọc giọng đều đều kể chuyện
3 khổ đầu: đọc giọng đều đều kể chuyện
-
Khổ thơ thứ 4: giọng thơ cất cao, ngạc
Khổ thơ thứ 4: giọng thơ cất cao, ngạc
nhiên.
nhiên.
-
2 khổ cuối: giọng thiết tha trầm lắng, câu
2 khổ cuối: giọng thiết tha trầm lắng, câu
cuối nhỏ, chậm 2 tiếng
cuối nhỏ, chậm 2 tiếng
giật mình.
giật mình.

T
T
i
i
ẾT
ẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG
4.
4.
Bố cục
Bố cục
:
:
- 3 phần:
- 3 phần:
+ 3 khổ đầu: quan hệ giữa tác giả với vầng trăng
+ 3 khổ đầu: quan hệ giữa tác giả với vầng trăng
từ hồi còn nhỏ qua thời lính đến khi về sống ở
từ hồi còn nhỏ qua thời lính đến khi về sống ở
thành phố.
thành phố.
+ Khổ 4: tình huống tình cờ gặp lại vầng trăng
+ Khổ 4: tình huống tình cờ gặp lại vầng trăng
+ Khổ 5,6: cảm xúc và suy ngẫm của tác giả.
+ Khổ 5,6: cảm xúc và suy ngẫm của tác giả.
- Bài thơ như một câu chuyện kể theo trình
- Bài thơ như một câu chuyện kể theo trình
tự thời gian, cảm nghĩ men theo dòng tự sự, đan
tự thời gian, cảm nghĩ men theo dòng tự sự, đan
xen giữa quá khứ và hiện tại trong hồi tưởng và
xen giữa quá khứ và hiện tại trong hồi tưởng và
kỉ niệm.
kỉ niệm.

T
T
i
i
ẾT
ẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG
II.
II.
Phân tích
Phân tích
:
:
1.
1.
Ý nghĩa của hình ảnh vầng trăng:
Ý nghĩa của hình ảnh vầng trăng:


Cảm nhận của em về mối quan hệ giữa người
Cảm nhận của em về mối quan hệ giữa người
và trăng ở khổ thơ 1-2?
và trăng ở khổ thơ 1-2?
Trăng - hình ảnh của thiên nhiên trong trẻo,
Trăng - hình ảnh của thiên nhiên trong trẻo,
tươi mát, hình ảnh đất nước bình dị, hiền hậu
tươi mát, hình ảnh đất nước bình dị, hiền hậu
trần trụi với thiên nhiên/ hồn nhiên như cây
trần trụi với thiên nhiên/ hồn nhiên như cây
cỏ
cỏ
,
,
là người bạn tri kỉ từ tuổi thơ đến khi vào
là người bạn tri kỉ từ tuổi thơ đến khi vào
lính. Con người gần gũi với trăng, trăng thành
lính. Con người gần gũi với trăng, trăng thành
tri kỉ. Con người với thiên nhiên hòa hợp làm
tri kỉ. Con người với thiên nhiên hòa hợp làm
một, trong sáng , đẹp đẽ lạ thường -> mối
một, trong sáng , đẹp đẽ lạ thường -> mối
quan hệ 2 chiều, thân thiết gần gũi.
quan hệ 2 chiều, thân thiết gần gũi.

T
T
i
i
ẾT
ẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG
II.
II.
Phân tích
Phân tích
:
:
1.
1.
Ý nghĩa của hình ảnh vầng trăng
Ý nghĩa của hình ảnh vầng trăng
:
:


Tìm những dẫn chứng thơ khác cho thấy mối
Tìm những dẫn chứng thơ khác cho thấy mối
quan hệ giữa người và trăng.
quan hệ giữa người và trăng.


Đêm nay rừng hoang sương muối
Đêm nay rừng hoang sương muối
đứng cạnh bên nhau chờ giặc tới
đứng cạnh bên nhau chờ giặc tới
đầu súng trăng treo.
đầu súng trăng treo.
(Chính Hữu)
(Chính Hữu)



Sân nhà em sáng quá
Sân nhà em sáng quá


Nhờ ánh trăng sáng ngời
Nhờ ánh trăng sáng ngời
Trăng tròn như cái đĩa
Trăng tròn như cái đĩa
Lơ lửng mà không rơi
Lơ lửng mà không rơi
Những hôm nào trăng khuyết
Những hôm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi
Trông giống con thuyền trôi
Em đi trăng theo bước
Em đi trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi.
Như muốn cùng đi chơi.
(Trần Đăng Khoa)
(Trần Đăng Khoa)
T
T
i
i
ẾT
ẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG

T
T
i
i
ẾT
ẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG
Tại sao trăng thành
Tại sao trăng thành
người dưng ?
người dưng ?
-
-
Ánh sáng của điện,
Ánh sáng của điện,
gương và cuộc sống hiện
gương và cuộc sống hiện
đại vây bủa, con người
đại vây bủa, con người
không có điều kiện mở
không có điều kiện mở
rộng hồn mình với thiên
rộng hồn mình với thiên
nhiên, gần gũi với thiên
nhiên, gần gũi với thiên
nhiên và trăng đã trở
nhiên và trăng đã trở
thành người dưng.
thành người dưng.
Từ hồi về thành phố
Quen ánh điện cửa gương
Vầng trăng đi qua ngỏ
ngỡ người dưng qua
đường

T
T
i
i
ẾT
ẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG
Trong dòng diễn biến của thời gian, sự việc,
Trong dòng diễn biến của thời gian, sự việc,
đâu là bước ngoặt để tác giả từ đó bộc lộ cảm
đâu là bước ngoặt để tác giả từ đó bộc lộ cảm
xúc, thể hiện chủ đề của tác phẩm?
xúc, thể hiện chủ đề của tác phẩm?
Hành động của nhân vật trữ tình trước tình
Hành động của nhân vật trữ tình trước tình
huống mất điện đó như thế nào?
huống mất điện đó như thế nào?
3 động từ
3 động từ
vội, bật, tung
vội, bật, tung


đặt liền nhau diễn tả
đặt liền nhau diễn tả
sự khó chịu , bực bội và hành động khẩn trương,
sự khó chịu , bực bội và hành động khẩn trương,
hối hả tìm nguồn sáng.
hối hả tìm nguồn sáng.

TiẾT
TiẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG
Những từ ngữ nào miêu tả sự xuất hiện của
Những từ ngữ nào miêu tả sự xuất hiện của
trăng? Cảm xúc của nhân vật trữ tình trước
trăng? Cảm xúc của nhân vật trữ tình trước
hình ảnh đó?
hình ảnh đó?

Đột ngột vầng trăng tròn
Đột ngột vầng trăng tròn

Trăng xuất hiện
Trăng xuất hiện
đột ngột
đột ngột
gợi tả sự ngạc
gợi tả sự ngạc
nhiên, ngỡ ngàng.
nhiên, ngỡ ngàng.


Hình ảnh trăng là thiên nhiên gợi nhớ thiên
Hình ảnh trăng là thiên nhiên gợi nhớ thiên
nhiên
nhiên
sông, bể, núi, rừng…,
sông, bể, núi, rừng…,
những nơi anh
những nơi anh
đã đi qua, đã sống, đã gắn bó, thậm chí đã
đã đi qua, đã sống, đã gắn bó, thậm chí đã
để lại một phần máu thịt.
để lại một phần máu thịt.
12
TiẾT
TiẾT
58: ÁNH TRĂNG
58: ÁNH TRĂNG

Hình học 6 - Tia


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Hình học 6 - Tia": http://123doc.vn/document/570781-hinh-hoc-6-tia.htm




- Vẽ đường thẳng xy
- Lấy điểm O ở trên xy
O
x
y


Hình học 6
Tiết 5
tia

1. tia
a. Định nghĩa :
Hình gồm điểm O
O
x y
O
và môt phần đường
thẳng bị chia ra bởi O
.
được gọi là
một tia gốc O
.
Tia : Ox Tia : Oy

Đánh dấu nhân(X) vào ô vuông nếu em cho rằng
vẽ tia Ax như vậy là đúng
x
A
x
A
A
x
x
A
x
A
X
X
X

Gọi tên các tia có trong
hình vẽ?
Tia Ox, Oy, Om
x
y
m
O
Chung gốc O
Các tia Ox, Oy, Om có đặc
điểm gì chung ?

Tia Ox và Oy
Trong 3 tia Ox, Oy, Om có hai tia nào
cùng nằm trên một đường thẳng không?
x
y
m
O

a. Nhận xét
2. Hai tia đối nhau
Hai tia đối nhau
Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung
của hai tia đối nhau
+
- Chung gốc
- Cùng tạo thành
một đường thẳng
#
.
x
y
O
.
O

Tại sao tia Ox và tia Om không
phải là hai tia đối nhau?
x
y
m
O
vì chúng không tạo
thành đường thẳng

?1 SGK
x
y
.
A
.
B
a)Hai tia Ax và By không phải là hai tia
đối nhau vì chúng không chung gốc
b)Các tia đối nhau là Ax và Ay; Bx và By

3. Hai tia trùng nhau
.
B
x
.
A
- Tia Ax còn có tên là tia AB
Tia Ax và tia AB gọi là hai tia trùng nhau

x
y
B
A
O
a.Tia OB trùng với tia nào?
Tia Oy
b.Hai tia Ox và Ax có trùng nhau không?
Vì sao?
không vì chúng không
chung gốc

x
y
B
A
O
c.Tại sao hai tia chung gốc Ox,
Oy không đối nhau ?
Vì chúng không tạo thành
một đường thẳng

1. Hình tạo thành bởi điểm O và một
phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm
O gọi là một .
2. Điểm R bất kỳ nằm trên đường thẳng
xy là gốc chung của
..
tia gốc O
hai tia Rx và Ry

chuyen de huong dan soan ga dt


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "chuyen de huong dan soan ga dt": http://123doc.vn/document/571125-chuyen-de-huong-dan-soan-ga-dt.htm




Microsoft powerpoint là một trong năm chương trình tiện ích nằm trong bộ
Microsoft powerpoint là một trong năm chương trình tiện ích nằm trong bộ
Office 97 / 2000/XP. Microsoft powerpoint một
Office 97 / 2000/XP. Microsoft powerpoint một
phần
phần


mềm hấp dẫn giúp bạn dễ dàng thiết kế các phiên trình bày sinh động, các
mềm hấp dẫn giúp bạn dễ dàng thiết kế các phiên trình bày sinh động, các
bản báo cáo hay trong hội nghị , hội thảo, các bài giảng đem lại hiệu quả và
bản báo cáo hay trong hội nghị , hội thảo, các bài giảng đem lại hiệu quả và
mang tính chuyên nghiệp cao.
mang tính chuyên nghiệp cao.
2. Vì sao phải sử dụng Microsoft powerpoint trong
2. Vì sao phải sử dụng Microsoft powerpoint trong
việc giảng dạy ?
việc giảng dạy ?
Trình diễn là một phương tiện để truyền đạt thông tin,một trình diễn tốt
Trình diễn là một phương tiện để truyền đạt thông tin,một trình diễn tốt
sẽ thuyết phục, khích lệ, gây cảm hứng và giáo dục được học sinh . Microsoft
sẽ thuyết phục, khích lệ, gây cảm hứng và giáo dục được học sinh . Microsoft
powerpoint là một phần mềm trình diễn linh hoạt, dễ sử dụng và đầy hiệu quả.
powerpoint là một phần mềm trình diễn linh hoạt, dễ sử dụng và đầy hiệu quả.
Ngoài ra, Powerpoint còn dễ thiết kế, biên soạn thành những tệp riêng nhưng có
Ngoài ra, Powerpoint còn dễ thiết kế, biên soạn thành những tệp riêng nhưng có
thể liên kết với nhau nhờ Hyper Link, cũng như có thể lưu lại tập tin dưới nhiều
thể liên kết với nhau nhờ Hyper Link, cũng như có thể lưu lại tập tin dưới nhiều
dạng khác nhau.
dạng khác nhau.


Chúng ta có thể sử dụng Powerpoint để trình diễn cho
Chúng ta có thể sử dụng Powerpoint để trình diễn cho
nhiều mục đích khác nhau, đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục bởi
nhiều mục đích khác nhau, đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục bởi
Powerpoint cho phép thực hiện
Powerpoint cho phép thực hiện


hầu hết các minh hoạ trong giảng
hầu hết các minh hoạ trong giảng
dạy với kĩ thuật Mutimedia phối hợp ( âm thanh, hình ảnh, màu
dạy với kĩ thuật Mutimedia phối hợp ( âm thanh, hình ảnh, màu
sắc,.)
sắc,.)


một số môn, Powerpoint là phương tiện hỗ trợ hữu hiệu
một số môn, Powerpoint là phương tiện hỗ trợ hữu hiệu
cho các bài giảng, đặc biệt ở những môn học có thể những cơ chế
cho các bài giảng, đặc biệt ở những môn học có thể những cơ chế
vi mô, sự biến đổi của vật chất như: hoá học , sinh học, hay những
vi mô, sự biến đổi của vật chất như: hoá học , sinh học, hay những
chuyển động khó quan sát, những chuyển động theo cơ chế vĩ mô
chuyển động khó quan sát, những chuyển động theo cơ chế vĩ mô
không thể quan sát trực tiếp được ở bộ môn vật lí,địa lí thì
không thể quan sát trực tiếp được ở bộ môn vật lí,địa lí thì
Powerpoint
Powerpoint


càng có giá trị Có những thí nghiệm nếu muốn
càng có giá trị Có những thí nghiệm nếu muốn
thành công phải có những phương tiện , thiết bị đầy đủ , chính
thành công phải có những phương tiện , thiết bị đầy đủ , chính
xác, thậm chí phải sử dụng hoá chất độc thì đo có thể thay thế
xác, thậm chí phải sử dụng hoá chất độc thì đo có thể thay thế
các thí nghiệm trên phần mềm.
các thí nghiệm trên phần mềm.



3.Một số chú ý khi thiết kế bài giảng
3.Một số chú ý khi thiết kế bài giảng
.
.
- Nguyên tắc chung: đơn giản, rõ ràng
- Tinh giản và biểu tượng hoá đối tượng
- Nhất quán trong thiết kế
- Chỉ nêu ra một ý tưởng lơn trong một Slide.
- Lựa chọn đồ hoạ phù hợp, để tránh phân tán sự chú ý.
4 .Quy trình thiết kế bài giảng điện tử
4 .Quy trình thiết kế bài giảng điện tử
-
- Xác định mục tiêu bài học.
- Xây dựng kế hoạch bài dạy( lựa chọn kiết thức cơ bản, xác định đúng nội dung trọng
tâm, )
- Phân loại các kiến thức cần khai thác để tìm nguồn tư liệu phù hợp ( đồ hoạ,
movies)
- Sử dụng Powerpoint để xây dung tiến trình dạy học thông qua các hoạt động cụ thể
- Chạy thử chương trình, sửa chữa và hoàn thiện.



5. Các bước thiết kế bài giảng điện tử :
5. Các bước thiết kế bài giảng điện tử :

-
Khởi động chương trình Powerpoint , tạo tập tin mới và thiết lập
các tham số chung cho tập tin.
- Nhập nội dung cho văn bản, đồ hoạ cho từng Slide theo
thiết kế bài giảng.
- Chèn hình ảnh, đồ hoạ, âm thanh, movies vào Slide
hoặc liên kiết các Slide, các file, các chương trình khác.
- Sửa lại ( nếu cần) và trình diễn tập tin.
Bài 2:
Khởi động , giới thiệu màn hình và
thoát khỏi Microsoft powerpoint



1. Khởi động Microsoft powerpoint
1. Khởi động Microsoft powerpoint
.
.
Để khởi động Microsoft powerpoint ta thực hiện một trong các cách sau:
Để khởi động Microsoft powerpoint ta thực hiện một trong các cách sau:
-
-
Cách 1
Cách 1
:
:
Vào Start Program Microsoft Office Microsoft powerpoint
Vào Start Program Microsoft Office Microsoft powerpoint



Nhấp chọn vào
biểu tượng


Cách 2
Cách 2
:
:
Kích đúp chuột vào biểu tượng Microsoft powerpoint trên màn hình Desktop
Kích đúp chuột vào biểu tượng Microsoft powerpoint trên màn hình Desktop
của Windows.
của Windows.
Của sổ đầu tiên có 4 lựa chọn :
Của sổ đầu tiên có 4 lựa chọn :
-
-


AutoContent Wizard
AutoContent Wizard
: Trình hướng dẫn tạo nội dung.
: Trình hướng dẫn tạo nội dung.
- Template
- Template
: Dạng mẫu có sẵn.
: Dạng mẫu có sẵn.
- Blank presentation
- Blank presentation
: Mẫu trống tự thiết kế.
: Mẫu trống tự thiết kế.
- Open an existing Blank presentation để tự bắt đầu một mẫu thiết kế mới,
- Open an existing Blank presentation để tự bắt đầu một mẫu thiết kế mới,
sau đó chọn OK
sau đó chọn OK
-Khi đó sẽ xuất hiện hộp thoại New Slide cung cấp nhiếu kiểu trình bày tự
-Khi đó sẽ xuất hiện hộp thoại New Slide cung cấp nhiếu kiểu trình bày tự
chọn ( 24 kiểu) . Chọn Title Slide ( Slide tiêu đề ) OK
chọn ( 24 kiểu) . Chọn Title Slide ( Slide tiêu đề ) OK
2.Giới thiệu màn hình Microsoft powerpoint.
Theo ngầm định , màn hình Microsoft powerpoint được chia làm 3 phần : Slide,
Outline, Notes:




Khung
trang
( Slide)
Khung ghi chú
( Notes)
Khung
đại cư
ơng
( Outline)
Thanh tiêu đề Thanh Menu lệnh Thanh định dạng
( hiển thị tập tin hiện hành) ( hiển thị các trinh đơn làm việc)
Thanh công cụ chuẩn
Thanh công cụ vẽ Màn hinh thiết kế Thanh trạng thái

(Hiển thị các thông tin hiện hành
trong tập)


Trong đó:
Trong đó:


-Khung đại cương( Outline):
-Khung đại cương( Outline):
Hiển thị các trang của tệp Presentations.
Hiển thị các trang của tệp Presentations.


-Khung trang ( Slide) :
-Khung trang ( Slide) :
Trang trình chiếu, cho phép soạn thảo, thiết kế đối
Trang trình chiếu, cho phép soạn thảo, thiết kế đối
tượng trong
tượng trong
phạm vi màn hình chiếu
phạm vi màn hình chiếu


-Khung ghi chú( Notes):
-Khung ghi chú( Notes):
Cho phép soạn thảo, xem các lời ghi chú khi thuyết
Cho phép soạn thảo, xem các lời ghi chú khi thuyết
- Các đối tượng khác cơ bản giống như Microsofr Word: thanh tiêu đề, thanh thực
- Các đối tượng khác cơ bản giống như Microsofr Word: thanh tiêu đề, thanh thực


đơn, thanh công cụ, thanh định dạng, thanh trượt
đơn, thanh công cụ, thanh định dạng, thanh trượt
3 . Thoát khỏi Powerpoint.
Thực hiện một trong các thao tác sau
- Vào Menu File Exit
- Nhấn nút Close :



Bài 3: Một số thao tác cơ bản trong
Bài 3: Một số thao tác cơ bản trong
Microsofr Powerpoint
Microsofr Powerpoint
.
.
1.Tạo một trình diễn mới.
Tương tự như một văn bản mới trong Microsofr Word:
- Chọn menu File New ( Ctrl + N) hoặc nhấp chọn vào biểu tượng trên
thanh công cụ. Chọn mẫu trình bày trong cửa sổ New Slide OK.



- Mỗi trang trong Powerpoint được gọi là một Slide, nội dung trình bày ( văn bản,
- Mỗi trang trong Powerpoint được gọi là một Slide, nội dung trình bày ( văn bản,
hình vẽ, âm thanh, đoạn phim) sẽ được thiết lập trong các Slide này và sau đó ta
hình vẽ, âm thanh, đoạn phim) sẽ được thiết lập trong các Slide này và sau đó ta
có thể thiết lập các thông số và hiệu ứng cho nó
có thể thiết lập các thông số và hiệu ứng cho nó
- Mỗi tập tin trong chương trình Powerpoint gồm một hay nhiều các Slide được
- Mỗi tập tin trong chương trình Powerpoint gồm một hay nhiều các Slide được
gọi Presentations
gọi Presentations


2 . Xây dựng một Slide.

Nháy chuột vào khung Click to add title để gõ vào tiêu đề chính của
Slide
- Ví dụ: Hướng dẫn sử dụng Microsofr Powerpoint .

Nháy chuột vào khung Click to add sub- title để gõ vào tiêu đề phụ
hay nộidung của Slide

Ví dụ : Những nội dung chính
Giới thiệu về Microsofr Powerpoint

Khởi động Microsofr Powerpoint

Các thao tác cơ bản.

Giáo án lớp 5-Tuần 2


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án lớp 5-Tuần 2": http://123doc.vn/document/571422-giao-an-lop-5-tuan-2.htm


Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
Tuần II
( Từ ngày / 9/ 2007 9 / 2008 )
Thứ
ngày
Tiết Môn học
Tên bài dạy
2
1
2
3
4
Đạo đức
Tập đọc
Toán
Lịch sử
Em là học sinh lớp 5 ( Tiết 2 )
Nghìn năm Văn Hiến .
Luyện tập
Nguyễn Trờng Tộ mong muỗn canh tân đất nớc
3
1
2
3
4
5
Toán
Khoa hoc
Chính tả
Mĩ thuật
Thể dục
Ôn tập: Phép cộng và phép trừ 2 phân số.
Nam hay Nữ.
N - V: Lơng Ngọc Quyến
Vẽ TT: Màu săc trong trang trí
4
1
2
3
4

LTVC
Toán
Kể chuyện
Kĩ thuật
MRVT: Tổ quốc
Phép nhân, phép chia hai phân số.
Kể chuyện đã nghe đã đọc.
Đính khuy 2 lỗ.
5
1
2
3
4
5
Tập đọc
Toán
Địa lý
Tập làm văn
Thể dục
Màu sắc em yêu
Hỗn số
địa hình và khoáng sản.
luyện tập tả cảnh.
6
1
2
3
4
5
Toán
LTVC
Khoa học
Tập làm văn
Âm nhạc
Hỗn số ( tiếp ).
Luyện tập về từ đồng nghĩa.
Cơ thể chúng ta đợc hình thành nh thế nào?
Luyện tập lầm báo cáo thống kê.
Học hát: Reo vang bình minh.
Thứ hai ngày tháng 09 năm 2007
1
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
Đạo đức
Em là học sinh lớp 5 (tiết 2 )
I. Mục tiêu: Giúp học sinh biết.
- Vị trí của học sinh lớp 5 so với các lớp khác.
- Bớc đầu có kỹ năng tự nhận thức, kỹ năng tự đặt mục tiêu.
- Vui và tự hào khi là HS lớp 5. Có ý thức tự rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5.
II. Đồ dùng dạy học :
- Các bài hát và các bài thơ về chủ đề Trờng em .
- Các truyện về tấm gơng học sinh lớp 5.
III. Hình thức Ph ơng pháp
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.
2. Phơng pháp: thảo luận, luyện tập thực hành, trò chơi.
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động 1: Thảo luận.
* Mục tiêu: Rèn cho kỹ năng đạt mục tiêu. Động viên có ý thức phấn đấu vơn
lên về mọi mặt để xứng đáng là học sinh lớp 5.
* Cách tiến hành:
- Từng học sinh trình bày kế hoạch cá nhân của mình trong nhóm nhỏ.
- Nhóm trao đổi góp ý kiến.
- Học sinh trình bày trớc lớp.
- Học sinh khác và giáo viên nhận xét, bổ sung.
Hoạt động 2: Kể chuyện về các tấm gơng học sinh gơng mẫu.
* Mục tiêu: Học sinh biết thừa nhận và học tập theo các tấm gơng tốt.
* Cách tiến hành:
-YC học sinh kể về học sinh lớp 5 gơng mẫu.
- Học sinh thảo luận về những điều có thể học tập từ các tấm gơng đó.
- Giáo viên kết luận.
*HĐ 3: Hát, múa, đọc thơ, giới thiệu tranh vẽ về chủ đề Tr ờng em .
* Mục tiêu: - Giáo dục học sinh tình yêu và trách nhiệm đối vời trờng lớp.
* Cách tiến hành:
- Học sinh múa, hát, đọc thơ, giới thiệu tranh vẽ về chủ đề: Trờng em.
- Giáo viên nhận xét và kết luận.
* Hoạt động nối tiếp.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
Tập đọc
Nghìn văn hiến
I. Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc trôi chảy lu loát một đoạn văn khoa học thờng thức có bảng thống
kê. .
2
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
- Hiểu nội dung: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời. Đó là một bằng
chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta.
- Giáo dục học sinh lòng tự hào về truyền thống dân tộc.
II. Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III. Hình thức Ph ơng pháp
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân
2. Phơng pháp: Đàm thoại, làm mầu, luyện tập thực hành, quan sát.
IV. Các hoạt động dạy học và chủ yếu:
A.Bài cũ: - GV nêu yêu cầu giờ học.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Giới thiệu bài đọc - Học sinh quan sát tranh ; giáo viên dùng lời
giới thiệu.
2. HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a. Luyện đọc:
- Một, 2 học sinh khá, giỏi đọc diễn cảm toàn bài. ( Học sinh khá, giỏi )
- Học sinh quan sát tranh trong SGK.
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn 2 -3 lần - GV theo dõi sữa lỗi phát âm, luyện đọc từ
khó, câu dài, giải nghĩa từ cho học sinh( VN dân chủ cộng hòa, bao nhiêu cuộc
chuyển biến khác thờng)
- Học sinh luyện đọc theo cặp - Học sinh đọc trớc lớp.
- Gv đọc mẫu toàn bài lần 1 và lu ý giọng đọc của toàn bài nh SGV.
b. Tìm hiểu bài:
- Một học sinh đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1 trong SGK( đến thăm Văn Miếud
khấch nớc ngoài ngạc nnhiên vì nớc ta đã mở khoa thi từ rất sớm: với gần 3000
tiến sĩ ).
- Một học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 trong SGK.
- HS đọc và trả lời các câu hỏi trong SGK.
- Học sinh nêu ý kiến của mình - Học sinh - GV nhận xét .
- HD học sinh rút ra nội dung chính của bài.
+ Học sinh thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi: Qua bài học này muốn nói điền
gì ?.
- Đại diện các nhóm trình bày -giáo viên chốt lại: Việt Nam có truyền thống khoa
cử lâu đời. Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta.
c. Luyện đọc diễn cảm.
- Gọi 1 học sinh đọc diễn cảm 1 đoạn.
- Giáo viên hớng dẫn các em cách đọc của từng đoạn.
- Yêu cầu học sinh nêu lại giọng đọc, cách đọc của từng đoạn.
- Giáo viên treo bảng phụ HD học sinh luyện đọc.
- GV hoặc học sinh giỏi đọc mẫu.
- Học sinh luyện đọc diễn cảm.( Cá nhân)
V. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Dặn học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
Toán
3
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
Luyện tập
I. Mục tiêu: - Giúp HS
- Viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân.
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trớc.
II. Đồ dùng dạy học:
-VBT
III. Hình thức - phơng pháp:
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.
2. Phơng pháp: Đàm thoại, thảo luận, Luyện tập thực hành .
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Bài cũ : 1 học sinh làm BT 1 SGK.
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài.
2. Luyện tập:
Bài 1: SGK. ( Làm bài cá nhân )
- HS đọc yêu cầu bài 1.
- Học sinh làm vào vở bài tập - HS lên bảng bài làm ( Học sinh TB )
- Học sinh đọc các phân số vừa viết trên tia số (Học sinh TB )
- Học sinh khác nhận xét. - GV nhận xét, bổ sung.
Bài 2: SGK. ( Làm bài cá nhân )
- Học sinh đọc YC bài tập 2.
- Học sinh làm cá nhân- giáo viên theo dõi giúp đỡ.
- Yêu cầu học sinh làm vào vở. 3 HS lên bảng làm bài ( học sinh TB )
- Học sinh đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả. Giáo viên gọi một số học sinh nêu
kết quả và chữa bài GV nhận xét.
Bài 3: SGK. ( Làm bài cá nhân )
- Học sinh đọc YC bài tập 3.
- Học sinh làm cá nhân. - Yêu cầu học sinh làm vào vở.
- 3 HS lên bảng làm bài ( học sinh khá, giỏi ).
Bài 4: SGK. ( Làm bài theo nhóm )
- Học sinh đọc YC bài tập 4.
- Học sinh làm bài theo nhóm 4.
- Yêu cầu học sinh làm vào vở. Đại diện HS lên bảng làm bài ( HS khá,giỏi )
- Học sinh nhóm khác, giáo viên nhận xét, bổ sung.
Bài 5: SGK. ( Làm bài cá nhân )
- Học sinh đọc YC bài tập 5.
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Yêu cầu học sinh làm vào vở. 2 HS lên bảng làm bài ( HS khá,giỏi )
- Học sinh nhóm khác, giáo viên nhận xét, bổ sung. ( Đáp số: 9 học sinh giỏi
Toán; 6 học sinh giỏi T. Việt )
C. Củng cố dặn dò: - Dặn HS về nhà làm BT ở vở BT
Lịch sử
Nguyễn Trờng Tộ Mong muốn canh tân đất nớc
4
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
i . mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Những đề nghị chủ yếu để canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ
- Nhân dân đánh giá về lòng yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ nh thế nào.
II. Đồ dùng dạy học:
- Hình trong SGK.
IIi. Hình thức Ph ơng pháp
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân
2. Phơng pháp: Đàm thoại, thảo luận, quan sát, thực hành.
IV . Các hoạt động dạy học chủ yếu:
*Hoạt động 1: (Làm việc cả lớp)
- Giáo viên giới thiệu bài và nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh.
- Giáo viên nêu nhiệm vụ của bài học:
+ N.vụ 1: Những đề nghị canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ là gì?
+ N. vụ 2: Những đề nghị đó có đợc triều đình cchaaps nhận không? Vì sao?
+ N.vụ 3: Nêu cảm nghĩ của em về Nguyễn Trờng Tộ ?
*Hoạt động 2: ( làm việc theo nhóm )
- Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm yêu cầu học sinh thảo luận
nghiên cứu và giải quyết 1 nhiệm vụ:
+ Nhóm 1: Nhiệm vụ 2; + Nhóm 2: Nhiệm vụ 3; + Nhóm 3: Nhiệm vụ 1.
- Học sinh thảo luận theo nhóm giáo viên theo dõi giúp đỡ.
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận. ( học sinh TB,khá ,giỏi)
- Giáo viên và học sinh nhận xét, bổ sung.( Nh SGV trang 13 ).
*Hoạt động 4: ( Làm việc cả lớp )
- Giáo viên nêu câu hỏi:
- Tại sao Nguyễn Trờng Tộ lại đợc ngời đời sau quý trọng ?
- Học sinh suy nghĩ trả lời - Giáo viên bổ sung.
* Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ 3 ngày tháng 09 năm 2007
Toán
Ôn tập: phép cộng và phép trừ hai phân số
I. Mục tiêu:- Giúp HS
-Học sinh ccủng cố kỹ năng phép cộng, trừ hai phân số.
II. Đồ dùng dạy học:
-VBT
III. Hình thức - phơng pháp:
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.
2. Phơng pháp: Quan sát, thảo luận, Luyện tập thực hành.
5
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Bài cũ :
- 2 học sinh làm BT 2 trang 9 SGK Học sinh khác nhận xét, giáo viên bổ sung
ghi điểm.
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài.
2. Ôn tập về phép cộng, trừ hai phân số:
- Học sinh nêu lại cách cộng trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Học sinh nêu lại cách cộng trừ hai phân số khác mẫu số và thực hiện một ví dụ.
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại 2 lần ( Học sinh TB ).
3. Thực hành:
Bài 1: SGK. ( Làm bài cá nhân )
- HS đọc yêu cầu bài 1.
- Học sinh làm vào vở bài tập - 1 - 2 HS lên bảng bài làm ( Học sinh TB )
- Học sinh khác nhận xét. - GV bổ sung.
Lu ý: Củng cố kỹ năng cộng, trừ hai phân số khác mẫu số.
Bài 2: SGK. ( Làm bài cá nhân )
- Học sinh đọc YC bài tập 2.
- Học sinh làm vào vở bài tập - 1 HS lên bảng bài làm ( Học sinh TB )
- Học sinh khác nhận xét. - GV bổ sung.
Lu ý: Củng cố kỹ năng cộng, trừ số tự nhiên với phân số.
- Học sinh khác nhận xét, GV chữa bài.
Bài 3: SGK. ( Làm bài cá nhân )
- Học sinh đọc YC bài tập 3.
- Học sinh làm vào vở bài tập - 1 HS lên bảng bài làm ( Học sinh khá )
- Học sinh khác nhận xét, GV chữa bài, thống nhất kết quả.( Đáp số:
6
1
số bóng
trong hộp )
C. Củng cố dặn dò:
- Dặn HS về nhà làm BT ở vở BT.
Khoa học
Nam hay Nữ
i. Mục tiêu: HS có khả năng:
- Nhận ra một số quan niệm cần thay đổi, sự cần thiết phải thay đổi một số quan
niệm này.
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới.
II. Đồ dùng dạy học
- SGK, phiếu ghi nội dung 4 câu hỏi nh SGV trang 27.
III. Hình thức - phơng pháp:
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.
2. Phơng pháp: Đàm thoại, thảo luận .
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Bài cũ:
6
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
- 1 học sinh nêu những đặc điểm bên ngoài của Nam và nữ.
- Học sinh khác nhận xét, giáo viên bổ sung ghi điểm.
B. Bài mới: * Giới thiệu bài.
*HĐ 1: Thảo luận một số quan niệm xã hội về Nam và Nữ.
- Mục tiêu: - Nhận ra một số quan niệm cần thay đổi, sự cần thiết phải thay đổi
một số quan niệm này.
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới.
- Cách tiến hành:
+ Giáo viên YC HS thảo luận theo nhóm 4 trả lời câu hỏi trong phiếu học tập.
+ Nhóm trởng lên nhận phiếu và tổ chức cho các bạn thảo luận Giáo viên theo
dõi giúp đỡ các nhóm.
+ Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả.
+ Học sinh nhận xét, giáo viên bổ sung.
C. Củng cố Dặn dò:
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
Chính tả
Nghe viết: L ơng ngọc quyến.
I. Mục đích - Yêu cầu:
1. Nghe - Viết đúng chính tả bài: Lơng Ngọc Quyến .
2. Nắm đợc mô hình cấu tạo vần, chép đúng tiếng, vần vào mô hình.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi nội dung BT 1, 2 .
III. Hình thức Ph ơng pháp
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân
2. Phơng pháp: Đàm thoại, làm mẫu, luyện tập thực hành.
IV. Các hoạt động dạy học:
A. Bài cũ: Học sinh viết: Nghe ngóng, ngời ngời, nghi ngờ.
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Giáo viên nêu MĐ - YC
2. HD học sinh nghe - viết:
- Giáo viên đọc bài chính tả: Lơng Ngọc Quyến.
- HS tìm những từ dễ viết sai chính tả - HS luyện viết những từ khó vào vở nháp.
- 2 học sinh lên bảng viết từ khó. ( Học sinh TB ,khá).Chữa bài viết trên bảng cho
học sinh
- Học sinh đọc thầm bài chính tả - Giáo viên đọc học sinh viết bài.
- Giáo viên đọc học sinh soát bài - Học sinh nhìn sách soát bài .
- Thu, chấm bài, nhận xét đánh giá.
3. HD học sinh làm bài tập:
Bài tập 1: - Một học sinh đọc yêu cầu BT 1.
- Học sinh làm bài vào VBT - học sinh chữa bài ( học sinh TB, khá)
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
Bài tập 2: - Một học sinh đọc yêu cầu BT 2.
- Học sinh làm bài vào VBT - học sinh nối tiếp nhau chữa bài ( học sinh TB, khá)
7
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
- Học sinh nhận xét về cách điền vị trí các âm trong mô hình cấu tạo vần, giáo
viên bổ sung.
4. Củng cố - Dặn dò:
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
Thứ 4 ngày tháng 09 năm 2007
Luyện từ và câu
MRVT: Tổ quốc
I. Mục đích yêu cầu:
1. Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm : Tổ quốc .Từ đó biết thực
hành sử dụng các từ ngữ để đặt câu nói về tổ quốc quê hơng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Từ điển Tiếng việt.
IIi. Hình thức Ph ơng pháp
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân
2. Phơng pháp: Đàm thoại, thảo luận, luyện tập thực hành.
IV. Các hoạt động dạy học và chủ yếu:
A.Bài cũ: - Kiểm tra việc lầm bài tập của học sinh ( tiết LTVC trớc )
- GV nhận xét đánh giá.
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2. HD học sinh làm bài tập:
Bài tập 1:
- Học sinh đọc nội dung yêu cầu của bài tập 1.
- Học sinh làm việc cá nhân - 2 học sinh chữa bài ( Học sinh khá ).
- Học sinh khác và giáo viên nhận xét bổ sung:( đáp án: Nớc nhà, non sông, đất n-
ớc, quê hơng ).
Bài tập 2:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập 2.
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của BT.
- Học sinh thảo luận và làm việc theo cặp.
- Chữa bài bằng trò chơi tiếp sức ( Mỗi nhóm 3 học sinh ) .
- Học sinh nhóm khác và giáo viên nhận xét bổ sung thống nhất kết quả ( Đáp án:
đát nớc, quốc gia, gianng sơn. Quê hơng ).
Bài tập 3:
- Học sinh nêu nội dung yêu cầu của bài tập 3.
- Giáo viên yêu cầu học sinh lấy từ điển và thảo luận theo 3 nhóm, tìm hiểu nghĩa
của các từ ngữ. Vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc hiệu.
- Đại diện một số nhóm nêu kết quả bài làm. ( Học sinh khá ).
- Học sinh và giáo viên nhận xét bổ sung.
Bài tập 4:- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập 4.
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Học sinh nối tiếp nêu câu văn của mình.
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
8
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
V. Củng cố Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
Toán
Ôn tập: phép nhân và phép chia phân số
I. Mục tiêu:- Giúp HS
-Học sinh củng cố kỹ năng phép nhân, chia phân số.
II. Đồ dùng dạy học:
-VBT
III. Hình thức - phơng pháp:
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.
2. Phơng pháp: Quan sát, thảo luận, Luyện tập thực hành.
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Bài cũ :
- 2 học sinh làm BT 1 trang 10 SGK Học sinh khác nhận xét, giáo viên bổ sung
ghi điểm.
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài.
2. Ôn tập về phép nhân, chia hai phân số:
- Học sinh nêu lại cách nhân, chia phân số và thực hiện 1 ví dụ.
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại 2 lần ( Học sinh TB ).
3. Thực hành:
Bài 1: SGK. ( Làm bài cá nhân )
- HS đọc yêu cầu bài 1.
- Học sinh làm vào vở bài tập - 1 - 2 HS lên bảng bài làm ( Học sinh TB )
- Học sinh khác nhận xét. - GV bổ sung.
Lu ý: Củng cố kỹ năng nhân, chia số tự nhiên với phân số.
Bài 2: SGK. ( Làm bài cá nhân )
- Học sinh đọc YC bài tập 2.
- Học sinh làm vào vở bài tập - 1 HS lên bảng bài làm ( Học sinh khá )
- Học sinh khác nhận xét. giáo viên bổ sung.
- Học sinh khác nhận xét, giáo viên chữa bài.
Lu ý: Lu ý: Củng cố kỹ năng nhân, chia và rút gọn phân số.
Bài 3: SGK.
- Học sinh đọc YC bài tập 3.
- Học sinh làm vào vở bài tập - 1 HS lên bảng bài làm ( Học sinh khá )
- Học sinh khác nhận xét, GV chữa bài, thống nhất kết quả.( Đáp số:
18
1
m
2
)
C. Củng cố dặn dò:
- Dặn HS về nhà làm BT ở vở BT.
Kể chuyện
kể chuyện đã nghe ,đã đọc
9
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
I. Mục đích yêu cầu:
- Học sinh biết kể bằng lời của mình một cách tự nhiên nội dung câu chuyện đợc
nghe hoặc đọc về các anh hùng danh nhân của đất nớc - Phối hợp một số cử chỉ
điệu bộ đơn giản. Biết đạt câu hỏi cho bạn hoặc trả lời câu hỏi.
- Học sinh chăm chú lắng nghe, nhận xét đợc lời kể của bạn.
- Học sinh nắm đợc ý nghĩa của một số câu chuyện tiêu biểu thuộc chủ đề.
II. Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi đề bài và gợi ý.
IIi. Hình thức Ph ơng pháp
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân
2. Phơng pháp: Đàm thoại, luyện tập, thực hành.
IV. Các hoạt động dạy hoc và chủ yếu:
A.Bài cũ: - Yêu cầu kể lại nội dung câu chuyện : Lý Tự Trọng.
- GV nhận xét đánh giá.
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu.
2. HD học sinh tìm hiểu yêu cầu của đề bài:
- Học sinh đọc nội dung yêu cầu của đề bài .
- GV giải nghĩa từ danh nhân ( Là ngời có danh tiênngs, có công trạng với đất n-
ớc, đợc ngời đời ghi nhớ ). Giáo viên ghi bảng nội dung đề bài và nêu các câu hỏi
để học sinh tìm hiểu .
+ Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Học sinh trả lời.
- GV gạch chân những từ ngữ quan trọng trong đề bài.
- Học sinh đọc gợi ý 1 SGK để tìm chọn câu chuyện nội dung của những phù hợp
với yêu cầu của đề bài. ( kể chuyện thuộc chủ đề về anh hùng, danh nhân)
- Học sinh giới thiệu những câu chuyện mà mình sẽ kể .( học sinh TB khá ,giỏi)
- GV đính bảng phụ, yêu cầu HS đọc ND bảng phụ và nêu lại cách kể chuyện.
3. Học sinh thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- Một học sinh kể lại câu chuyện của mình cho cả lớp nghe ( HS giỏi )
- Học sinh nhận xét về nội dung cách kể chuyện bạn.
- Học sinh kể chuyện theo nhóm đôi.
- Học sinh thi kể cả câu chuyện trớc lớp và thảo luận về nội dung ý nghĩa một số
câu chuyện tiêu biểu.( học sinh TB ,khá, giỏi)
- Học sinh chất vấn lẫn nhau.
+ Câu chuyện bạn vừa kể nói lên điều gì? Bạn đọc, nghe câu chuyện này ở đâu?
+ Qua câu chuyện này bạn rút ra cho mình bài học gì?
- Bình chọn bạn kể chuyện hay và hiểu nội dung câu chuyện nhất.
V. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về nhà tiếp tục chọn những câu chuyện đã đợc đọc hoặc nghe để
kể cho ngời thân nghe.
Kỹ thuật
Đính khuy hai lỗ
10
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
I. Mục tiêu : Học sinh biết:
- Đính đợc khuy 2 lỗ đúng quy trình, đúng kỹ thuật.
- Rèn luyện tính cẩn thẩn cho học sinh.
II. Đồ dùng dạy học
- Mẫu đính khuy hai lỗ.
- Một số sản phẩm may mặc đợc đính khuy hai lỗ.
III. Hình thức - phơng pháp:
1. Hình thức: Đồng loạt, cá nhân.
2. Phơng pháp: đàm thoại, làm mẫu, thực hành.
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu
*HĐ 1. Thực hành.
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách đính khuy 2 lỗ
- Giáo viên nhận xét và nhắc lại một số điểm cần lu ý khi đính khuy 2 lỗ.
- Kiểm tra phần chuẩn bị dụng cụ, vật liệu của học sinh.
- Gọi 1 học sinh lên thực hiện thao tác này.
- Học sinh thực hành đính khuy 2 lỗ.
- Giáo viên quan sát uốn nắm cho những học sinh thực hành cha đúng kỹ thuật.
* HĐ 2: Đánh giá sản phẩm:
- Học sinh trng bày sản phẩm thoe nhóm.
- Học sinh tự đánh giả sản phẩm.
- Giáo viên nhận xét đánh giá chung.
* Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét ý thức học tập của học sinh.
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau.

Thứ 5 ngày tháng 09 năm 2007
Tập đọc
Sắc màu em yêu
I. Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc trôi chảy lu loát, diễn cảm toàn thơ với giọng nhẹ nhàng tha thiết
- Hiểu ý nghĩa nội dung câu chuyện: Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu,
những con ngời và sự vật xung quanh, qua đó thể hiện tình yêu của bạn đối với
quê hơng đất nớc.
II. Đồ dùng dạy học
SGK.
III. Hình thức Ph ơng pháp
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân
2. Phơng pháp: Đàm thoại, làm mẫu, luyện tập thực hành.
IV. Các hoạt động dạy hoc và chủ yếu:
A.Bài cũ: - Yêu cầu đọc bài : Nghìn năm văn hiến và trả lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét đánh giá.
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng lời.
2. HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a. Luyện đọc:
11
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
- 1 - 2 học sinh khá giỏi đọc toàn bài thơ.
- Học sinh đọc nối tiếp các khổ thơ 2 -3 lần - GV theo dõi sữa lỗi phát âm, luyện
đọc từ khó ( khăn quàng, Đội viên )
- Giúp học sinh giải nghĩa một số từ .
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- Học sinh đọc trớc lớp. ( Học sinh TB, khá)
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 và lu ý giọng đọc của toàn bài .
b. Tìm hiểu bài:
- Học sinh đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi trong SGK.
- Học sinh trả lời câu hỏi lần lợt câu hỏi 1, 2trong SGK:
+ Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào? ( màu đỏ, trắng, vàng, đen )
+ Mỗi màu sắc gợi ra những hình ảnh nào? ( Màu đỏ: Màu máu, màu lá cờ, khăn
quàng )
- Đại diện học sinh trả lời - giáo viên nhận xét .
- Học sinh đọc thầm các bài thơ và trả lời các câu hỏi còn lại trong SGK.
- HD học sinh rút ra nội dung chính của bài.
+ HS thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi: Qua bài này tác giả muốn nói lên điều gì?
+ Đại diện các nhóm trả lời.
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung, giáo viên chốt lại : Tình cảm của bạn nhỏ với
những sắc màu, những con ngời và sự vật xung quanh, qua đó thể hiện tình yêu
của bạn đối với quê hơng đất nớc.
c. Luyện đọc diễn cảm .
- Gọi học sinh đọc nối tiếp các khổ thơ.
- Giáo viên treo bảng phụ và HD học sinh luyện đọc bài .
- Giáo viên hoặc học sinh giỏi đọc mẫu.
- HS luyện đọc diễn cảm bài văn .( Cá nhân, hoặc nhóm đôi )
- Học sinh thi đọc diễn cảm trớc lớp - Bình chọn học sinh đọc hay nhất
d. Học thuộc lòng.
- Học sinh luyện đọc thuộc lòng
V. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài tiết sau.
Toán
Hỗn số
I. Mục tiêu:- Giúp học sinh
- Nhận biết về hỗn số.
- Biết đọc viêt hỗn số.
II. Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa cắt và vẽ nh SGK.
iII. Hình thức - phơng pháp:
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.
2. Phơng pháp: Đàm thoại, quan sát, Luyện tập thực hành.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A. Bài cũ : - YC học sinh đọc một số phân số .
12
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
- Học sinh nhận xét, giáo viên bổ sung, ghi điểm.
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Nêu MĐ - YC tiết học.
2. Giới thiệu bớc đầu về hỗn số:
Giáo viên gắn hình và hỏi: Có bao nhiêu hình tròn ( 2 hình tròn và
4
3
hình tròn )
có 2 và
4
3
ta viết gọn là 2
4
3
; 2
4
3
gọi là hỗn số.
- Học sinh đọc hỗn số 2
4
3
( hai và ba phần t ).
- Hỏi: 2
4
3
có phần nguyên là bao nhiêu, phần phân số là bao nhiêu? ( 2 là phần
nguyên,
4
3
là phần phân số ).
- Học sinh nhắc lại cách đọc và viết hỗn số ( đọc phần nguyên thêm từ và rồi đọc
phần phân số ).
3. Thực hành.
Bài 1: SGK.
- HS đọc yêu cầu bài 1.
- HS làm bài cá nhân, HS nêu miệng làm BT ( Học sinh TB )
- HS nhận xét, giáo viên bổ sung.
Bài 2: SGK .
- HS đọc yêu cầu bài 2.
- HS làm bài cá nhân, HS chữa bài bằng trò chơi Ai nhanh, Ai đúng
- HS và GV nhận xét,công bố nhóm thắng cuộc .
C. Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà làm BT ở vở BT.
Địa lí
Địa hình và khoáng sản.
I. Mục tiêu: Học xong bài này học sinh biết:
- Biết dựa vào bản đồ để nêu đợc một số đặc điểm chính của địa hình và khoáng
sản của nớc ta.
- Kể tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi đồng bằng của nớc ta trên bẩn đồ.
- Kể tên một loại khoáng sản của nớc ta và chỉ trên bản đồ các mỏ than, sắt, A Pa
tít.
II. Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lí Việt Nam.
III. Hình thức - phơng pháp:
1. Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.
2. Phơng pháp: Đàm thoại, thảo luận nhóm, quan sát, thực hành.
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Bài cũ :.
B.Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Giáo viên giới thiệu bằng lời.
2. Địa hình:
- YC học sinh đọc mục 1 quan sát hình 1 SGK trả lời các nội dung sau:
13
Kế hoạch bài học lớp 5- Năm học 2007 - 2008
+ Chỉ vị trí của vùng đồi núi và đồng bằng trên lợc đồ hình 1 ?
+ Kể tên và chỉ trên lợc đồ các dãy núi chính ở nớc ta? Những dãy núi nào có hình
cánh cung?
+ Kể tên và chỉ trên lợc đồ các đồng bằng lớn của nớc ta?
+ Nêu một số đặc điểm chính của địa hình nớc ta?
- Học sinh trả lời lần lợt từng câu hỏi - giáo viên nhận xét bổ sung.
3. Khoáng sản:
- Dựa vào hình 2 trả lời các câu hỏi sau:
+ Kể tên các loại khoáng sản có ở nớc ta?
- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi hoàn thành vào phiếu nội dung nh SGV trang
81.
- Học sinh làm việc giáo viên theo dõi giúp đỡ.
- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi.
Học sinh khác nhận xét - Giáo viên bổ sung, kết luận: Nớc ta có nhiều loại
khoáng sản nh: Than, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng thiêc, A pa tít ).
-Giáo viên treo 2 bản đồ TN và bản đồ khoáng sản lên bảng YC học sinh chỉ vị trí
của dãy Hoàng Liên Sơn ,đồng bằng Bắc Bộ, và nơi có mỏ a- pa- tít
-Học sinh lên bảng chỉ trên bản đồ.
-học sinh khác nhận xét giáo viên bổ sung.
Hãy kể tên những đảo và quần đảo của nớc ta mà em biết?
C. Củng cố dặn dò:
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
Tập làm văn
Luyện tập tả cảnh
I. Mục đích yêu cầu
-Phát hiện đợc những hình ảnh đẹp trong bài văn tả cảnh ( Rừng tra và chiều tối).
-Biết chuyển một phần của dàn ý đã lập trông tiết học trớc thành một đoạn văn tả
cảnh một buổi trong ngày.
II. Đồ dùng dạy học:
VBT và những ghi cgép của dàn ý đã lập.
III. Hình thức - phơng pháp:
1. Hình thức: Đồng loạt, cá nhân.
2. Phơng pháp: Đàm thoại, luyện tập thực hành.
Iv. Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ:1 học sinh trình bày dàn ý.
B. Dạy bài mới: 1.Giới thiệu bài
2. HDHS làm bài tập
Bài tập 1.
- Học sinh đọc nội dung bài tập 1
-Học sinh đọc thầm 2 bài văn và nêu những hình ảnh mà mình thích
14

KẾ HOẠCH BAI DAY LỚP 2 TUẦN 18


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "KẾ HOẠCH BAI DAY LỚP 2 TUẦN 18": http://123doc.vn/document/571687-ke-hoach-bai-day-lop-2-tuan-18.htm


Hoàng Cao Tâm Tờng Tiểu học Thiệu Hợp
Tuần 18
Thứ 2 ngày 05 tháng 01 năm 2009
tiếng việt
Ôn tập và kiểm tra học kì 1( tiết 1 )
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng: Đọc trơn đợc các bài tập đọc đã học.
Tốc độ 45 chữ ? phút. Nghỉ hơi đúng sau dấu câu
- Luyện từ chỉ sự vật. Viết câu theo mẫu
II Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động1: Ôn các bài tập đọc và học thuộc lòng ( 16 phút )
- Gọi Hs lên bảng đọc bài tập đọc đã học ( 7 , 8 em )
- Gv theo dõi, nhận xét:
+ Cách chấm : Đọc đúng từ, đúng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ hơi đúng, giọng phù hợp: 1,5 điểm
+ Đạt tốc độ 45 chữ / phút : 1,5 điểm
+ Hoạt động 2 : Luyện từ chỉ sự vật ( 10 phút )
- Hs đọc yêu cầu. Gv ghi bảng đầu bài
- Hs xác định các từ, cụm từ chỉ sự vật
- Từng Hs nêu . Gv dùng thớc gạch chân
+ Hoạt động 3 : Luyện vuết văn bản theo mẫu ( 7 phút )
- Cho Hs đọc yêu cầu. Tự làm vào vở
- Từng Hs đọc bản tự thuật của mình. Cả lớp cùng Gv nhận xét.
+ Hoạt động nối tiếp : Hoàn thiện bài học ( 2 phút )
- Nhận xét tiết học

tiếng việt
Ôn tập ( tiết 2 )
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. Luyện về cách tự giới thiệu
- Ôn luyện về dấu câu
II Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng ( 15 phút )
- Yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv hớng dẫn: Cần nói rõ đủ tên và quan hệ của em với bạn em là gì
- Hs làm mẫu. Hs nhắc lại tình huống
- Cả lớp thực hiện thảo luận cặp đôi. Giới thiệu theo tình huống
+ Hoạt động 2 : Luyện dấu chấm câu ( 18 phút )
- Hs đọc yêu cầu. Đọc đoạn văn
Kế hoạch bài học Lớp 2B
1
Hoàng Cao Tâm Tờng Tiểu học Thiệu Hợp
- Gv chép đoạn văn, yêu cầu 1 Hs lên bảng điền
- Cả lớp cùng nhận xét kết quả đúng
+ Hoạt động 3 : Nối tiếp ( 2 phút )
- Yêu cầu Hs về ôn lại nội dung đã học ./.


Toán
Tiết 86: ôn tập về giải toán
I. Mục tiêu
Giúp HS củng cố về giải bài toán đơn bằng một phép tính cộng hoặc một phép
tính trừ.
II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
ơ
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Giới thiệu bài
GV giới thiệu ngắn gọn và ghi tên bài lên bảng
2. Ôn tập.
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Đọc đề
- Bài toán cho biết những gì - Bài toán cho biết buổi sáng bán đợc
48l dầu, buổi chiều bán đợc 37l dầu
- Bài toán hỏi gì ? - Bài toán hỏi cả hai buỏi cửa hàng bán
đợc bao nhiêu lít dầu ?
- Muốn biết cả hai buổi bán đợc bao nhiêu lít
dầu ta làm thế nào ?
- Ta thực hiện phép cộng 48 + 37
- Tại sao ? - Vì số lít dầu cả ngày bằng cả số lít dầu
buổi sáng bán và số lít dầu buổi chiều
bán gộp lại.
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên bảng làm bài.
Sau đó nhận xét và cho điểm HS
- Làm bài
Tóm tắt
Buổi sáng: 48l
Buổi chiều: 37l
Tất cả: l
Bài giải
Số lít dầu cả ngày bán đợc là:
48 + 37 = 85 (l)
Đáp số: 85l
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Đọc đề bài
Kế hoạch bài học Lớp 2B
2
Hoàng Cao Tâm Tờng Tiểu học Thiệu Hợp
- Bài toán cho biết những gì ? - Bài toán cho biết Bình cân nặng 32kg.
An nhẹ hơn Bình 6kg.
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi An cân nặng bao nhiêu kg?
- Bài toán thuộc dạng gì ? Vì sao ? - Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn.
Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn.
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ rồi
giải
- Làm bài.
Bình
An

Bài giải
Bạn An cân nặng là
32 - 6 = 26 (kg)
Đáp án: 26kg
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài - Đọc đề bài.
- Bài toán cho biết những gì ? - Lan hái đợc 24 bông hoa. Liên hái đợc
nhiều hơn Lan 16 bông hoa.
- Bài toán hỏi gì ? - Liên hái đợc mấy bông hoa ?
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài toán về nhiều hơn
- Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải bài toán - Làm bài.
Tóm tắt
Lan
Liên
?bông
Bài 4:
GV tổ chức cho HS thi điền số nhanh
giữa các tổ. Tổ nào có nhiều bạn điền đúng,
nhanh là đội thắng cuộc.
Đáp án:
1 2 3 4 5 8 11 14
Kế hoạch bài học Lớp 2B
3
32kg
6kg
? kg
24 bông
16 bông
Hoàng Cao Tâm Tờng Tiểu học Thiệu Hợp
Thứ 3 ngày 06 tháng 01 năm 2009
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về
- Cộng trừ nhẩm, viết các số trong phạm vi 100
- Tìm thành phần cha biết trong cộng, trừ
- Giải toán về nhiều hơn, ít hơn. Củng cố về hình học
II Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động1: Cộng trừ trong phạm vi 100 ( 5 phút )
* Bài 1 : Yêu cầu hs nhẩm, nêu nhanh kết quả
- Hs báo kết quả nối tiếp nhau
* Bài 2 : yêu cầu Hs 4 lên bảng- đặt và tính:
28 73 53 90
19 35 47 42
- Hs nêu rõ cách làm. Gv nhận xét
+ Hoạt động 2 : Luyện giải toán ( 10 phút )
- Hs đọc đề bài, xác định yêu cầu đề
- Hs tóm tắt đề toán. ! Hs lên giải
- Cả lớp cùng làm, nhận xét bài cho bạn, Gv nhận xét, kết luận
Con lợn bé nặng là:
92 - 16 = 76 kg
Đáp số: 76 kg
+ Hoạt động 3 : Củng cố về hình học
- Yêu cầu Hs thẻo luận nhóm đôi, tự nối nháp
- Vài Hs lên nối. Cả lớp nhận xét
+ Hoạt động nối tiếp : Hoàn thiện bài học ( 3 phút )
- Nhận xét tiết học, dặn dò ./.

tiếng việt
Ôn tập ( tiết 3 )
I Mục tiêu :
- Ôn luyện tập đọc- học thuộc lòng. Luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách
- Rèn kỹ năng viết chính tả
II Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động1: Ôn các bài tập đọc- học thuộc lòng ( 10 phút )
- Tiến hành tóm tắt tiết 1, 2
+ Hoạt động 2 : Luyện sử dụng mục lục sách
- Một Hs đọc yêu cầu: Tổ chức cho các tổ thi tìm mục lục sách
Kế hoạch bài học Lớp 2B
4
Hoàng Cao Tâm Tờng Tiểu học Thiệu Hợp
+ Hoạt động 3 : Viết chính tả ( 10 phút )
- Gv đọc đoạn viết. Yêu cầu Hs đọc lại
- ? Đoạn văn có những tiếng nào viết hoa ? vì sao ?
- Cuối mỗi câu có những dấu gì ?
- Gv đọc cho Hs viết vào vở. Soát bài.
+ Hoạt động nối tiếp : Hoàn thiện bài học ( 5 phút )
- Chấm chữa bài. Nhận xét tiết học, dặn dò ./.

Tiếng việt
Ôn tập ( tiết 4 )
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Ôn tập học thuộc lòng, tập đọc. Ôn luyện từ chỉ hoạt động và dấu câu
- Luyện cách nói lời giới thiệu
II Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi tên các bài tập đọc, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động1: Ôn luyện học thuộc lòng, tập đọc. ( 15 phút )
- Thực hành tóm tắt tiết 3
+ Hoạt động 2 : Luyện từ chỉ hoạt động ( 8 phút )
- Hs đọc đề bài. Gv treo bảng phụ
- Yêu cầu Hs tìm và gạch chân từ chỉ họat động
- Một Hs lên làm. lớp làm vở bài tập, cùng nhận xét, chấm chữa bài
+ Hoạt động 3 : Luyện dấu câu ( 5 phút )
- Hs đọc đoạn văn: ? Trong bài có những dấu gì
- Hs điền dấu vào, nhận xét, chữa bài
+ Hoạt động 4 : Luyện nói lời an ủi, giới thiệu ( 7 phút )
- Hs đọc tình huống. Hs thực hành nói theo yêu cầu
Gv nhận xét, tổ chức cho Hs sắm vai. Nhận xét tiết học, dặn dò ./.

Thủ công
Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe
I Mục tiêu :
- Hs thực hành gấp, cắt biển báo - cắt đúng, trình bày đẹp sản phẩm
II Đồ dùng dạy học : Mẫu biển báo và vật liệu
III Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động1: Thực hành gấp, cắt biển báo
- Hs nhắc lại qui trình gấp
* Bớc 1 : gấp, cắt biển báo
* Bớc 2 : dán biển báo
Kế hoạch bài học Lớp 2B
5
Hoàng Cao Tâm Tờng Tiểu học Thiệu Hợp
- Tổ chức cho Hs thực hành, trng bày sản phẩm,đánh giá sản phẩm
+ Hoạt động nối tiếp : Hoàn thiện bài học ( 2 phút )
- Nhận xét tiết học, dặn dò ./.

Thứ 4 ngày 07 tháng 01 năm 2009
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu : Củng cố về
- Cộng trừ trong phạm vi 100
- Tính giá trị biểu thức có 2 dấu phép tính
- Tên gọi thành phần phép tính, giải toán
II Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động 1 : Củng cố cộng trừ có nhớ ( 20 phút )
* Bài 1 : Hs đọc đề . Tự làm bài. Tổ chức cho cả lớp chữa miệng
- Hai Hs ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra cho nhau
- Gv nhận xét chấm điểm
* Bài 2 : Hs nêu yêu cầu. Gv hớng dẫn cách làm : 14 - 8 + 9
- Phải thực hiện từ trái qua phải. Hs làm vào vở bài tập
+ Hoạt động 2 : Luyện giải toán ( 10 phút )
- Hs đọc đề bài. Xác định yêu cầu và dạng toán
- Một Hs lên giải. Cả lớp làm vở bài tập
- Gv cùng Hs nhận xét, kết luận
+ Hoạt động nối tiếp : Hoàn thiện bài học ( 5 phút )
- Thu chấm chữa bài, nhận xét tiết học, dặn dò ./.

tiếng việt
Ôn tập ( tiết 5)
I Mục tiêu :
- Ôn luyện tập đọc - học thuộc lòng
- Luyện từ chỉ hoạt động - đặt câu với từ đó
- Luyện nói lời mời - đề nghị
II Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động 1 : Luyện tập đọc, học thuộc lòng ( 15 phút )
- Tiến hành nh các tiết 4
+ Hoạt động 2 : Luyện đặt câu ( 12 phút )
- Hs quan sát . nêu tên các hoạt động trong tranh
- Gv ghi bảng các từ
Kế hoạch bài học Lớp 2B
6
Hoàng Cao Tâm Tờng Tiểu học Thiệu Hợp
- Hs đặt câu các từ đó
- Từng Hs nêu cau đặt của mình, cả lớp làm vào vở bài tập
+ Hoạt động 3 : Luyện nói lời mời, đề nghị ( 6 phút )
- Ba Hs đọc tình huống, Lớp suy nghĩ, đáp lời theo yêu cầu
- Cả lớp cùng Gv nghe nhận xét, bổ xung
+ Hoạt động nối tiếp : Hoàn thiện bài học ( 2 phút )
- Nhận xét tiết học, dặn dò ./.

tiếng việt
Ôn tập ( tiết 6 )
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Hs viết đúng, đủ 1 đoạn trong bài: Thêm sừng cho ngựa
- Viêt đúng cỡ chữ, trình bày sạch đẹp bài viết
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài học
III Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động1: Luyện viết chính tả ( 25 phút )
- Gv đọc đoạn viết. Cho Hs mở sgk, đọc lại bài
- ? Đoạn viết nói về ai ? Bin là cậu bé nh thế nào ?
- Hs viết các tiếng: Ham học vẽ, sừng, ngạc nhiên
- Đọc lại các từ trên , Gv đọc cho Hs viết vào vở- soát bài
+ Hoạt động nối tiếp : Hoàn thiện bài học ( 10 phút )
- Chấm bài, chữa từng lỗi cho Hs- nhận xét, dặn dò ./

đạo đức
Kiểm tra cuối kỳ I
I Mục tiêu : Kiểm tra
- Đánh giá kết quả học tập của Hs kỳ I
- Lợng kiến thức Hs thu đợc
II Đánh dấu ( + ) vào Ô vuông ý kiến đúng :
- Chỉ những ngời học giỏi mới phải chăm học
- Chăm chỉ học tập giúp em mau tiến bộ
- Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của mọi ngời
- Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của lao công
- Giúp đỡ bạn là cho bạn nhìn bài
- Giúp đỡ là vì em yêu quí bạn
- Trẻ em không cần học tập
Kế hoạch bài học Lớp 2B
7
Hoàng Cao Tâm Tờng Tiểu học Thiệu Hợp
III Cách đánh giá
A
+
= 5 Dấu
A = 3 Dấu
B < 3 Dấu

Thứ 5ngày 08 tháng 01 năm 2009
tiếng việt
Ôn tập ( tiết 7 )
I Mục tiêu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
- Ôn luyện từ chỉ hoạt đặc điểm. Luyện cách viết bu thiếp
II Đồ dùng dạy học : Chuẩn bị 1 vài bu thiếp
III Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động1: Kiểm tra học thộc lòng ( 10 phút )
- Hs thực hành nh các tiết trớc
+ Hoạt động 2 : Tìm các từ chỉ đặc điểm của ngời, vật ( 10 phút )
- Hs nêu yêu cầu. Cả lớp làm vở bài tập
- Từng Hs nêu. lớp nhận xét
+ Hoạt động 3 : Luyện viết bu thiếp ( 13 phút )
- Một Hs đọc yếu cầu. Vài Hs đọc bu thiép viét văn
- Cho Hs tạp viết theo nội dụng: chúc mừng sinh nhật
- Hs thực hành
+ Hoạt động nối tiếp : Hoàn thiện bài học ( 2 phút )
Nhận xét tiết học ./.

Toán(Tiết 89):
luyện tập chung
I. Mục tiêu
Giúp HS củng cố, khắc sâu về:
- Cộng trừ các số trong phạm vi 100.
- Tính giá trị biểu thức so đến 2 dấu tính
- Giải bài toán về kém hơn
- Tính chất giao hoán của phép cộng
- Ngày trong tuần, ngày trong tháng
II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
ơ
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Giới thiệu bài
Kế hoạch bài học Lớp 2B
8
Hoàng Cao Tâm Tờng Tiểu học Thiệu Hợp
GV giới thiệu ngắn gọn và ghi tên bài lên bảng
2. Ôn tập.
Bài 1:
- Yêu cầu HS đặt tính rồi thực hiện tính. 3 HS
lên bảng làm bài.
- Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu nêu cách thực hiện các péhp tính: 38
+ 27; 70 - 32; 83 - 8
- 3 HS trả lời
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính giá trị
biểu thức có đến 2 dấu phép tính rồi giải
12 + 8 + 6 = 20 + 6
= 26
36 + 19 - 19 = 35 - 19
= 36
- Trả lời: Thực hành tính từ trái sang
phải. Làm bài
25 + 15 - 30 = 40 - 30
= 10
51 - 19 - 18 = 31 - 18
= 14
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài - Đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? vì sao ? - bài toán về ít hơn. Vì kém có nghĩa là
ít hơn.
- Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài - Giải bài toán
Ông
Bố
Bài giải
Số tuổi của bố là:
70 - 32 = 38 (tuổi)
Đáp số: 38 tuổi
Bài 4:- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ? - Điền số thích hợp vào ô trống
- Viết lên bảng: 75 + 18 = 18 - Quan sát.
- Điền số nào vào ô trống ? - Điền số 75
- Vì sao ? - Vì 75 + 18 = 18 + 75. Vì khi đổi chỗ
các số hạng trong một tổng thì tổng
Kế hoạch bài học Lớp 2B
9
70 tuổi
32 tuổi
? tuổi
36
Hoàng Cao Tâm Tờng Tiểu học Thiệu Hợp
không thay đổi.
- Yêu cầu HS làm tiếp bài 44 + 36 = 36 + 44
37 + 26 = 26 + 37
65 + 9 = 9 + 65
Bài 5:- Cho HS tự trả lời. Nếu còn thời gian GV
cho HS trả lời thêm các câu hỏi:
+ Hôm quan là thứ mấy ? Ngày bao nhiêu và
của tháng nào ?
+ Ngày mai là thứ mấy ? Ngày bao nhiêu và của
tháng nào ?
+ Ngày kia là thứ mấy ? Ngày bao nhiêu và của
tháng nào ?
Tiếng việt
Ôn tập (tiết 8)
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Ôn luyện cách nói lời đồng ý, không đồng ý
- Ôn luyện cách T/C câu thành bài
II Các hoạt động dạy học
+ Hoạt động1: Kiểm tra học thuộc lòng ( 15 phút )
- Tóm tắt các tiết học trớc
+ Hoạt động 2 : Nói lời đồng ý, không đồng ý ( 10 phút )
- Hs đọc yêu cầu. Gv nhắc nhở để Hs nói phù hợp tình huống
- Từng cặp thực hành: ! Hs đề nghị, 1 Hs đáp
+ Hoạt động 3: Viết đoạn văn ( 10 phút )
- Hs đọc đề bài
- Hớng dẫn: Mỗi Hs chọn bạn trong lớp, viết ngắn gọn, chân thật, rõ ràng
- Hs thực hành viết, từng Hs đọc
- Gv nhận xét chung, tổng kết tiết ôn ./.

tự nhiên xã hội
Thực hành giữ trờng lớp sạch đẹp
I Mục tiêu :
- Nhận xét đợc thế nào là lớp học sạch đẹp
- Biết tác dụng của việc giữ trờng lớp sạch đẹp
- Làm và có ý thức bảo vệ lớp, trờng
Kế hoạch bài học Lớp 2B
10

DanhsachliêtsiHảiPhòngtạiQuảngTrị


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "DanhsachliêtsiHảiPhòngtạiQuảngTrị": http://123doc.vn/document/571983-danhsachlietsihaiphongtaiquangtri.htm


stt
Tên Liệt sĩ – Nghia
trang Truong Son
Năm
sinh
Nguyên quán
Ngày hi
sinh
Vị trí
mộ
N1 Bùi Hửu Khản 1950 Ngũ Đoan, Kiến Thuỵ 18/12/1972 5,E,8
2 Bùi Tiến 1927 Lý Thường Kiệt, Kiến An 02/03/1969 5,E,40
3 Bùi Văn Cẩn 1951 Thái Sơn, An Lão 10/06/1972 5,B,33
4 Bùi Văn Nhắc 1952 Minh Đức, Thuỷ Nguyên 21/03/1971 5,Đ,5
5 Bùi Văn Nùng 1947 Quốc Tuấn, An Dương 19/12/1968 5,C,4
6 Bùi Văn Phái 1947 Lê Lợi, An Dương 27/01/1972 5,B,19
7 Bùi Văn Vùng 1947 Quốc Tuấn, An Dương 19/12/1968 5,A,27
8 Bùi Xuân Thành 1952 Minh Đức, Thuỷ Nguyên 31/01/1971 5,Đ,9
9 Bùi Đức Thanh 1944 Tân Viên, An Lão 20/12/19725,Đ,14
10 Bùi Đức Thu 1930 Hồng Thái, An Dương 29/01/1971 5,G,24
11 Bùi Đức Tiếp 1950 Đoàn Xá, kiến Thuỵ 09/01/1970 5,A,37
12 Cao Văn Bổng 1951 Ngũ Lão, An Thuỵ 21/03/1971 5,E,7
13 Cù Văn Kheo 1945 Lưu Kiến, Thuỷ Nguyên 08/02/1972 5,C,3
14 Dương Văn Thông 1949 Dư Hàng Kênh, Lê Chân 21/09/1972 5,G,36
15 Dương Văn Tự Dư Hàng, Lê Chân 01/07/1972 5,A,5
16 Dương Đức Nháng 1950 Quang Trung, An Lão 23/10/1972 5,A,26
17 Hoàng Bá Túy 1952 Đằng Lâm, Hải An 24/06/1974 2,G,9
18 Hoàng Gia Bán 1952 Tô Hiệu, Lê Chân 04/01/1971 5,E,26
19 Hoàng Gia Tình 1954 Vạn Sơn, Đồ Sơn 27/02/1972 5,C,24
20 Hoàng Ngọc Viện Tiên Thanh, Tiên Lãng 17/01/1974 5,G,25
21 Hoàng Vinh Quang 1945 Bắc Sơn, Kiến An 01/05/1971 5,C,21
22 Hoàng Văn Chung 1950 Quang Hưng, An Lão 12/04/1970 5,B,14
23 Hoàng Văn Hoạt 1946 Đồng Minh, Vĩnh Bảo 20/09/1967 5,C,3
24 Hoàng Văn Hải 1955 An Tiến, An Lão 01/05/1974 2,G,5
25 Hoàng Văn Ký 1940 Phù Liên, An Lão 17/01/1968 5,E,30
26 Hoàng Văn Kẽ 1952 Thái Sơn, An Lão 17/12/1972 5,A,32
27 Hoàng Văn Ty 1938 Hoà Quang, Cát Hải 31/03/1971 5,C,26
28 Hoàng Văn Òm 1949 Giang Biên, Vĩnh Bảo 05/01/1971 5,A,7
29 Hoàng Đình Khuê 1945 Bàng La, Kiến Thuỵ 24/02/1967 5,C,45
30 Hoàng Đông Thơ 1944 Đại Hợp, Kiến Thuỵ 22/07/1972 5,G,10
31 Hoàng Đức Thông 1948 Tân Trào, Kiến Thuỵ 10/07/1967 5,G,29
32 Hà Văn Bất 1950 Thái Sơn, An Lão 29/12/1973 2,E,11
33 Hà Văn Toản 1940 Đoàn Lập, Tiên Lãng 16/02/1966 5,C,41
34 Hồ Văn Bao 1955 Tân Tiến, An Dương 07/02/1974 5,Đ,19
35 Khúc Duy Thành 1946 Số 384, Lê Lợi 16/04/1971 2,G,3
36 Lê Hồng Kỳ Trường Thọ, An Lão 08/05/1968 5,B,5
37 Lê Minh Liệu 1947 An Sơn, Thuỷ Nguyên 20/11/1968 5,B,31
38 Lê Ngọc Bảo 1948 Hoàng Văn Thụ, Kiến An 25/11/1968 5,B,32
39 Lê Ngọc Cẩm 1947 Số 156A, Tô Hiệu, Hải Phòng 23/04/1969 5,B,28
40 Lê Quang Dảnh 1950 Vinh Quang, Tiên Lãng 02/12/1969 5,C,34
41 Lê Quang Lê 1945 Số 3, Ngõ 221 Lê Lợi, Hải Phòng 25/10/1968 5,B,36
42 Lê Quốc Quang 1951 Số 3 Thuận Hải, Hai Bà Trưng 06/12/1972 5,A,31
43 Lê Thanh Huân 1945 Số 8B Đường ngã 5, Hải Phòng 11/06/1968 5,E,3
44 Lê Văn Hiệp 1934 Nam Sơn, An Hải 12/02/1969 5,E,27
45 Lê Văn Hoà 1951 An Hưng, An Dương 01/06/1971 5,C,18
46 Lê Văn Sinh 1949 Thuỷ Đường, Thuỷ Nguyên 12/05/1969 5,E,35
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG QUỐC GIA ĐƯỜNG 9
2835
Nguyễn Tuấn
Anh
Nam Hà, Kiến An, Hải
Phòng ,H.Phòng,2,126
2836 Vũ Đình An
Tam Hưng, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 28-08-1972 ,H.Phòng,4,53
2837 Đặng Văn Ba
ái Sơn, An Thuỵ, Hải
Phòng 1952 23-08-1972 ,H.Phòng,2,22
2838
Lương Hồng
Bàng
Tiên Cương, Tiên Lãng,
Hải Phòng 1953 12/12/1972 ,H.Phòng,7,104
2839 Trần Đăng Báu
Phố Đà Nẵng, Ngô
Quyền, Hải Phòng 1950 29-04-1972 ,H.Phòng,1,7
2840
Hoàng Đức
Bạo
Kiến Bắc, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 27-09-1972 ,H.Phòng,8,109
2841
Trịnh Xuân
Bằng
Minh Tân, An Thuỵ, Hải
Phòng 1952 30-08-1972 ,H.Phòng,4,47
2842
Nguyễn Phi
Bằng
Số 102, Cầu Đất, Hải
Phòng 5/8/1972 ,H.Phòng,6,92
2843
Nguyễn Khắc
Biệng
Liên Khiết, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1951 17-08-1972 ,H.Phòng,2,28
2844 Đinh Hữu Bình
Lập Lô, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1951 17-08-1972 ,H.Phòng,2,27
2845
Nguyễn Thanh
Bình
Trần Thanh Ngô, Kiến An,
Hải Phòng 1950 14-04-1972 ,H.Phòng,1,10
2846
Phạm Văn
Bình
An Hưng, An Hải, Hải
Phòng 1954 26-10-1972 ,H.Phòng,6,83
2847
Nguyễn Văn
Bỉnh
Vĩnh Niệm, An hải, Hải
Phòng 1953 28-10-1972 ,H.Phòng,6,79
2848 Hoàng Huy Bộ
Tiên Thanh, Tiên Lãng,
Hải Phòng -1975 ,H.Phòng,3,
2849
Nguyễn Văn
Bổng
Hoà Khê, An Hải, Hải
Phòng 1943 ,H.Phòng,4,
2850 Cao V Oanh
Phố hạ, Long Hồ, Hải
Phòng 1945 28-05-1972 ,H.Phòng,4,55
2851
Nguyễn Văn
Nhớn , Tiên Lãng, Hải Phòng 15-04-1969
,H.Phòng,Mộ 6
LS,
2852 Bùi Văn Chân
Kênh Giang, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 17-8-1972 ,H.Phòng,3,35
2853
Phạm Hồng
Châu
Hoa Động, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,2,17
2854
Hoàng Văn
Chờ
Hiệp An, Kim Môn, Hải
Phòng 1950 2/2/1971 ,H.Phòng,7,99
2855
Đào Ngọc
Chuyền
Đông hải, Nam Hải, Hải
Phòng ,H.Phòng,6,
2856 Bùi Văn Còi
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 1/9/1972 ,H.Phòng,3,32
2857 Bùi Xuân Côi
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 11/9/1972 ,H.Phòng,7,102
2858
Nguyễn Quang
Công
Kiến Quốc, An Thuỵ, Hải
Phòng 17-08-1972 ,H.Phòng,1,13
2859 Dương Mạnh Hợp Thành, Thuỷ 1947 3/9/1972 ,H.Phòng,4,59
Cường Nguyên, Hải Phòng
2860
Bùi Thanh
Cường
Hoà Bình, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,7,108
2861
Nguyễn Danh
Cường
An Khê, An hải, Hải
Phòng 16-12-1972 ,H.Phòng,8,114
2862
Lê Quốc
Cường , Trung Quốc, Hải Phòng 19-09-1968 ,H.Phòng,8,
2863 Đặng Bá Danh
Tân Trào, An Thuỵ, Hải
Phòng 20-02-1971 ,H.Phòng,7,98
2864
Phạm Xuân
Diệu
Hoàng Đồng, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 2/12/1972 ,H.Phòng,1,4
2865
Phạm Xuân
Diệu
Hoàng Đồng, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 2/12/1972 ,H.Phòng,5,73
2866 Lê Minh Đàm
Cầu Thủng, An Thuỵ, Hải
Phòng 15-04-1972 ,H.Phòng,2,20
2867 Bùi Tống Đạt
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1952 24-04-1972 ,H.Phòng,4,57
2868
Nguyễn Phú
Đạt
Minh Tân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 18-08-1972 ,H.Phòng,6,81
2869 Ngô Văn Tuý , Tiên Lãng, Hải Phòng 15-04-1969
,H.Phòng, Mộ
6LS,
2870 Vũ Đình Đệ
Minh Tân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 15-08-1972 ,H.Phòng,4,60
2871 Phạm Văn Đệ
Hoà Bình, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 2/2/1972 ,H.Phòng,1,
2872 Bùi Văn Đình
Thuỷ Dương, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 21-08-1972 ,H.Phòng,5,68
2873
Nguyễn Văn
Giang
Trung Hà, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 21-08-1972 ,H.Phòng,4,51
2874
Nguyễn Văn
Gộc
Lưu Kiến, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,8,118
2875 Nguyễn Sỹ Hai
Kiến Quốc, An Thuỵ, Hải
Phòng 1952 22-08-1972 ,H.Phòng,8,124
2876
Nguyễn Văn
Hải
Thuỷ Đường, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 8/9/1972 ,H.Phòng,2,29
2877
Hoàng Đình
Hải
Số 63, Trần Phú, Hải
Phòng 1949 12/3/1971 ,H.Phòng,4,46
2878 Phạm Văn Hải
Số 117, Cát đất, Hải
Phòng 1952 15-09-1972 ,H.Phòng,7,103
2879
Nguyễn Văn
Hảo
Hào Dân, An Thuỵ, Hải
Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,8,117
2880
Phùng Hữu
Hiền
, Hoàng Văn Thụ, Hải
Phòng 1954 19-07-1971 ,H.Phòng,2,30
2881
Phạm Văn
Hiếu
Tânh Trào, An Thuỵ, Hải
Phòng 1954 22-08-1972 ,H.Phòng,8,116
2882 Trần Văn Hình
Phú Lê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 28-08-1972 ,H.Phòng,4,52
2883 Đoàn Văn Hoà
Hoành Đông, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1950 7/8/1972 ,H.Phòng,3,33
2884 Đặng Bá Hoà
Tân Trào, An Thuỵ, Hải
Phòng 28-01-1973 ,H.Phòng,8,122
2885
Nguyễn Thọ
Hoà
Hưng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 4/8/1972 ,H.Phòng,5,64
2886 Lê Văn Giai
Ng. Đoan, An Thuỵ, Hải
Phòng 1954 26-04-1975 ,H.Phòng,7,101
2887 Lê Văn Hổn
Phù Ninh, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 8/9/1972 ,H.Phòng,4,56
2888
Nguyễn Văn
Hợp
Mỹ Đông, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1950 8/8/1972 ,H.Phòng,3,37
2889 Trần Xuân Huế
Đoàn xá, An Thuỵ, Hải
Phòng 1941 12/2/1971 ,H.Phòng,7,94
2890
Nguyễn Hữu
Hùng
Hoà Bình, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1947 20-03-1971 ,H.Phòng,3,45
2891 Đinh Văn Hùng
Ngõ 56, Lạch Tray, Hải
Phòng 1953 15-09-1972 ,H.Phòng,4,50
2892 Đặng Văn Hủn
Lưu Kiến, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,7,106
2893 Bùi Khắc Kết , , Hải Phòng -1983 ,H.Phòng,1,1
2894 Vũ Đình Khang
Đồ Sơn, Kiến An, Hải
Phòng 1948 15-04-1972 ,H.Phòng,5,61
2895
Hoàng Văn
Khanh
Mỹ Đông, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 21-08-1972 ,H.Phòng,5,62
2896 Đinh Khắc Khịt
Phả Lể, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 25-08-1972 ,H.Phòng,2,24
2897 Đinh Khắc Khịt
Phủ Lê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 20-08-1972 ,H.Phòng,5,72
2898
Nguyễn Xuân
Khoát
Trấn Dương, Văn Bảo,
Hải Phòng 1945 24-03-1972 ,H.Phòng,3,44
2899 Hoàng ánh Kim
Nam Sơn, An Hải, Hải
Phòng 1953 14-04-1972 ,H.Phòng,2,23
2900 Đồng Chí Kỳ , , Hải Phòng 1/9/1969 ,H.Phòng,1,5
2901
Nguyễn Văn
Lai
Số 10, Trần Cừ, Hải
Phòng 1952 23-04-1972 ,H.Phòng,3,41
2902
Nguyễn Văn
Lại
Số 19, Trần Cừ, Hải
Phòng 23-04-1972 ,H.Phòng,7,107
2903 Đỗ Văn Lập
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 20-8-1972 ,H.Phòng,5,71
2904 Bùi Văn Lê
Trung Hà, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 15-09-1972 ,H.Phòng,4,49
2905 Phạm Tiến Lễ
Kiến Quốc, An Thuỵ, Hải
Phòng 1954 28-01-1973 ,H.Phòng,8,119
2906 Đào Xuân Liệu
Kiến Quốc, An Thuỵ, Hải
Phòng ,H.Phòng,8,120
2907 Bùi Văn Long
Số 251, Tô Hiệu, Hải
Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,5,76
2908 Bùi Văn Lợi
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,1,15
2909
Nguyễn Văn
Luyến
Phong Tiên, Vĩnh Bảo,
Hải Phòng 1955 10/11/1972 ,H.Phòng,6,80
2910 Hà Văn Lưới
Kỳ Sơn, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 2/7/1972 ,H.Phòng,6,84
2911 Hoàng Văn Mãi
Hoà Bình, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 17-08-1972 ,H.Phòng,5,65
2912
Nguyễn Văn
Mão
Thuỷ Đường, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 25-08-1972 ,H.Phòng,5,70
2913
Khổng Văn
Mạc
Tân Cương, Vĩnh Bảo,
Hải Phòng ,H.Phòng,5,
2914
Đinh Văn
Mạnh
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 24-08-1972 ,H.Phòng,5,63
2915 Đinh Khắc Mân
Phủ Lê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 28-08-1972 ,H.Phòng,4,54
2916
Nguyễn Quang
Minh
, Phố Đà Nẵng, Hải
Phòng 1950 18-03-1971 ,H.Phòng,5,75
2917
Phạm Xuân
Mỏng
Bạch Đằng, Tiên Lãng,
Hải Phòng 1954 24-04-1972 ,H.Phòng,6,86
2918
Nguyễn Xuân
Nết
Phú Ninh, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 9/9/1972 ,H.Phòng,5,69
2919 Bùi Văn Ngãi
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1950 14-04-1972 ,H.Phòng,2,25
2920
Phạm Văn
Nghiệm
Hoàng Phong, An Hải,
Hải Phòng 1/10/1977 ,H.Phòng,1,
2921 Đỗ Văn Nghĩa
Thuỷ Triều, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 21-08-1972 ,H.Phòng,5,67
2922
Hoàng Văn
Nhơ
Kiều Bài, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1950 8/9/1972 ,H.Phòng,2,21
2923 Vũ Văn Nhưng
Lưu Kiếm, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 28-08-1972 ,H.Phòng,6,90
2924
Nguyễn Văn
Pháo
Tràng Cát, An Lão, Hải
Phòng 1954 1/9/1972 ,H.Phòng,6,85
2925
Nguyễn Đình
Phin
An Tiến, An Lão, Hải
Phòng 1945 15-06-1968 ,H.Phòng,1,12
2926
Trần Đình
Phùng
An Lý, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1954 17-08-1972 ,H.Phòng,2,26
2927 Phạm Văn Phú Xóm hai, , Hải Phòng 1952 ,H.Phòng,4,
2928
Trần Xuân
Phúc
Ngõ 9a, Hàng Canh, Hải
Phòng 15-08-1972 ,H.Phòng,8,110
2929
Trần Văn
Phương
Đồng Hải, An lão, Hải
Phòng 17-04-1972 ,H.Phòng,8,112
2930
Trần Văn
Phương
Đông Hải, An Lão, Hải
Phòng 1954 2/9/1972 ,H.Phòng,2,19
2931 Bùi Văn Quyết
Số 28, Lê Chân, Hải
Phòng 1952 28-04-1972 ,H.Phòng,3,31
2932
Nguyễn Văn
Quý
An Hồng, An Thuỵ, Hải
Phòng 1951 9/4/1972 ,H.Phòng,1,8
2933 Đỗ Văn Sang
Kỳ Sơn, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 5/9/1972 ,H.Phòng,1,11
2934
Nguyễn Văn
Sinh
, Phan Bội Châu, Hải
Phòng 1952 20-09-1972 ,H.Phòng,5,66
2935 Bùi Ngọc Su
Kênh Giang, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1950 15-08-1972 ,H.Phòng,3,34
2936
Trần Văn
Sương
Phú Từ, Kiến An, Hải
Phòng 1951 18-07-1972 ,H.Phòng,3,38
2937
Trần Văn
Sương
Phú Từ, Kiến An, Hải
Phòng 1951 18-07-1972 ,H.Phòng,3,39
2938 Đỗ Văn Sang
Kỳ Sơn, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 5/9/1972 ,H.Phòng,8,121
2939
Nguyễn Văn
Tảo
Quang Phục, Tiên Lãng,
Hải Phòng 1950 31-10-1972 ,H.Phòng,8,123
2940
Nguyễn Như
Tám
Bát Tràng, An Lão, Hải
Phòng 1938 1/2/1968 ,H.Phòng,7,96
2941
Nguyễn Hữu
Tạ
thôn 5 - Duy Tân, Ân Thi,
Hải Phòng 1938 20-6-1972 ,H.Phòng,8,113
2942
Nguyễn Khắc
Tạo
Kiến Bái, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 25-08-1972 ,H.Phòng,6,82
2943 Đinh Văn Tâm
Phả Lê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 13-08-1972 ,H.Phòng,1,3
2944
Nguyễn Đình
Thà
Bắc Sơn, An Hải, Hải
Phòng 15-04-1972 ,H.Phòng,6,77
2945 Phạm Văn Thế
Trung Lập, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1944 ,H.Phòng,7,
2946 Ngô Văn Thiệu
Phố Đà Nẵng, Ngô
Quyền, Hải Phòng 1945 ,H.Phòng,3,42
2947 Lê Văn Thóc
Liên Khê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 15-08-1972 ,H.Phòng,6,91
2948 Phí Văn Thông
, Trần Quang Khải, Hải
Phòng 7/7/1972 ,H.Phòng,3,40
2949 Bùi Văn Thuận
Kênh Giang, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 17-08-1972 ,H.Phòng,6,89
2950
Nguyễn Văn
Chục
Dương Quang, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 15-08-1972 ,H.Phòng,1,2
2951 Bùi Xuân Tiên
Số 56, Trung Quốc, Hải
Phòng 1953 18-08-1972 ,H.Phòng,3,36
2952 Vũ Văn Tiến , Phố Lê Trân, Hải Phòng 1948 8/10/1972 ,H.Phòng,7,95
2953 Lê Văn Thóc
Liêm Khê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 15-08-1972 ,H.Phòng,7,105
2954
Nguyễn Đăng
Tín
Cao Thắng, Hồng Bàng,
Hải Phòng 10/4/1972 ,H.Phòng,6,78
2955
Hoàng Văn
Toản
Số 994, Lê Lợi, Hải
Phòng 1951 9/9/1972 ,H.Phòng,5,74
2956
Phạm Văn
Trèo
An Sơn, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 8/9/1972 ,H.Phòng,1,6
2957
Vũ Hoàng
Trung
Lương Khánh Thiên, Ngô
Quyền, Hải Phòng 1948 8/4/1972 ,H.Phòng,4,58
2958
Nguyễn Minh
Tu
, Phan Chu Trinh, Hải
Phòng 5/2/1972 ,H.Phòng,2,
2959
Nguyễn Văn
Tuần
, Trần Nguyên Hãn, Hải
Phòng 1948 14-03-1971 ,H.Phòng,3,43
2960 Bùi Văn Tươi
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1943 24-03-1970 ,H.Phòng,3,
2961
Phạm Quang
Tứ
Vĩnh Niêm, An lão, Hải
Phòng 1951 7/9/1972 ,H.Phòng,7,93
2962
Nguyễn Bá
Vân
Đại Bản, An Hải, Hải
Phòng 1954 7/9/1972 ,H.Phòng,8,115
2963
Phạm Văn
Vinh
Can Nhân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 15-08-1972 ,H.Phòng,6,87
2964
Hoàng Thế
Vĩnh
Hà Đối, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1952 24-08-1972 ,H.Phòng,4,48
2965
Nguyễn Khắc
Vững
Kiến Quốc, An Thuỵ, Hải
Phòng 1953 22-08-1972 ,H.Phòng,7,100
2966
Trần Văn
Xướng
Phú Từ, Kiến An, Hải
Phòng
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG HUYỆN CAM LỘ
104 Lê Văn Sáng , , Hải Phòng ,1,8,105
105 Nguyễn Văn Ngân , , ,1,8,106
106 Xuân Sung , , 1968 ,1,8,107
210 Phạm Văn Sử , , Hải Phòng ,3,5,64
338 Trần Nô , , Hải Phòng 6/8/1966 ,4,6,68
389 Đặng Văn Phương
Quang Phục, Tiên Lãng, Hải
Phòng Tiên Lãng 12/6/1973 ,4,9,120
484 Lê Tố Uyên , , Hải Phòng 1968 ,5,10,127
515 Đỗ Văn Day
Hưng Đạo, Kiên Trung, Hải
Phòng ,6,2,17
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG HUYỆN HƯỚNG HOÁ
128 Nguyễn Văn Lộc
Chu Thân, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1942 1972 A,2,,
164 Nguyễn Văn Sáu
2A, Điện Biên Phủ, , Hải
Phòng 1943 12/2/1977 A,2,,
273 Phạm Văn Xích
Hoài Nghĩa, Kiến Thuỵ, Hải
Phòng 1946 6/6/1968 A,2,,
62 Đặng Văn Ngư
Tiên Cam, An Lão, Hải
Phòng 30-01-1968 A,1,,
61 Trần Huy Sơn Số 142, Cầu Đất, Hải Phòng 28-6-1969 A,1,,
21 Đoàn Trung Tấn
Hữu Bằng, Đồ Sơn, Hải
Phòng 1959 20-8-1980 A,1,,
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG HUYỆN HẢI LĂNG
3 Lê Thanh Cảnh Quảng Hưng, An Thuỵ, Hải Phòng 1942 16-06-1972 ,,,110
114 Nguyễn Văn Tẩu
Quang Phục, Tiên Lãng, Hải
Phòng 10/6/1972 ,,,442
365 Võ Quang Thắng
Lương Khê, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng
Thuỷ
Nguyên 2/6/1972 ,,,723
389 Vũ Hồng Thuần Hồng Thắng, Tiên lãm, Hải Phòng 20-05-1972 ,,,747
431 Vũ Quốc Nhung
Ninh Đức, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 7/4/1972 ,,,789
432 Nguyễn Văn Hồng Quốc từ, Tiên Lãm, Hải Phòng 8/5/1972 ,,,790
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG HUYỆN TRIỆU PHONG
94 Bùi Xuân Chu Hưng Đạo, An Thuỵ, Hải Phòng 18-8-1972 A,3,6,249
95 Đỗ Văn Biển Hưng Đạo, An Thuỵ, Hải Phòng 16-8-1972 A,3,6,250
96 Phạm Văn Nhi Bát Tràng, An Thuỵ, Hải Phòng 23-7-1972 A,3,6,252
97 Vũ Văn Ngọ Tân Dân, An Thuỵ, Hải Phòng 16-9-1972 A,3,6,253
98 Trần Vui , , Hải Phòng A,3,6,254
99 Nguyễn Văn Lân Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng A,3,6,255
100 Hà Huy Hiệp Liêm Nghĩa, Lê Chân, Hải Phòng 1950 21-6-1972 A,3,6,256
202 Vũ Ngọc Thuyền Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1954 20-11-1972 B,3,4,30
203 Đồng chí : Dũng , , B,3,4,28
204 Bùi Văn Hoè , , B,3,4,27
205
Trương Văn
Mạnh 4, Trần Ngọc Hân, Hải Phòng 1953 8/12/1972 B,3,4,26
220
Nguyễn Tiến
Phin Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng B,3,5,34
221
Nguyễn Văn
Chung , Tô Hiệu, Hải Phòng 1953 19-3-1975 B,3,5,33
222 Nguyễn Văn Đô , Kiến An, Hải Phòng 11/3/1973 B,3,5,32
223 Phạm Duy Thuỳ Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1950 10/1/1973 B,3,5,31
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG HUYỆN VĨNH LINH
1140 Lý Văn Tý
Tân Phương, Kiến Thuỵ,
Hải Phòng 1968 A,,3,130
1542 Hoàng Văn Bính , , Hải Phòng H.Phòng,,,1
1543 Lê Văn Sỹ
Quảng Châu, Tiên Lãng,
Hải Phòng H.Phòng,,,2
1544 Ngô Văn Hạt
Sơn Động-Tiến Thắng,
Tiên Lãng, Hải Phòng 1/7/1966 H.Phòng,,,3
1545
Nguyễn Trọng
Vui , , Hải Phòng 11/7/1972 H.Phòng,,,4
1546 Nguyễn Đức Tân
H.Hoà-Đ.Hoà, Chợ Lớn,
Hồ Chí Minh Chợ Lớn 2/7/1972 H.Phòng,,,5
1547 Phạm Ngọc Lô
Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng Vĩnh Bảo 11/9/1966 H.Phòng,,,6
1548 Số: 1705 , Vĩnh Bảo, Hải Phòng Vĩnh Bảo H.Phòng,,,7
1549 Lê Hoà , Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 10/8/1968 H.Phòng,,,8
1550 Lê Đình Ký , Bắc Thành, Khánh Hoà
Bắc
Thành 31-08-1968 H.Phòng,,,9
1551 Vũ Văn Đê
Vĩnh Tường, Vĩnh Bảo,
Hải Phòng Vĩnh Bảo 26-08-1972 H.Phòng,,,10
1552 Vũ Văn Thịnh , An Thuỷ, Hải Phòng An Thuỷ 19-11-1972 H.Phòng,,,11
1553 Phạm Văn Tần , , Hải Phòng 15-05-1971 H.Phòng,,,12
1554 Lâm Sỹ Hoán
Thăng Yên, Thăng Bình,
Quảng Nam-Đà Nẵng
Thăng
Bình 6/8/1968 H.Phòng,,,13
1555 Lê Văn Tửu
Dương Quang, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 6/12/1972 H.Phòng,,,14
1556 Vũ Văn Bài
Minh Tân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 19-11-1972 H.Phòng,,,15
1557 Trần Viết Nhơn
Lợi Thành-Hùng Vương,
An Hải, Hải Phòng An Hải 15-05-1971 H.Phòng,,,16
1558 Phạm Văn Uyên
Lai Xuân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 13-04-1968 H.Phòng,,,17
1559 Phạm Văn Đài Tiên Minh, Tiên Lãng, Hải Tiên Lãng 11/4/1967 H.Phòng,,,18
Phòng
1560 Đỗ Đình Tuý
Tân Tiến, An Hải, Hải
Phòng An Hải 28-06-1972 H.Phòng,,,19
1561 Phạm Văn Tự
Phú Minh, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 6/6/1971 H.Phòng,,,20
1562
Nguyễn Văn
Minh
Ngõ 35, Phố Cầu Đất, Hải
Phòng
Phố Cầu
Đất 4/9/1972 H.Phòng,,,21
1563 Phạm Văn Thứ
Tân Tiến-An Dương, An
Hải, Hải Phòng An Hải 14-09-1967 H.Phòng,,,22
1564 Phạm Đỗ A
Số 97, Khu CN xi măng,
Hải Phòng
Khu CN
xi măng 28-05-1972 H.Phòng,,,23
1565 Nguyễn Xuân Lê
Tiến Tân, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng Vĩnh Bảo 24-09-1966 H.Phòng,,,24
1566 Đoàn Văn Khiếu
Tẩm Thượng - Việt Tiến,
Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1943 2/11/1967 H.Phòng,,,25
1567 Lê Viết Cứ
Ngọc Hồi, Đồ Sơn, Hải
Phòng Đồ Sơn 10/5/1967 H.Phòng,,,26
1568
Nguyễn Khắc
Bèn
Xóm 5-Đoàn Xá, Kiến
Thuỵ, Hải Phòng
Kiến
Thuỵ 12/7/1972 H.Phòng,,,27
1569 Vũ Thế Quát
Số 9, Phố Cát Dài, Hải
Phòng
Phố Cát
Dài 5/10/1972 H.Phòng,,,28
1570
Nguyễn Trọng
Hỷ
Trung Lập-Vĩnh Khư, Vĩnh
Bảo, Hải Phòng Vĩnh Bảo 26-05-1968 H.Phòng,,,29
1571 Lưu Xuân Kỷ An Hoà, An Hải, Hải Phòng An Hải 16-02-1972 H.Phòng,,,30
1572 Bùi Đức Độ
Kỳ Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng
Thuỷ
Nguyên 18-08-1970 H.Phòng,,,31
1573 Đỗ Đình Tinh
Lý Học, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng Vĩnh Bảo 25-05-1969 H.Phòng,,,32
1574
Nguyễn Ngọc
Thanh
Phát Xuyên-Bạch Đằng,
Tiên Lãng, Hải Phòng Tiên Lãng 2/11/1967 H.Phòng,,,33
1575
Nguyễn Duy
Nghĩa
Số 9-Ngõ 190, Tô Hiệu,
Hải Phòng Tô Hiệu 9/3/1968 H.Phòng,,,34
1576 Đào Văn Bì
Thuỷ Sơn, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 9/9/1968 H.Phòng,,,35
1577 Trần Văn Phẩm
Số 12, Trần Thanh Ngọ,
Hải Phòng
Trần
Thanh
Ngọ H.Phòng,,,36
1578 Bùi Anh Tấn
Hợp Đức, An Thuỵ, Hải
Phòng An Thuỵ 1/5/1972 H.Phòng,,,37
1579 Lê Văn Thuyết
Nam Hải, An Hải, Hải
Phòng An Hải 19-09-1972 H.Phòng,,,38
1580 Phạm Ngọc Kiên
Số 19-Phố Cát Dài, Quận
Lê Chân, Hải Phòng
Quận Lê
Chân -1974 H.Phòng,,,39
1581 Võ Minh Châu
Anh Dũng, Kiến Thuỵ, Hải
Phòng
Kiến
Thuỵ 10/5/1967 H.Phòng,,,40
1582 Bùi Duy Cư
Quang Phục, Tiên Lãng,
Hải Phòng Tiên Lãng 16-03-1968 H.Phòng,,,41
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ CAM CHÍNH
294 Thế Văn Hiệp
Hạ Phương, An Thuỷ, Hải
Phòng 1932 22-08-1972 ,,22,360
295 Nguyễn Trọng Tài V. Quang, V. Bảo, Hải Phòng 1947 28-04-1974 ,,22,361
296 Nguyễn Văn Thái An Thắng, An Thuỷ, Hải Phòng 1972 ,,22,362
DSÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ CAM NGHĨA
Nguyễn Văn Công Bắc Hà, Kiên An, Hải Phòng 18-01-1973 ,,1,6
40 Bàn Đức Hậu Đại Bảo, An Hải, Hải Phòng 1954 28-01-1972 ,,2,43
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ CAM TUYỀN
15 Bùi Văn Triển Hợp Đức, An Thuỵ, Hải Phòng 23-8-1972 ,,3,19
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ GIO AN
217 Hoàng Minh Khởi , , Hải Phòng 1928 1969 B,,2,222
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ GIO VIỆT
106 Nguyễn Văn Ngừng , Vĩnh Bảo, Hải Phòng -1984 ,A,9,80
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ HẢI PHÚ
199
Trần Đình
Vương
Trường Thọ, An Lão, Hải
Phòng 1950 15-05-1972 B,QKT.Thiên,25,9
200
Phạm Ngọc
Vân
Sơn Lĩnh, Hương Sơn, Hà
Tĩnh 1940 25-10-1972 B,QKT.Thiên,25,8
201
Trần Văn

Quang Trung, An Lão, Hải
Phòng 15-01-1970 B,QKT.Thiên,25,7
213
Nguyễn
Hồng Trử
Quang Phúc, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1949 1/5/1969 B,QKT.Thiên,24,11
222
Phạm Văn
Thương
Hưng Đạo, Kiến Xương, Hải
Phòng 1953 18-12-1970 B,QKT.Thiên,24,2
Vũ Văn
Tương
Thanh Lương, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 18-09-1970 B,QKT.Thiên,23
Ngô Quang Thanh Hồng, Thanh Hằng, 1953 18-09-1975 B,QKT.Thiên,20,6
Tuấn Hải Phòng
Phạm
Trọng Tần
Phục Lễ, Thuỵ Nguyên, Hải
Phòng 25-10-1975 B,QKT.Thiên,18,18
330
Bùi Xuân
Truyền
Số 51/Kiến Thiết, Hồng
Bàng, Hải Phòng 1950 19-03-1971 B,QKT.Thiên,18,14
366
Hà Hữu
Phan
Thiện Xương, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1942 11/11/1967 B,QKT.Thiên,17,
Hà Quang
Nghiễm
Mỹ Đông, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1944 15-08-1968 B,QKT.Thiên,16,6
Đặng Văn
Nghiễn Quy Tạc, Tiên Lãng, Hải Phòng 21-06-1969 B,QKT.Thiên,16,1
Nguyễn
Đức Lượng
Số 46 Phùng Liệu, Vĩnh Bảo,
Hải Phòng 30-01-1972 B,QKT.Thiên,15,7
Đoàn
Khắc
Ky
Xuân Khu, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 5/6/1969 B,QKT.Thiên,13,15
438 Đặng Văn Kinh , An Lão, Hải Phòng 29-04-1970 B,QKT.Thiên,13,14
Trần Văn
Cường , Hồng Kinh, Hải Phòng 1954 1974 B,QKT.Thiên,8,2
575 Hồ Văn Ngắn
Du Thái, An Thuỵ, Hải
Phòng 1953 8/7/1972 B,F304,14,32
576 Lưu Văn Ngừ
Thạch Lưu, An Thuỵ, Hải
Phòng 1954 24-07-1972 B,F304,14,31
642
Nguyễn Xuân
Quảng , An Thuỵ, Hải Phòng 1954 18-07-1972 A,F304,14,27
652 Lưu Văn ánh , An Thuỵ, Hải Phòng 1953 22-07-1972 A,F304,15,1
659 Lại Văn Bình , Tân Quang, Hải Phòng 1954 18-07-1972 A,F304,15,8
668 Đỗ Văn Chiến , An Thuỵ, Hải Phòng 1954 2/9/1972 A,F304,15,17
669 Hà Văn Chanh , An Thuỵ, Hải Phòng 1954 5/7/1972 A,F304,15,18
681
Nguyễn Văn
Sơn , An Thuỵ, Hải Phòng 1951 18-07-1972 A,F304,14,22
708
Nguyễn Đình
Thịnh , Tiên lãng, Hải Phòng 1954 15-07-1972 A,F304,13,6
709
Ngô Quang
Thắng , An Thuỵ, Hải Phòng 1953 27-07-1972 A,F304,13,7
798
Nguyễn Văn
Quảng
Hoà Bình, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 4/8/1969 ,QKTT,22,7
832
Nguyễn Văn
Năng
Cao Nhân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 17-09-1971 ,QKTT,20,3
838 Cao Văn Ngân , An Lão, Hải Phòng 1948 21-12-1969 ,QKTT,20,9
839 Trần Văn Nam
Thanh Đồng, Thanh
Chương, Nghệ An 15-07-1971 ,QKTT,20,10
840 Trần Văn Nhung
Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1938 4/11/1969 ,QKTT,20,11
855 Lương Văn Ngụ
Tập Tiến, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1946 15-05-1969 ,QKTT,19,17
857 Trần Văn Nhung
Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải
Phòng -1980 ,QKTT,19,15
861
Nguyễn Văn
Ngật
Bát Tràng, An Lão, Hải
Phòng 1934 14-07-1970 ,QKTT,19,11
1070 Phạm Thế Cần
Phúc Lễ, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1937 25-10-1972 ,QKTT,8,10
1084 Phạm Văn Biết , Tiên Lãng, Hải Phòng 1949 3/7/1969 ,QKTT,6,3
1091 Nguyễn Văn Bất
Nam Hải, An Hải, Hải
Phòng 1/5/1970 ,QKTT,5,6
1092 Đỗ Văn Bang
Cao Nguyên, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1949 25-11-1971 ,QKTT,5,5
1159
Nguyễn Khắc
Khởi
Tiền Phong, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1954 2/1/1973 A,F325,11,3
1160 Phạm Thế Ôn
Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1954 8/2/1973 A,F325,11,2
1191
Nguyễn Đặng
Quảng
An Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1948 26-03-1972 A,F325,9,21
1212 Vũ Đức Thuận
, Tiền Phong-vĩnh bao, Hải
Phòng 1951 2/11/1972 A,F325,8,2
1229 Bùi Văn Trung , Trần Nguyên, Hải Phòng 1952 19-06-1972 A,F325,7,9
1238
Nguyễn Đăng
Quang
An Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1948 26-09-1972 A,F325,6,3
1269 Trần Văn Thuật
Quang Thanh, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1949 1/4/1969 A,F325,2,7
1292 Vũ Văn Tài
Đức Mỹ, An Lão, Hải
Phòng 1950 5/11/1971 A,F325,1,1
1303
Nguyễn Đa
Nhiên
Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1950 12/3/1973 A,F325,12,36
1313 Đào Thịnh Bình
Tân Dương, Thuỷ nguyên,
Hải Phòng 1952 16-07-1972 A,F325,11,27
1370 Đoàn Sỹ Bì
Duy Tiến, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1953 23-01-1973 B,F325,11,28
1417 Ngô Văn Tự
Trung Lập, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1954 26-01-1973 B,F325,13,2
1418 Lê Quang Sơn
Đại Tu, tiên Lãng, Hải
Phòng 1952 27-01-1973 B,F325,13,1
1419 Hoàng Lệ Tiến
Đại Thắng, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1951 23-01-1973 B,F325,12,1
1421
Nguyễn Mạnh
Dần
Minh Đức, Yên Lãng, Hải
Phòng 1950 23-01-1973 B,F325,12,3
1465 Trấn Văn Sở
Quảng Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1952 8/12/1972 B,F325,10,2
1598 Lâm Tiến Xuân
Thịnh Phong, Tiên Lãng,
Hải Phòng 1952 28-09-1972 B,F325,1,15
1622 Vũ Văn Độc Hồng Phong, An Hải, 1951 2/11/1972 A,F325,5,5
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ HẢI SƠN
11 Ng Văn Chỉ Đông Hải, Hải An, Hải Phòng 1948 1968 D,,1,123
71 Đinh X Hùng
Dân Chủ-Duyên Hải, Đồ Sơn, Hải
Phòng 1952 18-07-1974 C,,3,99
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ HẢI THƯỢNG
3 Phạm Hữu An Thanh Minh, Yên Lãng, Hải Phòng 1946 30-8-1972 ,10,,1
9 Hoàng Văn Vui Đông Giang, An Hải, Hải Phòng 1952 15-1-1973 ,5,,1
143
Nguyễn Quang
Diên
Cam Lộ-Hùng Vương, Hồng Bàng,
Hải Phòng 1950 17-9-1972 ,1,,111
152 Đinh Như Dinh Lập Lễ, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1941 6/9/1972 ,1,,112
240 Vũ Văn May Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1954 26-12-1972 ,8,,120
250 Vũ Văn Đặng Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1948 8/9/1972 ,1,,122
257 Bùi Văn Mai
Hoàng Đông, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1948 4/9/1972 ,8,,122
272 Nguyễn Khắc MạcHồng Thái, An Hải, Hải Phòng 1936 22-9-1972 ,8,,124
314 Bùi Văn Nguyên Liên An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1948 12/12/1972 ,4,,13
465 Đoàn Văn Thành Só 94 Ngõ 85, Lê Chân, Hải Phòng 1950 18-10-1972 ,4,,149
477
Phạm Thanh
Luôn Trung Lập, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1949 24-9-1972 ,8,,15
516
Nguyễn Trong
Nầng Thắng Thuỷ, Vĩnh Hải, Hải Phòng 1946 5/9/1972 ,8,,155
547 Nguyễn Văn NhắcThuỷ Triều, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng1950 23-1-1973 ,4,,16
577 Hồ Văn Điển Minh Tân, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1949 7/12/1972 ,1,,165
579
Trịnh Quang
Nhậm Đông Hải, An Hải, Hải Phòng 1947 27-1-1972 ,11,,165
626 Hoàng Văn Theo Đoàn Xá, An Thụy, Hải Phòng 1954 4/3/1973 ,4,,173
630 Nguyễn Văn ThấuTrường Thọ, An Thụy, Hải Phòng 1947 7/11/1972 ,4,,17
692 Nguyễn Đình Hân Nam Sơn, An Hải, Hải Phòng 1954 17-8-1972 ,10,,187
770
Nguyễn Văn
Thịnh An Hoà, An Hải, Hải Phòng 1954 10/12/1972 ,4,,200
776
Nguyễn Cường
Thịnh Đông Phương, An thụy, Hải Phòng 1952 16-12-1972 ,4,,202
785 Phùng Văn Thim Xã Đoàn, An Thụy, Hải Phòng 1954 6/3/1972 ,4,,205
794 Trần Phúc Thức Đông Khê, An Hải, Hải Phòng 1952 11/11/1972 ,4,,208
820
Nguyễn Văn
Thuận An Hưng, An Hải, Hải Phòng 1954 7/11/1972 ,4,,214
842 Lê Trung Thực Đồng Tâm, An Hải, Hải Phòng 1950 30-11-1972 ,4,,224
865
Nguyễn Văn
Thường Liên Khê, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1949 30-9-1972 ,4,,235
877 Phạm Đức Yên Tiên Ninh, Tiên Lãng, Hải Phòng 1947 8/12/1972 ,5,,24
924
Nguyễn Ngọc
Hoàng Trương Thanh, An Thụy, Hải Phòng 1951 8/12/1972 ,8,,26
929 Phạm Bá Biên Tràng Các, An Hải, Hải Phòng 1952 5/9/1972 ,1,,27
959
Trần Trọng
Nhưng Lê Lợi, An Hải, Hải Phòng 1954 2/8/1972 ,4,,29
972 Lương Văn Vụ Tiên Liễn, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1950 30-12-1972 ,5,,3
1105 Trần Văn Thảnh Đông Khê, An Hải, Hải Phòng 1952 15-9-1972 ,9,,4
1148 Trần Ngọc Hùng
18-Ngõ 32-Khu Vận An, Lê Lợi, Hải
Phòng 1954 12/12/1972 ,8,,43
1246 Bùi Quang Khải Đồng Lâm, An Hải, Hải Phòng 1950 13-9-1972 ,8,,51
1268 Nguyễn Đăng Ký Minh Đức, Yên Lãng, Hải Phòng 1946 7/12/1972 ,8,,53
1301 Vũ Trọng Kiên Phú Lễ, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1953 8/12/1972 ,8,,56
1331
Nguyễn Quang
Quynh Lựu Kiêm, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1940 30-9-1972 ,4,,59
1335 Trần Văn áp Ngũ lão, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1950 30-9-1972 ,1,,6
1341 Đỗ Văn Ngõa Ngũ Lão, Thủy Nguyên, Hải Phòng 1950 30-9-1972 ,4,,6
1457 Vũ Quang Hùng Số 91-Cầu Đất, , Hải Phòng 1954 15-9-1972 ,11,,7
1496 Phạm Hùng Đăng Cương, An Hải, Hải Phòng 1953 9/9/1972 ,8,,72
1514 Nguyễn Văn Sinh Công Bồi, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1942 9/11/1972 ,4,,74
1550 Phạm Văn Khôi Tiên Ninh, Tiên Lãng, Hải Phòng 1954 31-12-1972 ,8,,77
1574 Nguyễn Văn Bát Hưng Nhân, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1951 27-12-1972 ,1,,8
1580 Nguyễn Viết Ngợi Hồng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1951 31-12-1972 ,4,,8
1641 Hoàng Phú Chắt Kiều bài, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1949 10/2/1972 ,1,,85
1747 Nguyễn Văn Tản Đại Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng 1954 26-9-1972 ,4,,93
1752 Vũ Bá Chu Lý hocj, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1952 31-12-1972 ,1,,94
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ HẢI TRƯỜNG
271 Quách Văn An
Tứ Cường, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1949 2/9/1972 A,,5,368
272 Lê Văn Bèn
Quang Hưng, An Thuỵ, Hải
Phòng 1953 15-09-1972 B,,4,1379
273 Đinh Quang Bình
Đông Thái, An Hải, Hải
Phòng 1952 9/9/1972 B,,6,1380
274 Nguyễn Văn Bình
Vĩnh Niệm, An Hải, Hải
Phòng 1953 28-10-1972 A,,2,502
275 Hoàng Văn Bốt
Cao Nhân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 5/12/1972 D,,7,1353
276 Vũ Xuân Chinh
Kiến Thiếp, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1952 19-12-1972 D,,7,1352
277 Vũ Xuân Chỏ
Tân trào, An Thuỵ, Hải
Phòng 1954 10/12/1972 A,,7,614
278 Nguyễn Văn Cộng
Đằng Giang, An Hải, Hải
Phòng 1954 2/9/1972 B,,6,1372
279 Hoàng Văn Cừ
, Dư Hàng Kênh, Hải
Phòng 1954 1/11/1972 A,,6,641
280 Đào Văn Dũng
Số 147, Lach Chay, Hải
Phòng 1954 3/11/1972 A,,3,600
281 Nguyễn Ngọc Dự Số 434, Lê Lợi, Hải Phòng 1950 9/9/1972 C,,8,1046
282 Phạm Văn Đằng
Cao Nhân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 22-12-1972 D,,7,1358
283 Nguyễn Khắc Đế
Hồng Thái, An Hải, Hải
Phòng 1952 30-08-1972 C,,11,1376
284 Vũ Văn Điên Khánh Niệm, , Hải Phòng 1954 24-08-1972 D,,9,1539
285 Lê Công Gấm
An Thọ, An Thuỵ, Hải
Phòng 1952 15-09-1972 B,,6,1381
286 Đàm Văn Giang
Dư Hàng Kênh, , Hải
Phòng 1954 22-08-1972 D,,3,1367
287 Hoàng Ngọc Hải
Đằng Giang, An Hải, Hải
Phòng 1952 1/9/1972 C,,10,1374
288 Bạch Duy Hiền An Lão, An Hải, Hải Phòng 1952 28-01-1973 C,,6,724
289 Nguyễn Văn Hiển
Tân Trào, An Hải, Hải
Phòng 1950 15-09-1972 D,,10,1344
290 Đặng Văn Hoan
Hằng Thái, An Hải, Hải
Phòng 1954 13-09-1972 A,,6,496
291 Vũ Duy Hoà
Khu Cảng, Trần Phú, Hải
Phòng 1952 17-01-1973 D,,7,1364
292 Đào Xuân Hoà
Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1954 19-02-1972 D,,10,303
293 Trần Ngọc Hưng
Hồng Thái, An Hải, Hải
Phòng 1953 14-07-1972 D,,5,1971
294 Lương Văn Hưng
Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1948 15-09-1972 B,,7,383
295 Vũ Văn Hước
Tràng Cát, An Hải, Hải
Phòng 1954 12/9/1972 C,,7,382
296 Lưu Thành Khang
Đinh Công, Lê Chân, Hải
Phòng 1950 26-05-1972 D,,5,395
297 Lê Trọng Khánh
Số 11, Phạm Minh Đức,
Hải Phòng 1954 25-08-1972 D,,8,1375