LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "DanhsachliêtsiHảiPhòngtạiQuảngTrị": http://123doc.vn/document/571983-danhsachlietsihaiphongtaiquangtri.htm
Tên Liệt sĩ – Nghia
trang Truong Son
Năm
sinh
Nguyên quán
Ngày hi
sinh
Vị trí
mộ
N1 Bùi Hửu Khản 1950 Ngũ Đoan, Kiến Thuỵ 18/12/1972 5,E,8
2 Bùi Tiến 1927 Lý Thường Kiệt, Kiến An 02/03/1969 5,E,40
3 Bùi Văn Cẩn 1951 Thái Sơn, An Lão 10/06/1972 5,B,33
4 Bùi Văn Nhắc 1952 Minh Đức, Thuỷ Nguyên 21/03/1971 5,Đ,5
5 Bùi Văn Nùng 1947 Quốc Tuấn, An Dương 19/12/1968 5,C,4
6 Bùi Văn Phái 1947 Lê Lợi, An Dương 27/01/1972 5,B,19
7 Bùi Văn Vùng 1947 Quốc Tuấn, An Dương 19/12/1968 5,A,27
8 Bùi Xuân Thành 1952 Minh Đức, Thuỷ Nguyên 31/01/1971 5,Đ,9
9 Bùi Đức Thanh 1944 Tân Viên, An Lão 20/12/19725,Đ,14
10 Bùi Đức Thu 1930 Hồng Thái, An Dương 29/01/1971 5,G,24
11 Bùi Đức Tiếp 1950 Đoàn Xá, kiến Thuỵ 09/01/1970 5,A,37
12 Cao Văn Bổng 1951 Ngũ Lão, An Thuỵ 21/03/1971 5,E,7
13 Cù Văn Kheo 1945 Lưu Kiến, Thuỷ Nguyên 08/02/1972 5,C,3
14 Dương Văn Thông 1949 Dư Hàng Kênh, Lê Chân 21/09/1972 5,G,36
15 Dương Văn Tự Dư Hàng, Lê Chân 01/07/1972 5,A,5
16 Dương Đức Nháng 1950 Quang Trung, An Lão 23/10/1972 5,A,26
17 Hoàng Bá Túy 1952 Đằng Lâm, Hải An 24/06/1974 2,G,9
18 Hoàng Gia Bán 1952 Tô Hiệu, Lê Chân 04/01/1971 5,E,26
19 Hoàng Gia Tình 1954 Vạn Sơn, Đồ Sơn 27/02/1972 5,C,24
20 Hoàng Ngọc Viện Tiên Thanh, Tiên Lãng 17/01/1974 5,G,25
21 Hoàng Vinh Quang 1945 Bắc Sơn, Kiến An 01/05/1971 5,C,21
22 Hoàng Văn Chung 1950 Quang Hưng, An Lão 12/04/1970 5,B,14
23 Hoàng Văn Hoạt 1946 Đồng Minh, Vĩnh Bảo 20/09/1967 5,C,3
24 Hoàng Văn Hải 1955 An Tiến, An Lão 01/05/1974 2,G,5
25 Hoàng Văn Ký 1940 Phù Liên, An Lão 17/01/1968 5,E,30
26 Hoàng Văn Kẽ 1952 Thái Sơn, An Lão 17/12/1972 5,A,32
27 Hoàng Văn Ty 1938 Hoà Quang, Cát Hải 31/03/1971 5,C,26
28 Hoàng Văn Òm 1949 Giang Biên, Vĩnh Bảo 05/01/1971 5,A,7
29 Hoàng Đình Khuê 1945 Bàng La, Kiến Thuỵ 24/02/1967 5,C,45
30 Hoàng Đông Thơ 1944 Đại Hợp, Kiến Thuỵ 22/07/1972 5,G,10
31 Hoàng Đức Thông 1948 Tân Trào, Kiến Thuỵ 10/07/1967 5,G,29
32 Hà Văn Bất 1950 Thái Sơn, An Lão 29/12/1973 2,E,11
33 Hà Văn Toản 1940 Đoàn Lập, Tiên Lãng 16/02/1966 5,C,41
34 Hồ Văn Bao 1955 Tân Tiến, An Dương 07/02/1974 5,Đ,19
35 Khúc Duy Thành 1946 Số 384, Lê Lợi 16/04/1971 2,G,3
36 Lê Hồng Kỳ Trường Thọ, An Lão 08/05/1968 5,B,5
37 Lê Minh Liệu 1947 An Sơn, Thuỷ Nguyên 20/11/1968 5,B,31
38 Lê Ngọc Bảo 1948 Hoàng Văn Thụ, Kiến An 25/11/1968 5,B,32
39 Lê Ngọc Cẩm 1947 Số 156A, Tô Hiệu, Hải Phòng 23/04/1969 5,B,28
40 Lê Quang Dảnh 1950 Vinh Quang, Tiên Lãng 02/12/1969 5,C,34
41 Lê Quang Lê 1945 Số 3, Ngõ 221 Lê Lợi, Hải Phòng 25/10/1968 5,B,36
42 Lê Quốc Quang 1951 Số 3 Thuận Hải, Hai Bà Trưng 06/12/1972 5,A,31
43 Lê Thanh Huân 1945 Số 8B Đường ngã 5, Hải Phòng 11/06/1968 5,E,3
44 Lê Văn Hiệp 1934 Nam Sơn, An Hải 12/02/1969 5,E,27
45 Lê Văn Hoà 1951 An Hưng, An Dương 01/06/1971 5,C,18
46 Lê Văn Sinh 1949 Thuỷ Đường, Thuỷ Nguyên 12/05/1969 5,E,35
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG QUỐC GIA ĐƯỜNG 9
2835
Nguyễn Tuấn
Anh
Nam Hà, Kiến An, Hải
Phòng ,H.Phòng,2,126
2836 Vũ Đình An
Tam Hưng, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 28-08-1972 ,H.Phòng,4,53
2837 Đặng Văn Ba
ái Sơn, An Thuỵ, Hải
Phòng 1952 23-08-1972 ,H.Phòng,2,22
2838
Lương Hồng
Bàng
Tiên Cương, Tiên Lãng,
Hải Phòng 1953 12/12/1972 ,H.Phòng,7,104
2839 Trần Đăng Báu
Phố Đà Nẵng, Ngô
Quyền, Hải Phòng 1950 29-04-1972 ,H.Phòng,1,7
2840
Hoàng Đức
Bạo
Kiến Bắc, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 27-09-1972 ,H.Phòng,8,109
2841
Trịnh Xuân
Bằng
Minh Tân, An Thuỵ, Hải
Phòng 1952 30-08-1972 ,H.Phòng,4,47
2842
Nguyễn Phi
Bằng
Số 102, Cầu Đất, Hải
Phòng 5/8/1972 ,H.Phòng,6,92
2843
Nguyễn Khắc
Biệng
Liên Khiết, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1951 17-08-1972 ,H.Phòng,2,28
2844 Đinh Hữu Bình
Lập Lô, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1951 17-08-1972 ,H.Phòng,2,27
2845
Nguyễn Thanh
Bình
Trần Thanh Ngô, Kiến An,
Hải Phòng 1950 14-04-1972 ,H.Phòng,1,10
2846
Phạm Văn
Bình
An Hưng, An Hải, Hải
Phòng 1954 26-10-1972 ,H.Phòng,6,83
2847
Nguyễn Văn
Bỉnh
Vĩnh Niệm, An hải, Hải
Phòng 1953 28-10-1972 ,H.Phòng,6,79
2848 Hoàng Huy Bộ
Tiên Thanh, Tiên Lãng,
Hải Phòng -1975 ,H.Phòng,3,
2849
Nguyễn Văn
Bổng
Hoà Khê, An Hải, Hải
Phòng 1943 ,H.Phòng,4,
2850 Cao V Oanh
Phố hạ, Long Hồ, Hải
Phòng 1945 28-05-1972 ,H.Phòng,4,55
2851
Nguyễn Văn
Nhớn , Tiên Lãng, Hải Phòng 15-04-1969
,H.Phòng,Mộ 6
LS,
2852 Bùi Văn Chân
Kênh Giang, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 17-8-1972 ,H.Phòng,3,35
2853
Phạm Hồng
Châu
Hoa Động, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,2,17
2854
Hoàng Văn
Chờ
Hiệp An, Kim Môn, Hải
Phòng 1950 2/2/1971 ,H.Phòng,7,99
2855
Đào Ngọc
Chuyền
Đông hải, Nam Hải, Hải
Phòng ,H.Phòng,6,
2856 Bùi Văn Còi
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 1/9/1972 ,H.Phòng,3,32
2857 Bùi Xuân Côi
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 11/9/1972 ,H.Phòng,7,102
2858
Nguyễn Quang
Công
Kiến Quốc, An Thuỵ, Hải
Phòng 17-08-1972 ,H.Phòng,1,13
2859 Dương Mạnh Hợp Thành, Thuỷ 1947 3/9/1972 ,H.Phòng,4,59
Cường Nguyên, Hải Phòng
2860
Bùi Thanh
Cường
Hoà Bình, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,7,108
2861
Nguyễn Danh
Cường
An Khê, An hải, Hải
Phòng 16-12-1972 ,H.Phòng,8,114
2862
Lê Quốc
Cường , Trung Quốc, Hải Phòng 19-09-1968 ,H.Phòng,8,
2863 Đặng Bá Danh
Tân Trào, An Thuỵ, Hải
Phòng 20-02-1971 ,H.Phòng,7,98
2864
Phạm Xuân
Diệu
Hoàng Đồng, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 2/12/1972 ,H.Phòng,1,4
2865
Phạm Xuân
Diệu
Hoàng Đồng, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 2/12/1972 ,H.Phòng,5,73
2866 Lê Minh Đàm
Cầu Thủng, An Thuỵ, Hải
Phòng 15-04-1972 ,H.Phòng,2,20
2867 Bùi Tống Đạt
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1952 24-04-1972 ,H.Phòng,4,57
2868
Nguyễn Phú
Đạt
Minh Tân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 18-08-1972 ,H.Phòng,6,81
2869 Ngô Văn Tuý , Tiên Lãng, Hải Phòng 15-04-1969
,H.Phòng, Mộ
6LS,
2870 Vũ Đình Đệ
Minh Tân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 15-08-1972 ,H.Phòng,4,60
2871 Phạm Văn Đệ
Hoà Bình, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 2/2/1972 ,H.Phòng,1,
2872 Bùi Văn Đình
Thuỷ Dương, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 21-08-1972 ,H.Phòng,5,68
2873
Nguyễn Văn
Giang
Trung Hà, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 21-08-1972 ,H.Phòng,4,51
2874
Nguyễn Văn
Gộc
Lưu Kiến, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,8,118
2875 Nguyễn Sỹ Hai
Kiến Quốc, An Thuỵ, Hải
Phòng 1952 22-08-1972 ,H.Phòng,8,124
2876
Nguyễn Văn
Hải
Thuỷ Đường, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 8/9/1972 ,H.Phòng,2,29
2877
Hoàng Đình
Hải
Số 63, Trần Phú, Hải
Phòng 1949 12/3/1971 ,H.Phòng,4,46
2878 Phạm Văn Hải
Số 117, Cát đất, Hải
Phòng 1952 15-09-1972 ,H.Phòng,7,103
2879
Nguyễn Văn
Hảo
Hào Dân, An Thuỵ, Hải
Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,8,117
2880
Phùng Hữu
Hiền
, Hoàng Văn Thụ, Hải
Phòng 1954 19-07-1971 ,H.Phòng,2,30
2881
Phạm Văn
Hiếu
Tânh Trào, An Thuỵ, Hải
Phòng 1954 22-08-1972 ,H.Phòng,8,116
2882 Trần Văn Hình
Phú Lê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 28-08-1972 ,H.Phòng,4,52
2883 Đoàn Văn Hoà
Hoành Đông, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1950 7/8/1972 ,H.Phòng,3,33
2884 Đặng Bá Hoà
Tân Trào, An Thuỵ, Hải
Phòng 28-01-1973 ,H.Phòng,8,122
2885
Nguyễn Thọ
Hoà
Hưng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 4/8/1972 ,H.Phòng,5,64
2886 Lê Văn Giai
Ng. Đoan, An Thuỵ, Hải
Phòng 1954 26-04-1975 ,H.Phòng,7,101
2887 Lê Văn Hổn
Phù Ninh, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 8/9/1972 ,H.Phòng,4,56
2888
Nguyễn Văn
Hợp
Mỹ Đông, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1950 8/8/1972 ,H.Phòng,3,37
2889 Trần Xuân Huế
Đoàn xá, An Thuỵ, Hải
Phòng 1941 12/2/1971 ,H.Phòng,7,94
2890
Nguyễn Hữu
Hùng
Hoà Bình, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1947 20-03-1971 ,H.Phòng,3,45
2891 Đinh Văn Hùng
Ngõ 56, Lạch Tray, Hải
Phòng 1953 15-09-1972 ,H.Phòng,4,50
2892 Đặng Văn Hủn
Lưu Kiến, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,7,106
2893 Bùi Khắc Kết , , Hải Phòng -1983 ,H.Phòng,1,1
2894 Vũ Đình Khang
Đồ Sơn, Kiến An, Hải
Phòng 1948 15-04-1972 ,H.Phòng,5,61
2895
Hoàng Văn
Khanh
Mỹ Đông, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 21-08-1972 ,H.Phòng,5,62
2896 Đinh Khắc Khịt
Phả Lể, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 25-08-1972 ,H.Phòng,2,24
2897 Đinh Khắc Khịt
Phủ Lê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 20-08-1972 ,H.Phòng,5,72
2898
Nguyễn Xuân
Khoát
Trấn Dương, Văn Bảo,
Hải Phòng 1945 24-03-1972 ,H.Phòng,3,44
2899 Hoàng ánh Kim
Nam Sơn, An Hải, Hải
Phòng 1953 14-04-1972 ,H.Phòng,2,23
2900 Đồng Chí Kỳ , , Hải Phòng 1/9/1969 ,H.Phòng,1,5
2901
Nguyễn Văn
Lai
Số 10, Trần Cừ, Hải
Phòng 1952 23-04-1972 ,H.Phòng,3,41
2902
Nguyễn Văn
Lại
Số 19, Trần Cừ, Hải
Phòng 23-04-1972 ,H.Phòng,7,107
2903 Đỗ Văn Lập
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 20-8-1972 ,H.Phòng,5,71
2904 Bùi Văn Lê
Trung Hà, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 15-09-1972 ,H.Phòng,4,49
2905 Phạm Tiến Lễ
Kiến Quốc, An Thuỵ, Hải
Phòng 1954 28-01-1973 ,H.Phòng,8,119
2906 Đào Xuân Liệu
Kiến Quốc, An Thuỵ, Hải
Phòng ,H.Phòng,8,120
2907 Bùi Văn Long
Số 251, Tô Hiệu, Hải
Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,5,76
2908 Bùi Văn Lợi
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1952 1/4/1971 ,H.Phòng,1,15
2909
Nguyễn Văn
Luyến
Phong Tiên, Vĩnh Bảo,
Hải Phòng 1955 10/11/1972 ,H.Phòng,6,80
2910 Hà Văn Lưới
Kỳ Sơn, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 2/7/1972 ,H.Phòng,6,84
2911 Hoàng Văn Mãi
Hoà Bình, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 17-08-1972 ,H.Phòng,5,65
2912
Nguyễn Văn
Mão
Thuỷ Đường, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 25-08-1972 ,H.Phòng,5,70
2913
Khổng Văn
Mạc
Tân Cương, Vĩnh Bảo,
Hải Phòng ,H.Phòng,5,
2914
Đinh Văn
Mạnh
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 24-08-1972 ,H.Phòng,5,63
2915 Đinh Khắc Mân
Phủ Lê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 28-08-1972 ,H.Phòng,4,54
2916
Nguyễn Quang
Minh
, Phố Đà Nẵng, Hải
Phòng 1950 18-03-1971 ,H.Phòng,5,75
2917
Phạm Xuân
Mỏng
Bạch Đằng, Tiên Lãng,
Hải Phòng 1954 24-04-1972 ,H.Phòng,6,86
2918
Nguyễn Xuân
Nết
Phú Ninh, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 9/9/1972 ,H.Phòng,5,69
2919 Bùi Văn Ngãi
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1950 14-04-1972 ,H.Phòng,2,25
2920
Phạm Văn
Nghiệm
Hoàng Phong, An Hải,
Hải Phòng 1/10/1977 ,H.Phòng,1,
2921 Đỗ Văn Nghĩa
Thuỷ Triều, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 21-08-1972 ,H.Phòng,5,67
2922
Hoàng Văn
Nhơ
Kiều Bài, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1950 8/9/1972 ,H.Phòng,2,21
2923 Vũ Văn Nhưng
Lưu Kiếm, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 28-08-1972 ,H.Phòng,6,90
2924
Nguyễn Văn
Pháo
Tràng Cát, An Lão, Hải
Phòng 1954 1/9/1972 ,H.Phòng,6,85
2925
Nguyễn Đình
Phin
An Tiến, An Lão, Hải
Phòng 1945 15-06-1968 ,H.Phòng,1,12
2926
Trần Đình
Phùng
An Lý, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1954 17-08-1972 ,H.Phòng,2,26
2927 Phạm Văn Phú Xóm hai, , Hải Phòng 1952 ,H.Phòng,4,
2928
Trần Xuân
Phúc
Ngõ 9a, Hàng Canh, Hải
Phòng 15-08-1972 ,H.Phòng,8,110
2929
Trần Văn
Phương
Đồng Hải, An lão, Hải
Phòng 17-04-1972 ,H.Phòng,8,112
2930
Trần Văn
Phương
Đông Hải, An Lão, Hải
Phòng 1954 2/9/1972 ,H.Phòng,2,19
2931 Bùi Văn Quyết
Số 28, Lê Chân, Hải
Phòng 1952 28-04-1972 ,H.Phòng,3,31
2932
Nguyễn Văn
Quý
An Hồng, An Thuỵ, Hải
Phòng 1951 9/4/1972 ,H.Phòng,1,8
2933 Đỗ Văn Sang
Kỳ Sơn, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 5/9/1972 ,H.Phòng,1,11
2934
Nguyễn Văn
Sinh
, Phan Bội Châu, Hải
Phòng 1952 20-09-1972 ,H.Phòng,5,66
2935 Bùi Ngọc Su
Kênh Giang, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1950 15-08-1972 ,H.Phòng,3,34
2936
Trần Văn
Sương
Phú Từ, Kiến An, Hải
Phòng 1951 18-07-1972 ,H.Phòng,3,38
2937
Trần Văn
Sương
Phú Từ, Kiến An, Hải
Phòng 1951 18-07-1972 ,H.Phòng,3,39
2938 Đỗ Văn Sang
Kỳ Sơn, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 5/9/1972 ,H.Phòng,8,121
2939
Nguyễn Văn
Tảo
Quang Phục, Tiên Lãng,
Hải Phòng 1950 31-10-1972 ,H.Phòng,8,123
2940
Nguyễn Như
Tám
Bát Tràng, An Lão, Hải
Phòng 1938 1/2/1968 ,H.Phòng,7,96
2941
Nguyễn Hữu
Tạ
thôn 5 - Duy Tân, Ân Thi,
Hải Phòng 1938 20-6-1972 ,H.Phòng,8,113
2942
Nguyễn Khắc
Tạo
Kiến Bái, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 25-08-1972 ,H.Phòng,6,82
2943 Đinh Văn Tâm
Phả Lê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 13-08-1972 ,H.Phòng,1,3
2944
Nguyễn Đình
Thà
Bắc Sơn, An Hải, Hải
Phòng 15-04-1972 ,H.Phòng,6,77
2945 Phạm Văn Thế
Trung Lập, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1944 ,H.Phòng,7,
2946 Ngô Văn Thiệu
Phố Đà Nẵng, Ngô
Quyền, Hải Phòng 1945 ,H.Phòng,3,42
2947 Lê Văn Thóc
Liên Khê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 15-08-1972 ,H.Phòng,6,91
2948 Phí Văn Thông
, Trần Quang Khải, Hải
Phòng 7/7/1972 ,H.Phòng,3,40
2949 Bùi Văn Thuận
Kênh Giang, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 17-08-1972 ,H.Phòng,6,89
2950
Nguyễn Văn
Chục
Dương Quang, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1954 15-08-1972 ,H.Phòng,1,2
2951 Bùi Xuân Tiên
Số 56, Trung Quốc, Hải
Phòng 1953 18-08-1972 ,H.Phòng,3,36
2952 Vũ Văn Tiến , Phố Lê Trân, Hải Phòng 1948 8/10/1972 ,H.Phòng,7,95
2953 Lê Văn Thóc
Liêm Khê, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 15-08-1972 ,H.Phòng,7,105
2954
Nguyễn Đăng
Tín
Cao Thắng, Hồng Bàng,
Hải Phòng 10/4/1972 ,H.Phòng,6,78
2955
Hoàng Văn
Toản
Số 994, Lê Lợi, Hải
Phòng 1951 9/9/1972 ,H.Phòng,5,74
2956
Phạm Văn
Trèo
An Sơn, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1954 8/9/1972 ,H.Phòng,1,6
2957
Vũ Hoàng
Trung
Lương Khánh Thiên, Ngô
Quyền, Hải Phòng 1948 8/4/1972 ,H.Phòng,4,58
2958
Nguyễn Minh
Tu
, Phan Chu Trinh, Hải
Phòng 5/2/1972 ,H.Phòng,2,
2959
Nguyễn Văn
Tuần
, Trần Nguyên Hãn, Hải
Phòng 1948 14-03-1971 ,H.Phòng,3,43
2960 Bùi Văn Tươi
Hợp Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1943 24-03-1970 ,H.Phòng,3,
2961
Phạm Quang
Tứ
Vĩnh Niêm, An lão, Hải
Phòng 1951 7/9/1972 ,H.Phòng,7,93
2962
Nguyễn Bá
Vân
Đại Bản, An Hải, Hải
Phòng 1954 7/9/1972 ,H.Phòng,8,115
2963
Phạm Văn
Vinh
Can Nhân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 15-08-1972 ,H.Phòng,6,87
2964
Hoàng Thế
Vĩnh
Hà Đối, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1952 24-08-1972 ,H.Phòng,4,48
2965
Nguyễn Khắc
Vững
Kiến Quốc, An Thuỵ, Hải
Phòng 1953 22-08-1972 ,H.Phòng,7,100
2966
Trần Văn
Xướng
Phú Từ, Kiến An, Hải
Phòng
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG HUYỆN CAM LỘ
104 Lê Văn Sáng , , Hải Phòng ,1,8,105
105 Nguyễn Văn Ngân , , ,1,8,106
106 Xuân Sung , , 1968 ,1,8,107
210 Phạm Văn Sử , , Hải Phòng ,3,5,64
338 Trần Nô , , Hải Phòng 6/8/1966 ,4,6,68
389 Đặng Văn Phương
Quang Phục, Tiên Lãng, Hải
Phòng Tiên Lãng 12/6/1973 ,4,9,120
484 Lê Tố Uyên , , Hải Phòng 1968 ,5,10,127
515 Đỗ Văn Day
Hưng Đạo, Kiên Trung, Hải
Phòng ,6,2,17
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG HUYỆN HƯỚNG HOÁ
128 Nguyễn Văn Lộc
Chu Thân, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1942 1972 A,2,,
164 Nguyễn Văn Sáu
2A, Điện Biên Phủ, , Hải
Phòng 1943 12/2/1977 A,2,,
273 Phạm Văn Xích
Hoài Nghĩa, Kiến Thuỵ, Hải
Phòng 1946 6/6/1968 A,2,,
62 Đặng Văn Ngư
Tiên Cam, An Lão, Hải
Phòng 30-01-1968 A,1,,
61 Trần Huy Sơn Số 142, Cầu Đất, Hải Phòng 28-6-1969 A,1,,
21 Đoàn Trung Tấn
Hữu Bằng, Đồ Sơn, Hải
Phòng 1959 20-8-1980 A,1,,
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG HUYỆN HẢI LĂNG
3 Lê Thanh Cảnh Quảng Hưng, An Thuỵ, Hải Phòng 1942 16-06-1972 ,,,110
114 Nguyễn Văn Tẩu
Quang Phục, Tiên Lãng, Hải
Phòng 10/6/1972 ,,,442
365 Võ Quang Thắng
Lương Khê, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng
Thuỷ
Nguyên 2/6/1972 ,,,723
389 Vũ Hồng Thuần Hồng Thắng, Tiên lãm, Hải Phòng 20-05-1972 ,,,747
431 Vũ Quốc Nhung
Ninh Đức, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 7/4/1972 ,,,789
432 Nguyễn Văn Hồng Quốc từ, Tiên Lãm, Hải Phòng 8/5/1972 ,,,790
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG HUYỆN TRIỆU PHONG
94 Bùi Xuân Chu Hưng Đạo, An Thuỵ, Hải Phòng 18-8-1972 A,3,6,249
95 Đỗ Văn Biển Hưng Đạo, An Thuỵ, Hải Phòng 16-8-1972 A,3,6,250
96 Phạm Văn Nhi Bát Tràng, An Thuỵ, Hải Phòng 23-7-1972 A,3,6,252
97 Vũ Văn Ngọ Tân Dân, An Thuỵ, Hải Phòng 16-9-1972 A,3,6,253
98 Trần Vui , , Hải Phòng A,3,6,254
99 Nguyễn Văn Lân Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng A,3,6,255
100 Hà Huy Hiệp Liêm Nghĩa, Lê Chân, Hải Phòng 1950 21-6-1972 A,3,6,256
202 Vũ Ngọc Thuyền Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1954 20-11-1972 B,3,4,30
203 Đồng chí : Dũng , , B,3,4,28
204 Bùi Văn Hoè , , B,3,4,27
205
Trương Văn
Mạnh 4, Trần Ngọc Hân, Hải Phòng 1953 8/12/1972 B,3,4,26
220
Nguyễn Tiến
Phin Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng B,3,5,34
221
Nguyễn Văn
Chung , Tô Hiệu, Hải Phòng 1953 19-3-1975 B,3,5,33
222 Nguyễn Văn Đô , Kiến An, Hải Phòng 11/3/1973 B,3,5,32
223 Phạm Duy Thuỳ Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1950 10/1/1973 B,3,5,31
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG HUYỆN VĨNH LINH
1140 Lý Văn Tý
Tân Phương, Kiến Thuỵ,
Hải Phòng 1968 A,,3,130
1542 Hoàng Văn Bính , , Hải Phòng H.Phòng,,,1
1543 Lê Văn Sỹ
Quảng Châu, Tiên Lãng,
Hải Phòng H.Phòng,,,2
1544 Ngô Văn Hạt
Sơn Động-Tiến Thắng,
Tiên Lãng, Hải Phòng 1/7/1966 H.Phòng,,,3
1545
Nguyễn Trọng
Vui , , Hải Phòng 11/7/1972 H.Phòng,,,4
1546 Nguyễn Đức Tân
H.Hoà-Đ.Hoà, Chợ Lớn,
Hồ Chí Minh Chợ Lớn 2/7/1972 H.Phòng,,,5
1547 Phạm Ngọc Lô
Cao Minh, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng Vĩnh Bảo 11/9/1966 H.Phòng,,,6
1548 Số: 1705 , Vĩnh Bảo, Hải Phòng Vĩnh Bảo H.Phòng,,,7
1549 Lê Hoà , Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 10/8/1968 H.Phòng,,,8
1550 Lê Đình Ký , Bắc Thành, Khánh Hoà
Bắc
Thành 31-08-1968 H.Phòng,,,9
1551 Vũ Văn Đê
Vĩnh Tường, Vĩnh Bảo,
Hải Phòng Vĩnh Bảo 26-08-1972 H.Phòng,,,10
1552 Vũ Văn Thịnh , An Thuỷ, Hải Phòng An Thuỷ 19-11-1972 H.Phòng,,,11
1553 Phạm Văn Tần , , Hải Phòng 15-05-1971 H.Phòng,,,12
1554 Lâm Sỹ Hoán
Thăng Yên, Thăng Bình,
Quảng Nam-Đà Nẵng
Thăng
Bình 6/8/1968 H.Phòng,,,13
1555 Lê Văn Tửu
Dương Quang, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 6/12/1972 H.Phòng,,,14
1556 Vũ Văn Bài
Minh Tân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 19-11-1972 H.Phòng,,,15
1557 Trần Viết Nhơn
Lợi Thành-Hùng Vương,
An Hải, Hải Phòng An Hải 15-05-1971 H.Phòng,,,16
1558 Phạm Văn Uyên
Lai Xuân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 13-04-1968 H.Phòng,,,17
1559 Phạm Văn Đài Tiên Minh, Tiên Lãng, Hải Tiên Lãng 11/4/1967 H.Phòng,,,18
Phòng
1560 Đỗ Đình Tuý
Tân Tiến, An Hải, Hải
Phòng An Hải 28-06-1972 H.Phòng,,,19
1561 Phạm Văn Tự
Phú Minh, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 6/6/1971 H.Phòng,,,20
1562
Nguyễn Văn
Minh
Ngõ 35, Phố Cầu Đất, Hải
Phòng
Phố Cầu
Đất 4/9/1972 H.Phòng,,,21
1563 Phạm Văn Thứ
Tân Tiến-An Dương, An
Hải, Hải Phòng An Hải 14-09-1967 H.Phòng,,,22
1564 Phạm Đỗ A
Số 97, Khu CN xi măng,
Hải Phòng
Khu CN
xi măng 28-05-1972 H.Phòng,,,23
1565 Nguyễn Xuân Lê
Tiến Tân, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng Vĩnh Bảo 24-09-1966 H.Phòng,,,24
1566 Đoàn Văn Khiếu
Tẩm Thượng - Việt Tiến,
Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1943 2/11/1967 H.Phòng,,,25
1567 Lê Viết Cứ
Ngọc Hồi, Đồ Sơn, Hải
Phòng Đồ Sơn 10/5/1967 H.Phòng,,,26
1568
Nguyễn Khắc
Bèn
Xóm 5-Đoàn Xá, Kiến
Thuỵ, Hải Phòng
Kiến
Thuỵ 12/7/1972 H.Phòng,,,27
1569 Vũ Thế Quát
Số 9, Phố Cát Dài, Hải
Phòng
Phố Cát
Dài 5/10/1972 H.Phòng,,,28
1570
Nguyễn Trọng
Hỷ
Trung Lập-Vĩnh Khư, Vĩnh
Bảo, Hải Phòng Vĩnh Bảo 26-05-1968 H.Phòng,,,29
1571 Lưu Xuân Kỷ An Hoà, An Hải, Hải Phòng An Hải 16-02-1972 H.Phòng,,,30
1572 Bùi Đức Độ
Kỳ Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng
Thuỷ
Nguyên 18-08-1970 H.Phòng,,,31
1573 Đỗ Đình Tinh
Lý Học, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng Vĩnh Bảo 25-05-1969 H.Phòng,,,32
1574
Nguyễn Ngọc
Thanh
Phát Xuyên-Bạch Đằng,
Tiên Lãng, Hải Phòng Tiên Lãng 2/11/1967 H.Phòng,,,33
1575
Nguyễn Duy
Nghĩa
Số 9-Ngõ 190, Tô Hiệu,
Hải Phòng Tô Hiệu 9/3/1968 H.Phòng,,,34
1576 Đào Văn Bì
Thuỷ Sơn, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng
Thuỷ
Nguyên 9/9/1968 H.Phòng,,,35
1577 Trần Văn Phẩm
Số 12, Trần Thanh Ngọ,
Hải Phòng
Trần
Thanh
Ngọ H.Phòng,,,36
1578 Bùi Anh Tấn
Hợp Đức, An Thuỵ, Hải
Phòng An Thuỵ 1/5/1972 H.Phòng,,,37
1579 Lê Văn Thuyết
Nam Hải, An Hải, Hải
Phòng An Hải 19-09-1972 H.Phòng,,,38
1580 Phạm Ngọc Kiên
Số 19-Phố Cát Dài, Quận
Lê Chân, Hải Phòng
Quận Lê
Chân -1974 H.Phòng,,,39
1581 Võ Minh Châu
Anh Dũng, Kiến Thuỵ, Hải
Phòng
Kiến
Thuỵ 10/5/1967 H.Phòng,,,40
1582 Bùi Duy Cư
Quang Phục, Tiên Lãng,
Hải Phòng Tiên Lãng 16-03-1968 H.Phòng,,,41
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ CAM CHÍNH
294 Thế Văn Hiệp
Hạ Phương, An Thuỷ, Hải
Phòng 1932 22-08-1972 ,,22,360
295 Nguyễn Trọng Tài V. Quang, V. Bảo, Hải Phòng 1947 28-04-1974 ,,22,361
296 Nguyễn Văn Thái An Thắng, An Thuỷ, Hải Phòng 1972 ,,22,362
DSÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ CAM NGHĨA
Nguyễn Văn Công Bắc Hà, Kiên An, Hải Phòng 18-01-1973 ,,1,6
40 Bàn Đức Hậu Đại Bảo, An Hải, Hải Phòng 1954 28-01-1972 ,,2,43
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ CAM TUYỀN
15 Bùi Văn Triển Hợp Đức, An Thuỵ, Hải Phòng 23-8-1972 ,,3,19
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ GIO AN
217 Hoàng Minh Khởi , , Hải Phòng 1928 1969 B,,2,222
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ GIO VIỆT
106 Nguyễn Văn Ngừng , Vĩnh Bảo, Hải Phòng -1984 ,A,9,80
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ HẢI PHÚ
199
Trần Đình
Vương
Trường Thọ, An Lão, Hải
Phòng 1950 15-05-1972 B,QKT.Thiên,25,9
200
Phạm Ngọc
Vân
Sơn Lĩnh, Hương Sơn, Hà
Tĩnh 1940 25-10-1972 B,QKT.Thiên,25,8
201
Trần Văn
Vũ
Quang Trung, An Lão, Hải
Phòng 15-01-1970 B,QKT.Thiên,25,7
213
Nguyễn
Hồng Trử
Quang Phúc, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1949 1/5/1969 B,QKT.Thiên,24,11
222
Phạm Văn
Thương
Hưng Đạo, Kiến Xương, Hải
Phòng 1953 18-12-1970 B,QKT.Thiên,24,2
Vũ Văn
Tương
Thanh Lương, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 18-09-1970 B,QKT.Thiên,23
Ngô Quang Thanh Hồng, Thanh Hằng, 1953 18-09-1975 B,QKT.Thiên,20,6
Tuấn Hải Phòng
Phạm
Trọng Tần
Phục Lễ, Thuỵ Nguyên, Hải
Phòng 25-10-1975 B,QKT.Thiên,18,18
330
Bùi Xuân
Truyền
Số 51/Kiến Thiết, Hồng
Bàng, Hải Phòng 1950 19-03-1971 B,QKT.Thiên,18,14
366
Hà Hữu
Phan
Thiện Xương, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1942 11/11/1967 B,QKT.Thiên,17,
Hà Quang
Nghiễm
Mỹ Đông, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1944 15-08-1968 B,QKT.Thiên,16,6
Đặng Văn
Nghiễn Quy Tạc, Tiên Lãng, Hải Phòng 21-06-1969 B,QKT.Thiên,16,1
Nguyễn
Đức Lượng
Số 46 Phùng Liệu, Vĩnh Bảo,
Hải Phòng 30-01-1972 B,QKT.Thiên,15,7
Đoàn
Khắc
Ky
Xuân Khu, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 5/6/1969 B,QKT.Thiên,13,15
438 Đặng Văn Kinh , An Lão, Hải Phòng 29-04-1970 B,QKT.Thiên,13,14
Trần Văn
Cường , Hồng Kinh, Hải Phòng 1954 1974 B,QKT.Thiên,8,2
575 Hồ Văn Ngắn
Du Thái, An Thuỵ, Hải
Phòng 1953 8/7/1972 B,F304,14,32
576 Lưu Văn Ngừ
Thạch Lưu, An Thuỵ, Hải
Phòng 1954 24-07-1972 B,F304,14,31
642
Nguyễn Xuân
Quảng , An Thuỵ, Hải Phòng 1954 18-07-1972 A,F304,14,27
652 Lưu Văn ánh , An Thuỵ, Hải Phòng 1953 22-07-1972 A,F304,15,1
659 Lại Văn Bình , Tân Quang, Hải Phòng 1954 18-07-1972 A,F304,15,8
668 Đỗ Văn Chiến , An Thuỵ, Hải Phòng 1954 2/9/1972 A,F304,15,17
669 Hà Văn Chanh , An Thuỵ, Hải Phòng 1954 5/7/1972 A,F304,15,18
681
Nguyễn Văn
Sơn , An Thuỵ, Hải Phòng 1951 18-07-1972 A,F304,14,22
708
Nguyễn Đình
Thịnh , Tiên lãng, Hải Phòng 1954 15-07-1972 A,F304,13,6
709
Ngô Quang
Thắng , An Thuỵ, Hải Phòng 1953 27-07-1972 A,F304,13,7
798
Nguyễn Văn
Quảng
Hoà Bình, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 4/8/1969 ,QKTT,22,7
832
Nguyễn Văn
Năng
Cao Nhân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 17-09-1971 ,QKTT,20,3
838 Cao Văn Ngân , An Lão, Hải Phòng 1948 21-12-1969 ,QKTT,20,9
839 Trần Văn Nam
Thanh Đồng, Thanh
Chương, Nghệ An 15-07-1971 ,QKTT,20,10
840 Trần Văn Nhung
Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1938 4/11/1969 ,QKTT,20,11
855 Lương Văn Ngụ
Tập Tiến, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1946 15-05-1969 ,QKTT,19,17
857 Trần Văn Nhung
Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải
Phòng -1980 ,QKTT,19,15
861
Nguyễn Văn
Ngật
Bát Tràng, An Lão, Hải
Phòng 1934 14-07-1970 ,QKTT,19,11
1070 Phạm Thế Cần
Phúc Lễ, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1937 25-10-1972 ,QKTT,8,10
1084 Phạm Văn Biết , Tiên Lãng, Hải Phòng 1949 3/7/1969 ,QKTT,6,3
1091 Nguyễn Văn Bất
Nam Hải, An Hải, Hải
Phòng 1/5/1970 ,QKTT,5,6
1092 Đỗ Văn Bang
Cao Nguyên, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1949 25-11-1971 ,QKTT,5,5
1159
Nguyễn Khắc
Khởi
Tiền Phong, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1954 2/1/1973 A,F325,11,3
1160 Phạm Thế Ôn
Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1954 8/2/1973 A,F325,11,2
1191
Nguyễn Đặng
Quảng
An Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1948 26-03-1972 A,F325,9,21
1212 Vũ Đức Thuận
, Tiền Phong-vĩnh bao, Hải
Phòng 1951 2/11/1972 A,F325,8,2
1229 Bùi Văn Trung , Trần Nguyên, Hải Phòng 1952 19-06-1972 A,F325,7,9
1238
Nguyễn Đăng
Quang
An Sơn, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1948 26-09-1972 A,F325,6,3
1269 Trần Văn Thuật
Quang Thanh, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1949 1/4/1969 A,F325,2,7
1292 Vũ Văn Tài
Đức Mỹ, An Lão, Hải
Phòng 1950 5/11/1971 A,F325,1,1
1303
Nguyễn Đa
Nhiên
Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1950 12/3/1973 A,F325,12,36
1313 Đào Thịnh Bình
Tân Dương, Thuỷ nguyên,
Hải Phòng 1952 16-07-1972 A,F325,11,27
1370 Đoàn Sỹ Bì
Duy Tiến, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1953 23-01-1973 B,F325,11,28
1417 Ngô Văn Tự
Trung Lập, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1954 26-01-1973 B,F325,13,2
1418 Lê Quang Sơn
Đại Tu, tiên Lãng, Hải
Phòng 1952 27-01-1973 B,F325,13,1
1419 Hoàng Lệ Tiến
Đại Thắng, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1951 23-01-1973 B,F325,12,1
1421
Nguyễn Mạnh
Dần
Minh Đức, Yên Lãng, Hải
Phòng 1950 23-01-1973 B,F325,12,3
1465 Trấn Văn Sở
Quảng Thành, Thuỷ
Nguyên, Hải Phòng 1952 8/12/1972 B,F325,10,2
1598 Lâm Tiến Xuân
Thịnh Phong, Tiên Lãng,
Hải Phòng 1952 28-09-1972 B,F325,1,15
1622 Vũ Văn Độc Hồng Phong, An Hải, 1951 2/11/1972 A,F325,5,5
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ HẢI SƠN
11 Ng Văn Chỉ Đông Hải, Hải An, Hải Phòng 1948 1968 D,,1,123
71 Đinh X Hùng
Dân Chủ-Duyên Hải, Đồ Sơn, Hải
Phòng 1952 18-07-1974 C,,3,99
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ HẢI THƯỢNG
3 Phạm Hữu An Thanh Minh, Yên Lãng, Hải Phòng 1946 30-8-1972 ,10,,1
9 Hoàng Văn Vui Đông Giang, An Hải, Hải Phòng 1952 15-1-1973 ,5,,1
143
Nguyễn Quang
Diên
Cam Lộ-Hùng Vương, Hồng Bàng,
Hải Phòng 1950 17-9-1972 ,1,,111
152 Đinh Như Dinh Lập Lễ, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1941 6/9/1972 ,1,,112
240 Vũ Văn May Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1954 26-12-1972 ,8,,120
250 Vũ Văn Đặng Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1948 8/9/1972 ,1,,122
257 Bùi Văn Mai
Hoàng Đông, Thuỷ Nguyên, Hải
Phòng 1948 4/9/1972 ,8,,122
272 Nguyễn Khắc MạcHồng Thái, An Hải, Hải Phòng 1936 22-9-1972 ,8,,124
314 Bùi Văn Nguyên Liên An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1948 12/12/1972 ,4,,13
465 Đoàn Văn Thành Só 94 Ngõ 85, Lê Chân, Hải Phòng 1950 18-10-1972 ,4,,149
477
Phạm Thanh
Luôn Trung Lập, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1949 24-9-1972 ,8,,15
516
Nguyễn Trong
Nầng Thắng Thuỷ, Vĩnh Hải, Hải Phòng 1946 5/9/1972 ,8,,155
547 Nguyễn Văn NhắcThuỷ Triều, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng1950 23-1-1973 ,4,,16
577 Hồ Văn Điển Minh Tân, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1949 7/12/1972 ,1,,165
579
Trịnh Quang
Nhậm Đông Hải, An Hải, Hải Phòng 1947 27-1-1972 ,11,,165
626 Hoàng Văn Theo Đoàn Xá, An Thụy, Hải Phòng 1954 4/3/1973 ,4,,173
630 Nguyễn Văn ThấuTrường Thọ, An Thụy, Hải Phòng 1947 7/11/1972 ,4,,17
692 Nguyễn Đình Hân Nam Sơn, An Hải, Hải Phòng 1954 17-8-1972 ,10,,187
770
Nguyễn Văn
Thịnh An Hoà, An Hải, Hải Phòng 1954 10/12/1972 ,4,,200
776
Nguyễn Cường
Thịnh Đông Phương, An thụy, Hải Phòng 1952 16-12-1972 ,4,,202
785 Phùng Văn Thim Xã Đoàn, An Thụy, Hải Phòng 1954 6/3/1972 ,4,,205
794 Trần Phúc Thức Đông Khê, An Hải, Hải Phòng 1952 11/11/1972 ,4,,208
820
Nguyễn Văn
Thuận An Hưng, An Hải, Hải Phòng 1954 7/11/1972 ,4,,214
842 Lê Trung Thực Đồng Tâm, An Hải, Hải Phòng 1950 30-11-1972 ,4,,224
865
Nguyễn Văn
Thường Liên Khê, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1949 30-9-1972 ,4,,235
877 Phạm Đức Yên Tiên Ninh, Tiên Lãng, Hải Phòng 1947 8/12/1972 ,5,,24
924
Nguyễn Ngọc
Hoàng Trương Thanh, An Thụy, Hải Phòng 1951 8/12/1972 ,8,,26
929 Phạm Bá Biên Tràng Các, An Hải, Hải Phòng 1952 5/9/1972 ,1,,27
959
Trần Trọng
Nhưng Lê Lợi, An Hải, Hải Phòng 1954 2/8/1972 ,4,,29
972 Lương Văn Vụ Tiên Liễn, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1950 30-12-1972 ,5,,3
1105 Trần Văn Thảnh Đông Khê, An Hải, Hải Phòng 1952 15-9-1972 ,9,,4
1148 Trần Ngọc Hùng
18-Ngõ 32-Khu Vận An, Lê Lợi, Hải
Phòng 1954 12/12/1972 ,8,,43
1246 Bùi Quang Khải Đồng Lâm, An Hải, Hải Phòng 1950 13-9-1972 ,8,,51
1268 Nguyễn Đăng Ký Minh Đức, Yên Lãng, Hải Phòng 1946 7/12/1972 ,8,,53
1301 Vũ Trọng Kiên Phú Lễ, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1953 8/12/1972 ,8,,56
1331
Nguyễn Quang
Quynh Lựu Kiêm, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1940 30-9-1972 ,4,,59
1335 Trần Văn áp Ngũ lão, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1950 30-9-1972 ,1,,6
1341 Đỗ Văn Ngõa Ngũ Lão, Thủy Nguyên, Hải Phòng 1950 30-9-1972 ,4,,6
1457 Vũ Quang Hùng Số 91-Cầu Đất, , Hải Phòng 1954 15-9-1972 ,11,,7
1496 Phạm Hùng Đăng Cương, An Hải, Hải Phòng 1953 9/9/1972 ,8,,72
1514 Nguyễn Văn Sinh Công Bồi, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1942 9/11/1972 ,4,,74
1550 Phạm Văn Khôi Tiên Ninh, Tiên Lãng, Hải Phòng 1954 31-12-1972 ,8,,77
1574 Nguyễn Văn Bát Hưng Nhân, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1951 27-12-1972 ,1,,8
1580 Nguyễn Viết Ngợi Hồng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1951 31-12-1972 ,4,,8
1641 Hoàng Phú Chắt Kiều bài, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng 1949 10/2/1972 ,1,,85
1747 Nguyễn Văn Tản Đại Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng 1954 26-9-1972 ,4,,93
1752 Vũ Bá Chu Lý hocj, Vĩnh Bảo, Hải Phòng 1952 31-12-1972 ,1,,94
DANH SÁCH LIỆT SĨ YÊN NGHỈ TẠI
NGHĨA TRANG XÃ HẢI TRƯỜNG
271 Quách Văn An
Tứ Cường, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1949 2/9/1972 A,,5,368
272 Lê Văn Bèn
Quang Hưng, An Thuỵ, Hải
Phòng 1953 15-09-1972 B,,4,1379
273 Đinh Quang Bình
Đông Thái, An Hải, Hải
Phòng 1952 9/9/1972 B,,6,1380
274 Nguyễn Văn Bình
Vĩnh Niệm, An Hải, Hải
Phòng 1953 28-10-1972 A,,2,502
275 Hoàng Văn Bốt
Cao Nhân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 5/12/1972 D,,7,1353
276 Vũ Xuân Chinh
Kiến Thiếp, Tiên Lãng, Hải
Phòng 1952 19-12-1972 D,,7,1352
277 Vũ Xuân Chỏ
Tân trào, An Thuỵ, Hải
Phòng 1954 10/12/1972 A,,7,614
278 Nguyễn Văn Cộng
Đằng Giang, An Hải, Hải
Phòng 1954 2/9/1972 B,,6,1372
279 Hoàng Văn Cừ
, Dư Hàng Kênh, Hải
Phòng 1954 1/11/1972 A,,6,641
280 Đào Văn Dũng
Số 147, Lach Chay, Hải
Phòng 1954 3/11/1972 A,,3,600
281 Nguyễn Ngọc Dự Số 434, Lê Lợi, Hải Phòng 1950 9/9/1972 C,,8,1046
282 Phạm Văn Đằng
Cao Nhân, Thuỷ Nguyên,
Hải Phòng 1953 22-12-1972 D,,7,1358
283 Nguyễn Khắc Đế
Hồng Thái, An Hải, Hải
Phòng 1952 30-08-1972 C,,11,1376
284 Vũ Văn Điên Khánh Niệm, , Hải Phòng 1954 24-08-1972 D,,9,1539
285 Lê Công Gấm
An Thọ, An Thuỵ, Hải
Phòng 1952 15-09-1972 B,,6,1381
286 Đàm Văn Giang
Dư Hàng Kênh, , Hải
Phòng 1954 22-08-1972 D,,3,1367
287 Hoàng Ngọc Hải
Đằng Giang, An Hải, Hải
Phòng 1952 1/9/1972 C,,10,1374
288 Bạch Duy Hiền An Lão, An Hải, Hải Phòng 1952 28-01-1973 C,,6,724
289 Nguyễn Văn Hiển
Tân Trào, An Hải, Hải
Phòng 1950 15-09-1972 D,,10,1344
290 Đặng Văn Hoan
Hằng Thái, An Hải, Hải
Phòng 1954 13-09-1972 A,,6,496
291 Vũ Duy Hoà
Khu Cảng, Trần Phú, Hải
Phòng 1952 17-01-1973 D,,7,1364
292 Đào Xuân Hoà
Hùng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1954 19-02-1972 D,,10,303
293 Trần Ngọc Hưng
Hồng Thái, An Hải, Hải
Phòng 1953 14-07-1972 D,,5,1971
294 Lương Văn Hưng
Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải
Phòng 1948 15-09-1972 B,,7,383
295 Vũ Văn Hước
Tràng Cát, An Hải, Hải
Phòng 1954 12/9/1972 C,,7,382
296 Lưu Thành Khang
Đinh Công, Lê Chân, Hải
Phòng 1950 26-05-1972 D,,5,395
297 Lê Trọng Khánh
Số 11, Phạm Minh Đức,
Hải Phòng 1954 25-08-1972 D,,8,1375
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét