Thứ Hai, 14 tháng 4, 2014

Tài liệu BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CƠ BẢN 2 doc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CƠ BẢN 2 doc": http://123doc.vn/document/1044209-tai-lieu-bai-tap-dien-tu-co-ban-2-doc.htm


BT Điện tử cơ bản 2.
c. Hãy xác định hệ số khuếch đại tại tần số trung bình
i
o
Vmid
V
V
A =
.
d. Hãy tính tổng trở vào
i
Z
.
e. Hãy xác định hệ số khuếch đại
S
o
VS
V
V
A =
.
f. Hãy tính các giá trị tần số
LG
f
,
LC
f
,
LS
f
. Hãy xác định tần số cắt thấp của mạch.
Hình BT_7.
BÀI 8:
Cho mạch điện như hình BT_8:
a. Hãy xác định giá
GSQ
V

DQ
I
.
b. Tìm giá trị
mo
g

m
g
c. Hãy xác định hệ số khuếch đại tại tần số trung bình
i
o
Vmid
V
V
A =
.
d. Hãy tính tổng trở vào
i
Z
.
e. Hãy xác định hệ số khuếch đại
S
o
VS
V
V
A =
.
f. Hãy tính các giá trị tần số
LG
f
,
LC
f
,
LS
f
. Hãy xác định tần số cắt thấp của mạch.
5
BT Điện tử cơ bản 2.
Hình BT_8.
BÀI 9:
Cho mạch điện như hình BT_3:
a. Hãy xác định tần số cắt trên ngõ vào
Hi
f
và ngõ ra
Ho
f
.
b. Từ kết quả bài 3. Hãy vẽ đáp ứng tần số của tồn bộ mạch khuếch đại.
BÀI 10:
Cho mạch điện như hình BT_4:
a. Hãy xác định tần số cắt trên ngõ vào
Hi
f
và ngõ ra
Ho
f
.
b. Từ kết quả bài 4. Hãy vẽ đáp ứng tần số của tồn bộ mạch khuếch đại.
BÀI 11:
Cho mạch điện như hình BT_5:
c. Hãy xác định tần số cắt trên ngõ vào
Hi
f
và ngõ ra
Ho
f
.
d. Từ kết quả bài 5. Hãy vẽ đáp ứng tần số của tồn bộ mạch khuếch đại.
BÀI 12:
Cho mạch điện như hình BT_6:
a. Hãy xác định tần số cắt trên ngõ vào
Hi
f
và ngõ ra
Ho
f
.
b. Từ kết quả bài 6. Hãy vẽ đáp ứng tần số của tồn bộ mạch khuếch đại.
BÀI 13:
Cho mạch điện như hình BT_7:
a. Hãy xác định tần số cắt trên ngõ vào
Hi
f
và ngõ ra
Ho
f
.
b. Từ kết quả bài 7. Hãy vẽ đáp ứng tần số của tồn bộ mạch khuếch đại.
BÀI 14:
Cho mạch điện như hình BT_8:
a. Hãy xác định tần số cắt trên ngõ vào
Hi
f
và ngõ ra
Ho
f
.
b. Từ kết quả bài 8. Hãy vẽ đáp ứng tần số của tồn bộ mạch khuếch đại.
BÀI 15:
a. Một mạch khuếch đại gồm 4 tầng khuếch đại, mỗi tầng có độ lợi là 20. Hãy cho biết
mạch khuếch đại có độ lợi bằng bao nhiêu
b. Một mạch khuếch đại gồm 4 tầng khuếch đại, mỗi tầng có độ lợi là 20dB. Hãy cho biết
mạch khuếch đại có độ lợi bằng bao nhiêu
BÀI 16:
Một mạch khuếch đại gồm 4 tầng khuếch đại, mỗi tầng có tần số cắt trên là 2.5MHz và tần
số cắt dưới lần lượt là 10KHz, 20KHz, 20KHz, 100KHz. Hãy cho biết mạch khuếch đại có
tần số cắt trên và dưới bằng bao nhiêu.
6
BT Điện tử cơ bản 2.
BÀI TẬP CHƯƠNG 2
MẠCH KĐ CÔNG SUẤT
Bài tập phần mạch khuếch đại lớp A
BÀI 2_1:
Hãy tính công suất vào và công suất ra của mạch kđ như hình BT2_1 với tín hiệu ngõ vào tạo
ra dòng điện tại cực B là 5mA (rms).
Hình BT2_1. Bài tập 1 và 2.
BÀI 2_2:
Hãy tính công suất tiêu tán của mạch kđ như hình BT2_1 nếu điện trở R
B
có giá trị là 1.5k

.
Nếu công suất tiêu tán cực đại cho phép của transistor là 1W thì giá trị cực tiểu của R
C
là bao nhiêu?
BÀI 2_3:
Hãy tính công suất ra cực đại của mạch kđ như hình BT2_1 nếu điện trở R
B
có giá trị là 1.5k

.
BÀI 2_4:
Nếu mạch điện của hình BT2_1 được phân cực tại điểm làm việc trung tâm của điện áp và
dòng điện thì công suất ngõ vào bằng bao nhiêu để được công suất ngõ ra bằng 1.5W.
Bài tập phần mạch khuếch đại lớp A ghép biến áp
BÀI 2_5:
Một mạch kđ lớp A ghép bằng biến áp theo tỉ lệ 25:1 để điều khiển tải có giá trị 4

. Hãy tính
tốn tải ac chuyển đổi.
BÀI 2_6:
Hãy tính tốn tỉ số vòng dây quấn của biến áp để điều khiển tải có giá trị 8

để tạo ra tải ac
chuyển đổi có giá trị bằng 8k

.
BÀI 2_7:
Hãy tính tốn công suất phát trên loa có giá điện trở 8

của mạch điện hình BT2_7. Các giá
trị của các thành phần cho trong mạch sẽ tạo ra dòng điện dc của cực B là 6mA và tín hiệu ngõ vào
7
BT Điện tử cơ bản 2.
sẽ tạo ra dòng điện biến thiên bằng 4mA đỉnh. Hãy tính tốn công suất dc, công suất tiêu tán bởi
transistor và hiệu suất của mạch điện.
Hình BT2_7.
BÀI 2_8:
Một mạch kđ lớp A ghép bằng biến áp để thúc 1 loa có giá trị 16

thông qua một biến áp có tỉ
lệ 3.87:1. Mạch sử dụng nguồn cung cấp Vcc = 36V, mạch tạo ra công suất 2W trên tải. Hãy tính:
a. Công suất ac trên cuộn dây sơ cấp của biến áp.
b.
)(acV
L
c.
)(acV
tại cuôn sơ cấp của biến áp.
d. Giá trị dòng điện hiệu dụng trên tải và trên cuộn dây sơ cấp của biến áp.
BÀI 2_9:
Hãy tính hiệu suất của bài 2-8 nếu dòng điện phân cực
.150mAI
CQ
=
BÀI 2_10:
Một mạch khuếch đại lớp A ghép biến áp có điện trở R
E
= 100Ω và R
L
= 4Ω, R
B
= 40KΩ, tụ C
E
=
100µF, hệ số dây quấn máy biến áp có tỉ lệ 2:1. Mạch sử dụng nguồn cung cấp V
CC
= 20V và transistor có β
= 40. tính
a. Công suất ra cực đại trên tải
b. Công suất nguồn cung cấp cho mạch.
c. Hiệu suất tối đa của mạch.
d. Công suất tiêu tán trên transistor.
BÀI 2_11:
Một mạch khuếch đại lớp A ghép biến áp được phân cực tại I
C
= 0,2A. có hệ số dây quấn máy biến áp là
1.58:1 và R
L
= 20Ω, nguồn cung cấp là 20V.
a. Độ dốc của đường tải ac bằng bao nhiêu?
b. Đường tải ac cắt trục V
CE
tại giá trị nào?
c. Giá trị đỉnh cực đại của điện áp collector không bị méo?
d. Công suất cực đại trên tải?
e. Hiệu suất cực đại?
BÀI 2_12:
Một transistor trong bài 2_11 có β = 40. Hãy tìm:
a. Giá trị dòng base cần thiết để thiết lập điểm Q mới cho phép dòng ra cực đại.
b. Giá trị R
B
tương ứng cho câu a.
c. Công suất tải là bao nhiêu nếu trong điều kiện câu a.
d. Hiệu suất
BÀI 2_13:
8
BT Điện tử cơ bản 2.
Hãy tính hiệu suất của mạch kđ lớp A ghép biến áp đối với nguồn cung cấp 12V và ngõ ra
trong các trường hợp sau:
a.
( )
VpV 12=
b.
( )
VpV 6=
c.
( )
VpV 2=
Bài tập hoạt động của mạch khuếch đại lớp B
BÀI 2_14:
Hãy vẽ sơ đồ mạch kđ công suất push pull lớp B sử dụng transistor npn ghép biến áp.
Hãy vẽ sơ đồ mạch kđ công suất push pull lớp B sử dụng transistor pnp ghép biến áp. Hãy vẽ
một vòng để hiển thị chiều dòng điện đi qua cuộn sơ cấp khi dòng ngõ vào là dương và âm.
BÀI 2_14:
Dòng i
c
đỉnh và điện áp V
ce
đỉnh trong mỗi transistor của mạch khuếch đại đẩy kéo ghép biến
áp dùng transistor npn kéo tải 8Ω là 4A và 12v. Hãy tìm:
a. Công suất tải
b. Công suất nguồn cung cấp tương ứng
c. Hiệu suất.
Biết V
cc
=24V.
BÀI 2_15:
Một mạch mạch khuếch đại đẩy kéo ghép biến áp dùng transistor npn kéo tải 8Ω có hệ số dây
quấn máy biến áp là 160:40. Nó phải có khả năng phân phố công suất 40W trên tải theo các điều
kiện công suất cực đại. Giá trị nguồn cung cấp cực tiểu có thể là bao nhiêu.
BÀI 2_16:
Một mạch kđ lớp B cung cấp tín hiệu có biên độ đỉnh bằng 22V cho một điện trở tải có giá trị
8

và nguồn cung cấp Vcc = 25V. Hãy xác định:
a. Công suất ngõ vào.
b. Công suất ngõ ra.
c. Hiệu suất của mạch.
BÀI 2_17:
Một mạch kđ lớp B nguồn cung cấp Vcc = 25V điều khiển tải có gía trị 8

. Hãy xác định:
a. Công suất ngõ vào cực đại.
b. Công suất ngõ ra cực đại.
c. Hiệu suất cực đại của mạch.
BÀI 2_18:
Hãy tính hiệu suất của mạch kđ lớp B với nguồn cung cấp Vcc = 22V điều khiển tải có gía trị 4

với giá trị điện áp đỉnh ngõ ra trong 2 trường hợp:
a.
VpV
L
20)( =
b.
VpV
L
4)( =
Bài tập mạch điện khuếch đại lớp công suất B
BÀI 2_19:
Cho mạch kđ công suất lớp B như hình bt2_19, hãy tính:
a. Công suất cực đại
)(acP
o
b. Công suất cực đại
)(dcP
i
c. Hiệu suất cực đại
η
%
d. Công suất tiêu tán cực đại trên cả 2 transistor.
9
BT Điện tử cơ bản 2.
Hình BT2_19.
BÀI 2_20:
Nếu cho tín hiệu vào mạch kđ công suất của bài 2_19 có biên độ 8V hiệu dụng, hãy tính
a. Công suất
)(acP
o
b. Công suất
)(dcP
i
c. Hiệu suất
η
%
d. Công suất tiêu tán cực đại trên cả 2 transistor.
BÀI 2_21:
Cho mạch kđ công suất như hình bt2_21, hãy tính:
a. Công suất
)(acP
o
b. Công suất
)(dcP
i
c. Hiệu suất
η
%
d. Công suất tiêu tán cực đại trên cả 2 transistor.
e. Điện áp đánh thủng cho mỗi transistor
10
BT Điện tử cơ bản 2.
Hình BT2_21.
BÀI 2_22:
Cho mạch kđ công suất như hình bt2_22, hãy tính:
a. Công suất
)(acP
o
b. Công suất
)(dcP
i
c. Hiệu suất
η
%
d. Công suất tiêu tán cực đại trên cả 2 transistor.
Biết
Ω= 8
L
R

VV
CC
40=
Hình BT2_22.
BÀI 2_23:
Cho mạch khuếch đại công suất OTL như hình vẽ, biết biến trở 10Ω được chỉnh sao cho Q
1
và Q
2

điểm làm việc nằm trên biên giới vùng khuếch đại và vùng tắt (I
B1
= I
B2
=0).
a. Dịng trong mỗi điện trở 68

b. Điện áp từ base xuống mass của mỗi transistor
c. Hiệu suất khi điện áp đỉnh là 2V
d. Hãy tìm công suất ngõ ra cực đại
e. Hiệu suất cực đại của mạch
11
BT Điện tử cơ bản 2.
f. Tần số cắt thấp của mạch bằng bao nhiêu?
Hình BT2_23
BÀI 2_24:
Nếu mắc thêm hai điện trở tại cực E của hai transistor công suất trong mạch hình BT2_21. Hãy
tìm biểu thức quan hệ giữa P
o
, P
i
, η với R
L
và R
E.
Rút ra kết luận.
BÀI 2_25:
Với mạch như bài 2_20 nếu R
E
=0.5

. Nếu điện áp vào là 10 V hiệu dụng thì hiệu suất của mạch
bằng bao nhiêu?
BÀI 2_26:
Hãy tính tốn các thành phần méo hài đối với một tín hiệu ngõ ra có biên độ sóng cơ bản là
2.1V, biên độ sóng hài bậc 2 là 0.3V, biên độ sóng hài bậc 3 là 0.1V, biên độ sóng hài bậc 4 là
0.05V.
BÀI 2_27:
Hãy tính độ méo hài tổng cộng THD của bài 2_18.
BÀI 2_28:
Hãy tính tốn độ méo hài tổng cộng của tín hiệu ngõ ra với dạng sóng có các giá trị đo được
như sau
VV
CE
4.2
min
=
,
VV
CEQ
10=

VV
CE
20
max
=
BÀI 2_29:
Máy đo độ méo hài có các giá trị đo như sau:
15.0
2
=D
,
01.0
3
=D

05.0
4
=D
với dòng
AI 3.3
1
=

Ω= 4
C
R
, hãy tính tốn độ méo hài của thành phần sóng cơ bản và công suất tổng.
12
BT Điện tử cơ bản 2.
BÀI TẬP CHƯƠNG 3
MẠCH KHUẾCH ĐẠI CÓ HỒI TIẾP ÂM
1. Tính độ lợi của một mạch hồi tiếp âm có A = -2000, β = -1/10.
2. Nếu độ lợi của một mạch khuếch đại thay đổi từ giá trị -1000 bằng 10%, tính sự thay đổi của độ lợi
nếu mạch khuếch đại được sử dụng trong cấu hình hồi tiếp âm có β = -1/20.
3. tính độ lợi, điện trở ngõ vào và ra của mạch hồi tiếp điện áp nối tiếp có A=-300, R
i
= 1.5K, r
o
= 50K
và β = -1/15.
4. Tính độ lợi trong trường hợp chưa có và có hồi tiếp của mạch khuếch đại sau, với R
1
=200K, R
2
=
800K, R
o
= 40K và g
m
= 5000µS.
5. Cho mạch như hình sau, tính độ lợi, điện trở ngõ vào, ra trong trường hợp chưa có và có hồi tiếp. R
B
= 600K, R
E
= 1.2K, R
C
= 12K, h
ie
= 2K, h
fe
= 75. V
CC
=16V.
6. Một mạch khuếch đại có A
v
=1000 và β=0.22. tìm A
vf
.
7. Một mạch khuếch đại có A
v
=588 và β=0.092. tìm A
vf
.
8. Tìm A
vf
, Z
inf
và Z
of
cho mạch khuếch đại có hồi tiếp điện áp nối tiếp có A
v
= 1,000; Z
in
=20k, Z
o
=500
β=0.05.
9. Tìm A
vf
, Z
inf
và Z
of
cho mạch khuếch đại có hồi tiếp điện áp nối tiếp có A
v
= 500; Z
in
= 12k, Z
o
= 600
và β=0.01.
10. Mạch như bài 3 khi chưa có hồi tiếp có f
L
= 2kHz và f
H
= 826kHz . Tìm tần số cắt trên và dưới khi có
hồi tiếp. Và độ lợi băng tần của mạch.
Gợi ý:
13
BT Điện tử cơ bản 2.
)1(
1
)1(
Aff
A
f
f
ABWBW
HHf
L
Lf
f
β
β
β
+=
+
=
+≅
11. Mạch như bài 4 khi chưa có hồi tiếp có f
L
= 8kHz và f
H
= 980kHz . Tìm tần số cắt trên và dưới khi
có hồi tiếp. Và độ lợi băng tần của mạch.
12. Tính độ lợi, điện trở ngõ vào và ngõ ra của mạch khuếch đại sau. Biết h
fe
= 125 và h
ie
= 2.5K.
13. Tính độ lợi dòng điện , điện trở ngõ vào và ra của mạch hình sau. Biết h
fe
= 75, h
ie
= 2K.
14. Nếu các transistor có C
bc
= 90pF, C
be
= 8pF bỏ qua tụ giữa cực C và E , tụ ở ngõ vào và ngõ ra hãy
tìm đáp ứng tần số của mạch.
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét