Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014

tổng quan viễn thông


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "tổng quan viễn thông": http://123doc.vn/document/563776-tong-quan-vien-thong.htm



2

phn u mi chng u cú phn gii thiu v ni dung ca chng v ch rừ nhng
kin thc c bn hc viờn cn nm bt sau khi hc xong chng ny. Ngoi ra, giỳp sinh viờn
cng c kin thc ó hc, cui mi chng u cú cỏc cõu hi ụn tp. Cỏc cõu hi c a ra
di dng trc nghim, giỳp hc viờn cú th t ỏnh giỏ nh
phn hng dn tr li cui ti
liu.
õy l ti liu cung cp cho cỏc hc viờn h o to i hc t xa ca Hc vin Cụng
ngh Bu chớnh Vin thụng núi riờng cng nh nhng ngi c mun tỡm hiu, tip cn v vin
thụng, mt trong nhng lnh vc cụng ngh hin i v rt phc tp. Trong quỏ trỡnh biờn son,
chỳng tụi luụn c g
ng a ra nhng gii thớch, vớ d n gin d hiu, tuy nhiờn khụng th
trỏnh khi nhng thiu sút, rt mong cỏc hc viờn, bn c thụng cm v cho nhng gúp ý.
Nhng ý kin úng gúp xin gi v :
B mụn Mng vin thụng- Khoa Vin thụng 1- Hc vin Cụng ngh Bu chớnh vin thụng
T: 84-34-515484,
bomonmangVT1@yahoo.com

H Ni, thỏng 8 nm 2006























3
CHNG 1 - GII THIU CHUNG
GII THIU CHNG
Mc ớch ca chng 1 l cung cp cho ngi c nhng khỏi nim c bn nht v
vin thụng, v quỏ trỡnh phỏt trin ca vin thụng trong quỏ kh, hin ti v xu hng phỏt
trin trong tng lai.
Phn u chng 1 cp n lch s phỏt trin vin thụng v nhng khỏi nim cn
bn v thụng tin, tớn hiu v h thng truyn thụng.
Vn chun húa l mt ni dung rt quan trng trong vic nghiờn cu, tỡm hiu
vin thụng núi chung. Chng 1 trỡnh by cỏc ni dung liờn quan n vn chun húa,
trong ú gii thiu v cỏc t chc chun húa khỏc nhau. õy l cỏc t chc chun húa quc
gia, khu vc v quc t cú nh hng rt ln ti cỏc nh sn xut thit b vin thụng, cỏc nh
khai thỏc vin thụng v c khỏch hng s dng dch v vin thụng.
Hc viờn cn phi nm c cỏc khỏi nim c bn v thụng tin, tớn hiu v h thng
truyn thụng; lch s phỏt trin vin thụng v cỏc t chc chun húa vin thụng quc t.
1.1 LCH S PHT TRIN CA VIN THễNG
Vin thụng l mt trong nhng b phn kinh doanh phỏt trin nhanh nht trong cỏc
cụng ngh thụng tin hin i. Ch cỏch õy vi thp k, c coi l cú hiu bit c bn v
vin thụng, ta ch cn nm bt c cỏch thc hot ng ca mng in thoi l . Ngy
nay, lnh vc vin thụng bao gm rt nhiu cụng ngh v dch v hin i. Ngoi mt vi
dch v ó hon thin nh dch v in thoi c nh cũn cú rt nhiu dch v ó v ang
bựng n nh dch v in thoi di ng v Internet. S xúa b nhng quy nh trong nn
cụng nghip vin thụng ó lm kinh doanh tng trng mc dự giỏ c ca cỏc dch v ngy
cng gim.
Mụi trng vin thụng m mi ngi phi la ch
n hin nay khỏ l phc tp. Trc
õy, chỳng ta ch cú mt la chn duy nht l cú dựng hay khụng dch v ca mt nh cung
cp dch v thoi duy nht. Ngy nay, cú rt nhiu nh cung cp dch v cung cp dch v
ADSL hoc modem cỏp cho truy nhp Internet v chỳng ta cú th la chn mt trong s
nhiu nh cung cp khi mun dựng dch v thoi.
Vin thụng l ngun ti nguyờn quan trng mang tớnh chin lc cho hu ht cỏc tp
on hin i v tm quan trng ca vin thụng ngy cng gia tng. Mụi trng vin thụng
luụn luụn thay i ny cho ta nhiu la chn mi v chỳng ta cn hiu v vin thụng nhiu
hn v tng quỏt hn cú th tn dng c nhng kh nng sn cú ngy nay.
1.1.1 Khỏi nim chung v vin thụng
Vin thụng: bao gm nhng vn liờn quan n vic truyn thụng tin (trao i hay
qung bỏ thụng tin) gia cỏc i tng qua m
t khong cỏch, ngha l bao gm bt k hot
ng liờn quan ti vic phỏt/nhn tin tc (õm thanh, hỡnh nh, ch vit, d liu, ) qua cỏc

4
phng tin truyn thụng (hu tuyn nh ng dõy kim loi, cỏp quang hoc vụ tuyn hoc
cỏc h thng in t khỏc).
Hỡnh 1.1 l lc phõn loi vin thụng. Vin thụng chim phn ch o trong
truyn thụng. Truyn thụng l vic truyn thụng tin t mt im ti mt im khỏc, gm cú
truyn thụng c hc (bu chớnh) v truyn thụng in (vin thụng) bi vỡ nú phỏt trin t
dng c hc (mỏy múc) sang dng in/quang v ngy cng s dng nhng h thng
in/quang phc tp hn.


Viễn thông
Đơn hớng Song hớng
Truyền
thanh
Truyền
hình
Truyền
hình vô
tuyến
Truyền
hình
cáp
Điện
báo
Telex Điện
thoại
cố
định
Điện
thoại
di
động
Truyền
dữ
liệu
Th
điện
tử
Truyền
hình
hội
nghị


Hỡnh 1.1: Vin thụng
T phn truyn thụng c hc (th t, bỏo chớ) ang cú xu hng gim trong khi t
phn truyn thụng in/quang, c bit l truyn song hng, li gia tng v s chim th
phn ch o trong tng lai. Vỡ vy, ngy nay nhng tp on bỏo chớ cng ang tp trung
v hng ti truyn thụng in/quang, coi ú l c hi kinh doanh tng lai ca mỡnh.
1.1.2 Cỏc giai on phỏt trin vin thụng
Vin thụng ó tri qua nhiu giai on lch s khỏc nhau. Hỡnh 1.2 cho ta nhng mc
lch s phỏt trin quan trng trong vin thụng, ch yu nhn mnh vo s phỏt trin v m
rng ca cỏc h thng v dch v vin thụng (chi tit hn v cỏc dch v c gii thiu
trong Chng 2).
Cú th phõn s phỏt trin ca vin thụng qua bn giai on chớnh. Giai on th nht
kộo di khong 90 nm t khi in thoi ra i v phỏt trin. Giai on th hai l giai on
xut hin chuyn mch SPC, truyn dn s v thụng tin v tinh. Giai on th 3 l giai on
phỏt trin c trng ca cỏc mng d liu v cụng ngh chuyn mch gúi. Giai on th 4
xut hin cựng vn liờn kt mng truyn thụng. Phn tip theo trỡnh by nhng mc thi
gian ỏng nh i theo nhng s kin ni bt liờn quan ti vin thụng (xem Ph lc 1 bit
thờm chi tit).
- 1838-1866 in bỏo (telegraph): Samuel Morse hon thin h thng in bỏo ca
chớnh mỡnh; in bỏo l dch v vin thụng u tiờn xut hin nm 1844.

5
- 1876-1899 in thoi (telephony): Alexander Graham Bell phỏt minh ra in thoi
(1876); xut hin tng i in thoi u tiờn vi 8 ng dõy; Almond
Strowger sỏng ch ra tng i c in kiu tng nc (step by step, 1887).
- 1920-1928 Carson, Nyquist, Johnson v Hartley gii thiu lý thuyt truyn dn.
- 1923-1938 Truyn hỡnh (Television): H thng c hỡnh nh c thc hin; bt u
nhng th nghim v thc nghim qung bỏ.
- 1937 Alec Reeves hỡnh thnh khỏi nim iu xung mó (PCM).
- 1938-1945 Cỏc h thng radar v viba phỏt trin trong i chin th gii ln th 2;
FM c s dng rng khp trong truyn thụng quõn s.
- 1948-1950 C.E. Shannon phỏt hnh cỏc bi bỏo nn tng v lý thuyt thụng tin.


WAN: Mạng diện rộng
LAN: Mạng nội hạt
WLAN: LAN không dây
WWW: World Wide Web
ADSL: Đờng dây thuê bao số bất
đối xứng
ISDN: Mạng số tích hợp đa dịch vụ
AM: Điều chế theo biên độ
FM: Điều chế theo tần số
IP: Giao thức Internet
CS: Chuyển mạch kênh
PS: Chuyển gói
VoD: Truyền video theo yêu cầu
TV: Truyền hình

Hỡnh 1.2: S phỏt trin ca cỏc h thng v dch v vin thụng
- 1950 Ghộp kờnh phõn chia theo thi gian (TDM) c ỏp dng vo in thoi.
- 1953 Cỏc chun Tivi mu c cụng b M.
- 1955 J. R. Pierce xut cỏc h thng truyn thụng v tinh.
- 1962-1966 Dch v truyn d liu c thng mi; PCM chng t s thớch hp cho
truyn thoi v TV; lý thuyt truyn dn s c phỏt trin.
- 1965 Mariner IV truyn nhng b
c nh t Sao Ha v Trỏi t.
- 1976 Ethernet LAN do Metcalfe v Broggs (Xerox) sỏng ch.
- 19701975 Chun PCM c CCITT trin khai.
- 19801983 Khi ng ca Internet ton cu da trờn giao thc TCP/IP.
- 19801985 Cỏc mng di ng t bo hin i cung cp dch v; NMT Bc u,
AMPS M, mụ hỡnh tham chiu OSI c T chc chun húa quc t
(ISO) nh ngha.
- 1989 Tim Berners-Lee (CERN) c ban u cho vn ki
n kt ni Web trờn
WWW (World Wide Web).

6
- 19901997 H thng t bo s u tiờn, Global System for Mobile Communications
(GSM), c thng mi v phỏt trin mnh trờn ton th gii; S dng
Internet v dch v m rng nhanh chúng nh cú WWW.
- 19972001 Cng ng vin thụng c bói b quy nh v kinh doanh phỏt trin
nhanh chúng; cỏc mng t bo s, c bit l GSM m rng trờn ton th
gii; nhng ng dng thng mi ca Internet m rng v mt phn
truyn thụng thoi truyn thng c chuyn t mng in thoi chuyn
mch cụng cng (PSTN) sang Internet; cht lng LAN c ci thin
vi cụng ngh Ethernet tiờn tin cú tc lờn ti tm Gigabit/s
- 20012005 Truyn hỡnh s bt u thay th truyn hỡnh qung bỏ tng t; cỏc h
thng truy nhp bng rng m rng kh nng cung cp dch v Internet a
phng tin ti mi ngi; dch v thoi tr thnh dch v truyn thụng
cỏ nhõn khi s xõm nhp ca cỏc h thng t bo v PCS tng lờn.
- 2005 Truyn hỡnh s s thay th truyn hỡnh tng t v bt u cung cp cỏc
dch v tng tỏc ngoi dch v qung bỏ; cỏc h thng di ng t bo th
h th 3 v cỏc cụng ngh WLAN s cung cp cỏc dch v d liu tiờn
tin cho ngi s dng di ng; cỏc dch v di ng ni ht s m rng,
ng dng cho nhng cụng ngh khụng dõy khong cỏch ngn trong nh v
cụng s s tng lờn; mng vin thụng ton cu s tin trin hng ti mt
bng mng chuyn mch gúi chung cho tt c cỏc loi dch v.
1.2 KHI NIM V THễNG TIN, TN HIU V H THNG TRUYN
THễNG
1.2.1 Cỏc khỏi nim v thụng tin, truyn thụng, bn tin v ngun tin
Thụng tin (Information)
Thụng tin l cỏc tớnh cht xỏc nh ca vt cht c tip nhn bi nh quan sỏt t
th gii vt cht xung quanh.
Cú th hiu mt cỏch chung nht, thụng tin (hay cũn gi l tin tc) l s hiu bit hay
tri thc, cú kh nng c biu din di nhng dng thớch hp cho quỏ trỡnh trao i,
truyn a, lu gi hay x lý. Cỏc dng thc thụng tin c bn bao gm: ting núi, hỡnh nh
(hỡnh nh tnh, hỡnh nh ng), d liu (ký t, th). Nhng thụng tin ny cú thuc tớnh
chung l u cha ng ý tng trong hot ng t duy ca con ngi.
Bn tin (Message)
Thụng tin c th hin mt dng thc nht nh c gi l bn tin. Dng th hin
cú th l vn bn, bn nhc, hỡnh v, on thoi. Mt bn tin cha ng mt lng thụng tin
c th, cú ngun v ớch xỏc nh cn c chuyn mt cỏch chớnh xỏc, ỳng ớch v kp
thi.
Ngun tin (Information source)

7
Ngun tin l ni sn sinh hay cha cỏc bn tin cn truyn. Vỡ th, ngun tin cú th l
con ngi hay cỏc thit b thu phỏt õm thanh, hỡnh nh, cỏc thit b lu tr v thu nhn thụng
tin phỏt i
1.2.2 S khi h thng truyn thụng tin
H thng truyn thụng (HTTT) thc hin cỏc chc nng x lý cn thit, bin i
thụng tin cn trao i thun tin cho vic lu tr, sa cha v truyn qua h thng.
Hỡnh 1.3 cho ta s khi ca HTTT, thụng tin truyn qua h thng cú th l mt
chiu truyn n hng (Hỡnh 1.3a) hoc trao i hai chiu truyn hai hng (Hỡnh
1.3b). Thụng tin t ngun tin i ti thit b u cui (TBC) phỏt chuyn thnh tớn hiu.
Tớn hiu ny c truyn qua mụi trng truyn dn (kờnh truyn thụng) ti TBC thu. Ti
õy, tớn hiu c bin i ngc li thnh thụng tin v a ti ni nhn tin.

TBĐC
phát
Môi trờng truyền dẫn
TBĐC
thu
Bản tin
Tín hiệu
phát
Tín hiệu
thu
Bản tin
Nguồn
tin
Nhận
tin
a) Truyền thông một chiều
TBĐC
phát/thu
Môi trờng truyền dẫn
TBĐC
thu/phát
Bản tin
Tín hiệu
phát/thu
Tín hiệu
thu/phát
Bản tin
Phát/nhận
tin
Nhận/phát
tin
b) Truyền thông hai chiều

Hỡnh 1.3: Mụ hỡnh h thng truyn thụng
HTTT do con ngi to ra da trờn cỏc thnh tu khoa hc, lao ng sỏng to
phc v cho nhu cu trao i thụng tin ca con ngi. HTTT rt a dng, khụng ngng phỏt
trin v hon thin.
Tựy thuc vo tin tc, thit b u cui trong HTTT cú th cú cỏc cu to khỏc nhau,
s dng cỏc phng phỏp bin i tin tc tớn hiu khỏc nhau (vớ d: TBC l micro
chuyn ting núi thnh tớn hiu thoi, l loa
chuyn tớn hiu thoi thnh ting núi).
Mụi trng truyn dn cú hai loi l hu tuyn (cú dõy) v vụ tuyn (khụng dõy).
Mụi trng truyn dn hu tuyn bao gm cỏc loi ng dõy thụng tin nh cỏp ng nhiu
ụi, cỏp ng trc, si quang Mụi trng truyn dn vụ tuyn l khong khụng bao quanh
trỏi t, chớnh l cỏc tng khớ quyn, tng in ly v khong khụng v tr khỏc (khụng phi
chõn khụng).
Cỏc HTTT u b nh hng bi nhiu, l cỏc dng nng lng tỏc ng lm thay i
tớn hiu truyn i trong h thng. Cú nhiu loi nhiu khỏc nhau do mụi trng bờn ngoi v
chớnh cỏc thit b bờn trong tỏc ng vo h thng, in hỡnh l nhiu nhit (gõy ra bi mch
in v cỏc cu kin in t trong h thng), nhiu in t (sột, ng dõy in bờn ngoi)


8
1.2.3 Khỏi nim v tớn hiu, mó húa v iu ch
Tớn hiu (Signal)
Trong HTTH n gin (Hỡnh 1.3), thụng tin trao i c a qua cỏc chc nng x
lý cn thit. Trc ht l chc nng bin i thụng tin thnh mt i lng vt lý trung gian
c gi l tớn hiu.
H thng truyn thụng in t thng bao gm cỏc thc th chc nng x lý tớn hiu
in v t. Nh vy, trong vin thụng, tớn hiu thc cht l mt dng nng lng mang theo
thụng tin tỏch ra c v truyn t ni phỏt n ni nhn.
Cú nhiu quan im phõn loi tớn hiu khỏc nhau trong vin thụng. Mt s quan im
phõn loi thng gp nh sau :
- Theo c tớnh hm s : Tớn hiu liờn tc (hay cũn gi l tớn hiu tng t - Analog)
v tớn hiu xung. Trong tớn hiu xung, cú mt h tớn hiu quan trng l tớn hiu s
(Digital). Hai tớn hiu tng t v s cú nhng chc nng x lý khỏc nhau:
o Tớn hiu tng t (analog signal), vi cỏc chc nng x lý nh: khuch i
tuyn tớnh, lc, iu ch, nộn gión
o Tớn hiu k thut s (digital signal), vi cỏc chc nng x lý nh: mó húa, tỏi
to, lu tr, iu ch, xỏo trn, nộn gión, sa li
Cn nh rng, tớn hiu tng t v tớn hiu s cú th cựng ti mt thụng tin v cú
th c chuyn i ln nhau.
- Theo thụng tin (ngun tin): nhn mnh ti bn cht thụng tin trong tớn hiu, ngi
ta thng dựng cỏc thut ng nh: tớn hiu õm thanh (trong ú cú tớn hiu thoi, tớn
hiu ca nhc ); tớn hiu hỡnh nh (hỡnh nh tnh, hỡnh nh ng ); tớn hiu d
liu.
- Theo nng lng mang: Tớn hiu c phõn chia tng ng vi dng nng lng
dựng mang thụng tin. Vớ d : tớn hiu in, tớn hiu quang
- Theo vựng tn s : Tng ng vi vựng tn s m ph tớn hiu chim gi ta cú tớn
hiu õm tn, tớn hiu cao tn, tớn hiu siờu cao tn
- Ngoi ra cũn nhiu cỏc phõn loi tớn hiu khỏc, tựy thuc vo h thng mng v cỏch
thc truyn thụng s c gii thiu hoc lm quen sau ny.
Hỡnh 1.4 mụ t tớn hiu thoi tng t v tớn hiu thoi k thut s. Tớn hiu tng t
in hỡnh l tớn hiu cú biờn bin thiờn liờn tc theo thi gian. Trong Hỡnh 1.4(a) cú vụ s
cỏc giỏ tr trong khong i
(max)
ữ i
(min)
u cú ngha v mt mang thụng tin, vi mt mc chớnh
xỏc no ú. Do thụng tin c cha ng chớnh trong dng ng súng ca hm thi gian
nờn h thng truyn thụng tng t cn phi phõn phỏt bo tn dng ng súng, vi mc
trung thc c th. mnh ca tớn hiu tng t thay i trong khong 30dBữ100dB tựy
theo cỏc ng dng. Do ú h thng tng t cn m bo tớnh tuyn tớnh trong mt di ng
tng i ln (t tớn hiu yu nht ti tớn hiu mnh hn hng nghỡn ln)

9

t
i
0
i(max)
i(min)
(a) Tớn hiu tng t
0
1
2
3
4
i
t
(b) Tớn hiu k thut s
0
1



i
t
(c) Tớn hiu nh phõn

Hỡnh 1.4: Tớn hiu s v tớn hiu tng t
Hỡnh 1.4(b) mụ t tớn hiu k thut s. õy ch cú hu hn (0;1;2;3;4) giỏ tr dũng
in cú ngha v mt mó húa thụng tin, nhng giỏ tr khỏc khụng cú ý ngha mng thụng tin.
Mt dng tớn hiu s thụng dng l tớn hiu nh phõn 1.4(c). Vi tớn hiu nh phõn ch cú 2
giỏ tr l 0 v 1.
Da trờn cỏc chc nng x lý trong h thng, cú th phõn bit mt h thng tng t
khỏc vi h thng k thut s. H thng tng t bao gm cỏc thc th chc nng x lý tớn
hiu tng t. H thng k thut s bao gm cỏc chc nng x lý tớn hiu k thut s. Ngy
nay, h thng k thut s vi nhiu u im vt tri, ang dn dn thay th cỏc h thng
tng t.
Mó húa (Coding)
Mó húa c chia lm hai loi : Mó húa ngun (source coding) nộn ngun thụng
tin v mó húa kờnh (channel coding) bo v bn tin khi truyn trờn kờnh.
Mó húa ngun l phng thc mó húa tớn hiu thnh cỏc bớt thụng tin cú th
truyn i, ng thi cng lm ti a dung lng kờnh truyn. Trong mó húa ngun, cú th
chia theo cỏc loi ngun thụng tin khỏc nhau thoi, s liu hoc hỡnh nh. Vi thoi, thng
hay gp nht trong l mó húa theo biờn nh PCM, ngoi ra cũn cú mó húa DPCM, DPCM
thớch ng. Hin nay cú cỏc b mó húa thoi theo dng súng c s dng rng rói nh
CELP, cỏc b mó húa ny c dựng cho truyn thoi qua mng gúi, tớn hiu thoi c nộn
xung cú tc thp hn nhiu so vi tc PCM.
Mó húa kờnh l phng phỏp b sung thờm cỏc bớt vo bn tin truyn i nhm mc
ớch phỏt hin v/hoc sa li.
iu ch (Modulation)
Thụng tin cn truyn c trn ln vi tn s súng mang nh mt quỏ trỡnh gi l
iu ch. Cn phi cú quỏ trỡnh iu ch bi vỡ tin tc ca tớn hiu, nh ting núi chng hn,
thng cú tn s rt thp, ti mc khụng d gỡ c phỏt x vo khụng gian. Cú hai hỡnh

10
thc iu ch ó c s dng rng rói l iu biờn (AM) v iu tn (FM). Cỏc hỡnh thc
khỏc l iu ch biờn cu phng (QAM), iu pha (PM) v iu xung mó (PCM).
Ngi ta cng thng s dng kt hp cỏc k thut iu ch. Chng hn phỏt thanh
FM stereo s dng kt hp c AM v FM. Cỏc h thng vụ tuyn s bin i cỏc tớn hiu
ting núi thnh iu xung mó, sau ú s dng QAM hoc PM chuyn dũng xung theo tớn
hiu vụ tuyn.
1.2.4 Cỏc loi kờnh truyn thụng v c tớnh ca chỳng
H thng truyn thụng c thit lp trờn thc t bng cỏc trang thit b vt cht k
thut ó c nn cụng nghip ch to sn nh mt sn phm thng mi. Mi trang thit b
c bao gúi bờn trong mt v hp bo v mt cỏch chc chn v d dng vn chuyn, lp
t. Mi thit b l mt khi chc nng nht nh v x lý thụng tin cú cng vo/ra tng
ng. Thit b truyn thụng thng cú giao din ngi mỏy thc hin cỏc chc nng qun lý
vn hnh ti ch : cnh bỏo (arlam), nhn cỏc lnh iu khin (switch, button ), iu khin
t xa ; i lý qun lý t xa. Mi thit b u cú chc nng m bo ngun nuụi ti ch, hoc
cung cp ngun t xa. c bit, i vi thit b k thut s chc nng to xung nhp l vụ
cựng quan trng. Cỏc thit b trong h thng cn phi phi hp xung nhp ny mt cỏch
chớnh xỏc. Vn ng b mng chớnh l m bo cho s phi hp ny
Mt h thng truyn thụng phc tp thng bao gm nhiu loi thit b khỏc nhau
nh : TBC, thit b truyn dn; thit b thu/phỏt. Cỏc thit b cú th c sp t cỏch xa
nhau hoc ni tip nhau theo ng truyn thụng tin. Mụi trng vt cht v k thut xuyờn
qua h thng v ó c to sn, cú th truyn c mt tớn hiu c lp c gi l mt
kờnh (channel). Trong truyn thụng cú rt nhiu khỏi nim kờnh khỏc nhau.
- Thit b thu/phỏt x lý kờnh vt lý (physical channels). Kờnh vt lý c c
trng bi rng bng tn v di tn hot ng. Chng hn, kờnh radio, kờnh
v tinh, kờnh cỏp quang
- Thit b truyn dn k thut s (KTS) x lý cỏc kờnh truyn d
n KTS (digital
trasmission channels). Cỏc kờnh truyn dn KTS tng ng vi cỏc tớn hiu
KTS. Chng hn, kờnh E1, T1, STM-1 Trong thit b truyn dn, kờnh
truyn dn c to ra vi tc bớt c nh theo chun chung (64kb/s ;2048
kb/s ; 155,2 Mb/s )
- Cỏc thit b u cui x lý kờnh thụng tin. Kờnh thụng tin (kờnh thoi ; kờnh
d liu ; kờnh video ) l mt mụi trng k thut c to ra xuyờn sut
HTTT v cú th truyn c mt thụng tin c lp.
1.3 VN CHUN HO V CC T CHC CHUN HểA TRONG
VIN THễNG
1.3.1 í ngha ca vn chun hoỏ
Cỏc mng truyn thụng c thit k phc v cho nhiu ngi s dng khỏc nhau
vi cỏc thit b c cung cp t nhiu nh sn xut khỏc nhau. thit k v xõy dng cỏc

11
mng mt cỏch hiu qu thỡ cỏc thit b mng cn thng nht v chun, chỳng cú th liờn
kt v tng thớch vi nhau, cng nh m bo hiu qu v giỏ thnh.
Cỏc tiờu chun (cỏc tiờu chun m) l cn thit giỳp cho vic kt ni d dng gia
cỏc h thng, thit b v cỏc mng ca cỏc nh sn xut, cỏc nh cung cp v khai thỏc khỏc
nhau. Nhng u im quan trng nht v cỏc khớa cnh khỏc ca cỏc tiờu chun m v vin
thụng l:
Cỏc tiờu chun cho phộp vic cnh tranh: Cỏc tiờu chun m sn sng cho bt k
mt nh cung cp thit b ca h thng vin thụng no. Khi mt h thng mi xut hin,
c chun hoỏ v hp dn v mt kinh doanh thỡ s cú rt nhiu nh cung cp sn phm ti
th trng. Nu mt h thng no ú m b c quyn thỡ cỏc c tớnh k thut s l ca
riờng nh sn xut ú, iu ny rt khú cho cỏc nh sn xut mi bt u vic sn xut cỏc h
thng tng thớch cnh tranh. Cnh tranh m s to ra cỏc sn phm rt hiu qu v mt
giỏ thnh, dn n vic cú th cung cp cỏc dch v vin thụng vi giỏ thnh thp cho ngi
s dng.
Cỏc chun chung s dn ti cú mt s cõn bng v kinh t gia yu t k thut v
sn xut: Cỏc chun s thỳc y th trng phỏt trin cỏc sn phm hng ti cỏc chun
chung, iu ny s dn ti vic sn xut mang tớnh ph bin v t s cõn i v kinh t gia
sn xut v k thut. Vic s dng cỏc vi mch cú tớch hp rt ln (VLSI) v cỏc li ớch
khỏc s gim giỏ thnh v giỳp cho sn phm d dng c chp nhn hn. iu ny s dn
ti s phỏt trin v kinh t ca mt xó hi, nh vic ci tin v gim giỏ thnh cỏc dch v
vin thụng.
Cỏc tỏc ng v quyn li chớnh tr s dn ti hỡnh thnh nhiu chun khỏc nhau
nh: Chõu u, Nht Bn v M. Vic chun hoỏ khụng ch l vn k thut. ụi khi cỏc
quyn li v chớnh tr, ngn cn vic phờ chun cỏc tiờu chun ton cu v cỏc tiờu chun
khỏc nhau thng c lm thớch nghi cho Chõu u, M v Nht Bn. Chõu u khụng
mun chp nhn cỏc cụng ngh ca M v ngc li, bi vỡ h mun b
o v ngnh cụng
nghip ca h. Mt trong cỏc vớ d tiờu biu v mt quyt nh mang tớnh chớnh tr (vo
nhng nm 1970) l lut mó hoỏ PCM ca Chõu u ó c a ra thay vỡ s dng lut ca
M. Mt vớ d gn õy l quyt nh ca M v vic khụng chp nhn cụng ngh GSM ca
Chõu u l cụng ngh thụng tin di ng t bo k thut s chớnh yu.
Cỏc tiờu chun qu
c t s e do cỏc ngnh cụng nghip ca cỏc nc ln nhng
l cỏc c hi tt cho cho nghnh cụng nghip ca cỏc nc nh: Cỏc nh sn xut chớnh ca
cỏc nc ln, cú th khụng ng h vic chun hoỏ quc t, bi vỡ nú m cho th trng ni
a ca h phỏt trin thnh ni din ra cnh tranh quc t. Cỏc nh sn xut ca cỏc nc nh
thỡ hon ton h tr vic chun hoỏ, bi h ph thuc vo cỏc th trng nc ngoi. Th
trng ni a ca h thỡ khụng ln v h ang tỡm kim mt th trng mi cho cụng
ngh ca h.
Cỏc chun chung s lm cho cỏc h thng thuc cỏc nh cung cp khỏc nhau cú
th kt ni vi nhau: Mc ớch chớnh v mt k thut ca s chun hoỏ l giỳp cho cỏc h
thng cựng trong mt mng, hay thuc cỏc mng khỏc nhau, cú th hiu ln nhau. Cỏc

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét