Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Công văn 4845/UBND-CN công bố Đơn giá thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành

DA.03008 Hàm lượng sét cục mẫu 6.354 27.581 1.350 35.285
DA.03009 Độ ẩm mẫu 22.457 27.581 28.403 78.441
DA.03010 Thử phản ứng silic kiềm mẫu 35.270 328.213 25.653 389.135
DA.03011
Thành phần hạt bằng phương
pháp tỷ trọng kế
mẫu 12.507 54.610 16.058 83.175
DA.03012
Thành phần hạt bằng phương
pháp LAZER
mẫu 110.324 42.033 152.356
DA.03013 Độ chặt tương đối mẫu 84.302 103.704 38.526 226.532
DA.03014 Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát mẫu 48.325 110.324 1.872 160.520
DA.04100 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM, SỎI
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm đá dăm, sỏi
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.04101
Khối lượng riêng của đá
nguyên khai, đá dăm (sỏi)
mẫu 17.194 41.923 19.552 78.668
DA.04102
Khối lượng thể tích của đá
nguyên khai, đá dăm (sỏi)
mẫu 16.146 27.581 19.675 63.402
DA.04103
Khối lượng thể tích của đá dăm
bằng phương pháp đơn giản
mẫu 16.146 27.581 19.552 63.278
DA.04104
Khối lượng thể tích xốp của, đá
dăm (sỏi)
mẫu 16.146 16.549 19.496 52.191
DA.04105
Thành phần hạt của đá dăm
(sỏi)
mẫu 24.219 71.710 29.238 125.167
DA.04106
Hàm lượng bụi sét bẩn trong
đá dăm (sỏi)
mẫu 22.457 56.265 29.238 107.960
DA.04107
Hàm lượng thoi dẹt trong đá
dăm (sỏi)
mẫu 65.091 179 65.270
DA.04108
Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt
bị phong hoá trong đá dăm (sỏi)
mẫu 22.457 104.807 29.238 156.503
DA.04109 Độ ẩm của đá dăm (sỏi) mẫu 22.457 15.445 19.552 57.454
DA.04110
Độ hút nước của đá nguyên
khai, đá dăm (sỏi)
mẫu 14.972 24.823 18.993 58.787
DA.04111
Độ hút nước của đá nguyên
khai, đá dăm (sỏi) bằng
phương pháp nhanh
mẫu 14.972 23.168 18.993 57.133
DA.04112
Cường độ nén của đá nguyên
khai
mẫu 3.834 137.904 44.180 185.918
DA.04113
Độ nén dập của đá dăm, sỏi
trong xi lanh
mẫu 22.457 54.059 29.814 106.330
DA.04114
Hệ số hoá mềm của đá nguyên
khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)
mẫu 26.292 237.196 72.409 335.896
DA.04115 Độ mài mòn của đá dăm, sỏi mẫu 28.692 231.679 36.842 297.214
7
DA.04116
Hàm lượng tạp chất hữu cơ
trong sỏi
mẫu 71.710 374 72.085
DA.04117
Độ rỗng của đá nguyên khai
(cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)
mẫu 11.229 55.162 14.530 80.920
DA.04118
Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1
lần làm KLR hoặc KLTT)
mẫu 11.229 71.710 14.234 97.173
DA.04119
Hàm lượng Ô xít Silic vô định
hình
mẫu 36.376 159.969 18.667 215.013
Ghi chú: Công tác thí nghiệm độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xi lanh chưa bao gồm công tác thí nghiệm
thành phần hạt.
DA.04200 THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN TIÊU CHUẨN MẪU ĐÁ BASE VÀ SUBBASE (THÍ NGHIỆM VỚI CỐI
PROCTOR CẢI TIẾN)
Thành phần công việc:
Nhận mẫu, các yêu cầu chỉ tiêu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư. Mở mẫu, mô tả, phơi mẫu, làm
thí nghiệm, kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Đơn vị tính : đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn mẫu đá BASE và SUBBASE (thí nghiệm với cối Proctor cải
tiến)
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.04201
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn
mẫu đá BASE và SUBBASE
mẫu 24.472 159.969 8.553 192.993
DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy
trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kế
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm phản ứng kiềm của
cốt liệu đá, cát.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.05101
Xác định phản ứng kiềm của
cốt liệu đá, cát bằng phương
pháp hóa học
mẫu 59.916 226.163 86.241 372.320
DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP THANH
VỮA
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm theo quy
trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu
Nhân
công
Máy Đơn giá
Thí nghiệm phản ứng phản ứng
ALKALI của cốt liệu đá, cát
bằng phương pháp thanh vữa.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.05201 Xác định phản ứng ALKALI của mẫu 346.739 759.026 580.847 1.686.612
8
cốt liệu bằng phương pháp
thanh vữa
DA.06000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm vôi xây dựng
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.06001 Lượng nước cần thiết để tôi vôi mẫu 3.743 55.162 4.705 63.610
DA.06002
Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg
vôi sống
mẫu 3.743 63.988 4.705 72.435
DA.06003 Khối lượng riêng của vôi đã tôi mẫu 8.979 63.436 9.410 81.824
DA.06004 Lượng hạt không tôi được mẫu 9.851 71.710 3.411 84.973
DA.06005 Độ nghiền mịn mẫu 2.711 54.169 3.367 60.247
DA.06006 Độ ẩm của vôi Hydrat mẫu 7.486 27.581 9.225 44.292
DA.06007 Độ hút vôi mẫu 11.873 220.647 7.534 240.054
DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo
những chỉ tiêu cần thiết.
Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày,
các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đuyn biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co …
chưa được tính vào định mức này.
Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp
B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1.
Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm :
- Phần xi măng : DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005
- Phần cát : DA.03001+DA.03002+DA.03003+DA.03004+DA.03006
- Phần đá : DA.04103+DA.04104+DA.04105+DA.04106+DA.04113
DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA
Thành phần công việc :
Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu
cần thiết.
- Phần xi măng : DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005
- Phần cát : DA.03001+DA.03002+DA.03003+DA.03004+DA.03006
DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Thành phần công việc :
Lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại, sử dụng thiết bị thí nghiệm xác định độ sụt của hỗn hợp bê
tông.
Đơn vị tính: đ/1 kết quả thí nghiệm
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Xác định độ sụt hỗn hợp bê
9
tông trong phòng thí nghiệm
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.09001
Xác định độ sụt hỗn hợp bê
tông
1 kết quả
thí
nghiệm
33.097 789 33.886
Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định chi phí cho phù
hợp.
DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, hoàn chỉnh mẫu theo yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn
kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
ẫp mẫu bê tông, mẫu vữa
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.10001
Mẫu bê tông lập phương 150 x
150 x 150
mẫu 394 13.239 832 14.465
Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số
K=0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=1,15.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
ẫp mẫu bê tông.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.10002 Mẫu bê tông trụ 150x300 mẫu 591 23.720 1.248 25.558
Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100x200 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=0,9.
UỐN MẪU BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Uốn mẫu bê tông.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.10003
Uốn mẫu bê tông lập phương
150 x 150 x 600
mẫu 761 49.646 2.301 52.707
ÉP MẪU VỮA
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Uốn mẫu vữa.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.10004
ẫp mẫu vữa lập phương 70,7 x
70,7 x 70,7
mẫu 107 11.032 149 11.289
DA.11000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
Thành phần công việc :Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo
quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
10
Thí nghiệm vữa xây dựng
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.11001 Độ lưu động của hỗn hợp vữa mẫu 7.486 82.743 9.410 99.638
DA. 11002
Xác định kích thước hạt cốt liệu
lớn nhất
mẫu 4.984 62.553 6.269 73.807
DA. 11003
Khối lượng thể tích của hỗn
hợp vữa
mẫu 2.812 49.646 3.529 55.986
DA. 11004
Xác định khả năng giữ độ lưu
động của vữa tươi
mẫu 365 22.065 8.986 31.416
DA. 11005 Độ hút nước của vữa mẫu 7.486 27.581 9.410 44.476
DA. 11006 Cường độ chịu nén của vữa mẫu 1.184 121.356 1.432 123.972
DA. 11007 Cường độ chịu uốn của vữa mẫu 1.325 71.710 1.909 74.945
DA. 11008
Độ bám dính của vữa vào nền
trát
mẫu 8.077 171.002 1.925 181.003
DA. 11009 Tính toán liều lượng vữa mẫu 3.489 124.666 974 129.128
DA. 11010 Khối lượng riêng mẫu 11.009 49.646 14.115 74.769
DA. 11011
Xác định khối lượng thể tích
mẫu vữa
mẫu 2.757 44.129 4.968 51.854
DA. 11012
Xác định hàm lượng ion clo hòa
tan trong nước
mẫu 1.327 60.237 61.563
DA.12000 THỬ BÊ TÔNG NẶNG
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị vật liệu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy
trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy đơn giá cấp 2at(T2)
làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với đơn giá cấp liền kề.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thử bê tông nặng
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.12001 Tính toán liều lượng bê tông mẫu 1.817 154.232 4.037 160.086
DA. 12002
Thử độ cứng vebe của hỗn hợp
bê tông
mẫu 1.095 123.562 1.336 125.994
DA. 12003
Khối lượng thể tích của hỗn
hợp bê tông
mẫu 566 123.562 3.413 127.541
DA. 12004
Độ tách nước của hỗn hợp bê
tông
mẫu 1.095 156.659 2.725 160.480
DA. 12005
Hàm lượng bọt khí của hỗn
hợp bê tông
mẫu 1.461 16.549 1.782 19.791
DA. 12006 Khối lượng riêng của bê tông mẫu 27.355 28.684 29.618 85.657
DA. 12007 Độ hút nước của bê tông mẫu 18.714 16.659 24.913 60.286
DA. 12008 Độ mài mòn của bê tông mẫu 27.355 28.684 29.618 85.657
DA. 12009 Khối lượng thể tích của bê tông mẫu 17.139 18.755 20.208 56.102
DA. 12010 Cường độ chịu nén của bê tông mẫu 3.615 115.840 7.638 127.093
11
DA. 12011
Cường độ chiụ kéo khi uốn của
bê tông
mẫu 3.989 143.421 5.304 152.714
DA. 12012
Lực liên kết giữa bê tông và cốt
thép
mẫu 105.033 156.659 16.613 278.305
DA. 12013 Độ co ngót của bê tông mẫu 113.326 242.712 28.229 384.267
DA. 12014
Mô đun đàn hồi khi nén tĩnh
của bê tông
mẫu 21.842 236.865 38.698 297.405
DA. 12015
Độ chống thấm nước của bê
tông
mẫu 18.714 33.318 23.524 75.556
DA. 12016
Độ kéo dọc trục khi bửa của bê
tông
mẫu 3.989 148.937 5.304 158.230
DA. 12017
Độ không xuyên nước của bê
tông
mẫu 10.307 182.034 117.725 310.066
DA.13000 THÍ NGHIỆM GẠCH MEN, SỨ VỆ SINH
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm , tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm gạch men sứ, vệ
sinh
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.13001 Độ hút nước mẫu 3.670 60.678 4.953 69.300
DA. 13002 Độ bền nhiệt mẫu 6.551 93.775 8.234 108.560
DA. 13003 Cường độ uốn mẫu 77.226 2.446 79.672
DA. 13004 Thử độ bóng bề mặt mẫu 8.861 77.226 10.531 96.618
DA. 13005
Thử độ bền rạn men
(Autoclave)
mẫu 463.359 463.359
DA. 13006
Thử độ dãn nở nhiệt xương
men (≤150
0
C)
mẫu 16.110 617.812 38.713 672.634
DA. 13007 Thử độ cứng bề mặt mẫu 689 104.807 886 106.382
DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm gạch xây đất sét
nung.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.14001 Cường độ chịu nén mẫu 53.137 99.291 18.642 171.070
DA. 14002 Cường độ chịu uốn mẫu 6.787 88.259 15.132 110.178
DA. 14003 Độ hút nước mẫu 3.670 55.162 4.953 63.784
DA. 14004 Khối lượng thể tích mẫu 3.670 63.988 4.953 72.610
DA. 14005 Khối lượng riêng mẫu 8.803 63.436 9.566 81.804
12
DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm gạch lát xi măng.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.15001 Lực uốn gãy toàn viên mẫu 99.291 19.015 118.306
DA. 15002 Lực xung kích mẫu 27.581 859 28.439
DA. 15003 Độ hút nước mẫu 15.883 29.456 19.611 64.951
DA. 15004 Độ mài mòn mẫu 9.550 126.872 17.822 154.244
DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm gạch chịu lửa.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.16001 Cường độ chịu nén mẫu 6.892 126.872 23.720 157.483
DA. 16002 Nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu mẫu 63.705 159.969 5.330 229.003
DA. 16003 Nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu mẫu 35.088 110.324 2.665 148.077
DA. 16004 Biến dạng dưới tải trọng mẫu 162.762 187.550 30.151 380.463
DA. 16005 Độ xốp mẫu 3.670 33.097 5.052 41.819
DA. 16006 Độ co dư có nhiệt độ <1350
0
C mẫu 21.218 198.582 21.568 241.368
DA. 16007 Độ co dư có nhiệt độ ≥ 1350
0
C mẫu 31.134 248.228 32.355 311.718
DA. 16008 Khối lượng thể tích mẫu 11.207 44.129 4.705 60.042
DA. 16009 Khối lượng riêng mẫu 8.979 63.436 9.410 81.824
DA. 16010
Thử độ bền xung nhiệt vật liệu
chịu lửa làm lạnh bằng nước
mẫu 194.844 460.601 59.545 714.990
DA. 16011
Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm
lạnh bằng không khí
mẫu 214.332 506.716 65.499 786.548
DA. 16012 Hệ số dãn nở nhiệt mẫu 125.752 220.647 166.422 512.821
DA. 16013
Hàm lượng các ô xít trong gạch
chịu lửa (phương pháp phân
tích hoá)
mẫu 17.069 750.200 767.269
DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
13
Thí nghiệm ngói sét nung.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.17001 Thời gian không xuyên nước mẫu 21.250 49.646 70.896
DA. 17002 Tải trọng uốn gãy mẫu 5.366 88.259 15.276 108.900
DA. 17003 Độ hút nước mẫu 8.261 49.646 10.586 68.492
DA. 17004
Khối lượng 1m
2
ngói lợp ở
trạng thái bão hoà nước
mẫu 49.646 49.646
DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm ngói xi măng cát.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.18001 Độ hút nước ngói xi măng cát mẫu 8.261 49.646 10.586 68.492
DA. 18002
Khối lượng 1m
2
ngói xi măng
cát lợp ở trạng thái bão hoà
nước
mẫu 49.646 1.073 50.719
DA. 18003
Thời gian xuyên nước ngói xi
măng cát
mẫu 21.250 49.646 70.896
DA. 18004 Lực uốn gãy ngói xi măng cát mẫu 5.366 88.259 15.276 108.900
DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm gạch ốp lát.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.19001
Độ bóng bề mặt gạch gốm ốp
lát
mẫu 3.544 92.672 4.212 100.428
DA. 19002 Độ hút nước mẫu 3.670 82.743 4.953 91.365
DA. 19003 Độ bền uốn mẫu 5.366 88.259 14.976 108.600
DA. 19004 Độ cứng vạch bề mặt mẫu 689 123.562 2.481 126.733
DA. 19005 Độ chịu mài mòn mẫu 8.861 231.679 10.531 251.071
DA. 19006 Hệ số dãn nở nhiệt mẫu 120.870 220.647 165.223 506.740
DA. 19007 Độ bền nhiệt mẫu 3.670 143.421 4.613 151.703
DA. 19008 Độ bền rạn men mẫu 26.582 463.359 31.593 521.534
DA. 19009 Độ bền hoá học (axit - kiềm) mẫu 17.500 191.963 209.463
DA. 19010 Độ sai lệch kích thước mẫu 4.833 171.002 9.828 185.663
DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ
Thành phần công việc :
14
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm cơ lý gỗ.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.20001 Số vòng năm của gỗ mẫu 66.194 66.194
DA. 20002 Độ ẩm khi thử cơ lý mẫu 7.339 88.259 9.410 105.008
DA. 20003 Độ hút ẩm mẫu 8.064 110.324 9.410 127.797
DA. 20004 Độ hút nước và độ dãn dài mẫu 9.532 132.388 11.292 153.212
DA. 20005 Độ co nứt của gỗ mẫu 131.465 242.712 54.106 428.283
DA. 20006 Khối lượng riêng của gỗ mẫu 28.844 74.468 14.115 117.426
DA. 20007 Giới hạn bền khi nén của gỗ mẫu 30.555 88.259 12.634 131.448
DA. 20008 Giới hạn bền khi kéo của gỗ mẫu 704 115.840 955 117.498
DA. 20009
Giới hạn bền khi uốn tĩnh của
gỗ
mẫu 704 92.672 955 94.330
DA. 20010
Giới hạn bền khi uốn va đập
của gỗ
mẫu 2.461 115.840 5.304 123.605
DA. 20011
Giới hạn bền khi trượt và cắt
của gỗ
mẫu 3.222 99.291 19.015 121.528
DA. 20012 Sức chống tách của gỗ mẫu 5.653 88.259 19.015 112.926
DA. 20013 Độ cứng của gỗ mẫu 1.493 110.324 359 112.176
DA. 20014
Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi của
gỗ
mẫu 11.393 88.259 11.679 111.331
DA.21100 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình,
tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm cơ lý đất trong
phòng thí nghiệm.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.21101
Hàm lượng Silic Dioxit (SiO
2
)
trong đất sét
mẫu 29.542 159.969 57.865 247.376
DA. 21102 Khối lượng riêng mẫu 17.170 132.940 20.663 170.772
DA. 21103 Độ ẩm, độ hút ẩm mẫu 1.431 16.549 1.460 19.440
DA. 21104 Giới hạn dẻo, giới hạn chảy mẫu 2.238 22.065 3.075 27.378
DA. 21105 Thành phần cỡ hạt mẫu 13.461 52.955 4.568 70.985
DA. 21106
Sức chống cắt trên máy cắt
phẳng
mẫu 220 88.259 588 89.067
DA. 21107
Tính nén lún trong điều kiện
không nở hông
mẫu 4.473 353.035 38.367 395.875
DA. 21108 Độ chặt tiêu chuẩn mẫu 28.479 88.259 14.708 131.446
15
DA. 21109 Khối thể tích (dung trọng) mẫu 2.370 55.162 3.409 60.941
Ghi chú: Đơn giá DA.21107 quy định cho nén chậm nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh được điều
chỉnh với hệ số bằng K= 0,25.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm cơ lý đất trong
phòng thí nghiệm.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.21110 Hàm lượng nhôm ôxít (Al
2
O
3
) mẫu 17.791 38.613 1.079 57.484
DA. 21111 Hàm lượng sắt III (Fe
2
O
3
) mẫu 6.031 38.613 720 45.364
DA. 21112 Hàm lượng ôxít Canxi (CaO) mẫu 4.561 49.646 1.799 56.006
DA. 21113 Hàm lượng ôxít Magie (MgO) mẫu 9.733 49.646 1.439 60.818
DA. 21114
Hàm lượng hữu cơ mất khi
nung
mẫu 18.688 108.117 38.584 165.388
DA. 21115
Thí nghiệm nén nở hông (3
trục)
mẫu 33.351 772.265 423.162 1.228.778
Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất
trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của đơn giá dự
toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng (2994/2006/QĐ-UBND).
DA.21200 THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT
Thành phần công việc:
Nhận mẫu, các yêu cầu và chỉ tiêu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư. Mở mẫu, phơi đất. Tiến hành
thí nghiệm và ghi chép số liệu, tính toán kết quả. Kiểm tra kết quả, bàn giao tài liệu thí nghiệm.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm độ co ngót và
trương nở của mẫu đất.
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.21201
Thí nghiệm độ co ngót và
trương nở của mẫu đất
mẫu 29.530 231.679 11.548 272.758
Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm cơ lý đất trong bảng mức trên quy định cho công tác thí nghiệm các mẫu đất
trong phòng thí nghiệm. Khi thí nghiệm cơ lý đất tại hiện trường được tính theo qui định của đơn giá dự
toán xây dựng công trình phần khảo sát xây dựng (2994/2006/QĐ-UBND).
DA.21300 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT; THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪU ĐẤT
Thành phần công việc:
Giao nhận mẫu và yêu cầu thí nghiệm. Chuẩn bị máy, vật tư và thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm
theo quy trình. Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm. Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: đ/1 mẫu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Thí nghiệm xác định hệ số
thấm của mẫu đất; thí nghiệm
nén sập mẫu đất
Chỉ tiêu thí nghiệm
DA.21301 Hệ số thấm của mẫu đất mẫu 7.499 82.743 8.729 98.971
DA.21302 Nén sập mẫu đất mẫu 5.890 71.710 4.854 82.455
16

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét