Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Xây dựng hệ thống quản lý thông tin hỗ trợ nhà quản trị

Hin ti õy mi ch qun lý thụng tin doanh nghip bng cỏc h s lu
tr, cỏc vn bn Word v Exel, cha cú c mt h thng qun lý thụng tin
tin hc hon thin.
2.5. Gii phỏp t ra
Xõy dng mt h thng mi lm nhim v qun lý thụng tin cỏc doanh
nghip CPH trờn a bn thnh ph. H thng mi cn phi ỏp ng c cỏc
yờu cu:
- Cp nht d liu:
+ To mi h s mt DN
+ Nhp sa h s mt DN
+ Xoỏ h s mt DN
- Thng kờ v tra cu:
+ Tỡm h s mt DN
+ Bỏo cỏo nhanh
+ Tng hp chung
+ Xem thụng tin mt DN
- In n:
+ In cỏc bỏo cỏo
+ In thụng tin chi tit v doanh nghip
- Tr giỳp
2.6. Mt s thụng tin u vo
5
1. Tờn DN v nm hot ng:
- Tờn DN:
- Tờn giao dch(nu cú): .
- Mó s thu:
- Nm bt u SX kinh doanh:
2. a ch DN:
- a ch: .
- Thnh ph(Huyn, Qun , phng, xó, th trn ):
- S in thoi:
- S fax:
- Email:
3. H tờn giỏm c:
- Nm sinh: .
- Gii tớnh : Nam N
- Trỡnh chuyờn mụn(ỏnh du x vo ụ tng ng)
Cao ng Thc s Cụng nhõn k thut
i hc Tin s Trỡnh khỏc
4. Ngnh sn xut kinh doanh(SXKD) v vn u t theo ngnh.
6
A B
- Vn u t xõy lp
- Vn u t thit b
- Tng s vn
Nhng ngnh SXKD khỏc c hch toỏn riờng phi c ghi bỏo cỏo
trong mc lao ng v cỏc ch tiờu thuc ngnh tng ng mc lao ng.
5. Lao ng.
n v tớnh: Ngi
S u nm S cui nm
Tng
s
Trong
ú: N
Tng
s
Trong
ú: N
A B 1 2 3 4
Tng s L ti thi im
Chia theo ngnh SXKD
+ Ngnh
+ Ngnh
+ Ngnh
6. Thu nhp ca ngi lao ng v úng gúp ca ch DN ti BHXH, Y t,
kinh phớ cụng on.
n v tớnh: Triu ng
Mó s Phỏt sinh nm
A B 1
1.Thu nhp ca ngi lao ng( 70 =
71+72+73)
70
- Tin lng, thng v cỏc khon ph cp, thu 71
7
nhp khỏc cú tớnh cht nh lng
- BHXH tr thay lng 72
- Cỏc khon thu nhp khỏc khụng tớnh vo chi
phớ SXKD
73
2.úng gúp ca ch DN ti BHXH, Y t, kinh
phớ cụng on
74
7. Ti sn v ngun vn nm.
n v tớnh: Triu ng
Mó s u nm Cui nm
A B 1 2
I.Tng cng ti sn (80 = 81+84) 80
1.Ti sn lu ng v u t ngn
hn(tng s)
81
1.1 Cỏc khon phi thu(tng s) 82
1.2 Hng tn kho(tng s) 83
+ Chi phớ SXKD d dang 831
+ Thnh phm tn kho 832
+ Hng hoỏ tn kho 833
+ Hng gi i bỏn 834
2. Ti sn c nh v u t di hn(tng
s)
84
2.1. Ti sn c nh( 85=851-852 ) 85
+ Nguyờn giỏ 851
+ Giỏ tr hao mũn lu k 852
II.Tng cng ngun vn(86=87+88) 86
+ N phi tr 87
+ Ngun vn ch s hu 88
8. Kt qu kinh doanh.
n v tớnh: Triu ng
Mó s Thc hin
A B 1
1.Doanh thu li nhun 91
2.Tng li nhun trc thu
+ Lói 92
8
+ L 93
Trong ú li nhun t hot ng kinh
doanh
+ Lói 94
+ L 95
3.L lu k n cui nm 96
2.7. Mt s thụng tin bỏo cỏo.
Mt s ch tiờu c bn ca DN nm
Ch
tiờu
S
DN
S L cui
nm
Ngun vn
cui nm
(triu)
Doanh
thu li
nhun
Thu v
cỏc khon
phỏt sinh
Thu v
cỏc khon
ó np
Tng
s
N Tng
s
Vn
ch
s
hu
A 1 2 3 4 5 6 7 8
Lao ng ca cỏc DN nm .
n v tớnh: Ngi
9
Tờn ngnh S u nm S n u
nm
S cui nm S n cui
nm
A 1 2 3 4
Ngun vn T theo ngnh ca cỏc DN nm .
n v tớnh: Triu ng
Tờn ngnh Vn T xõy
lp
Vn T thit
b
Tng s
A 1 2 3
Tng s thu v cỏc khon phỏt sinh phi np ca cỏc DN nm
n v tớnh: Triu ng
Loi thu S phi np
u nm
S phỏt sinh
trong nm
S ó np
A 1 2 3
Danh sỏch 1 s cỏc cụng ty thuc din c phn hoỏ ti Hi Phũng
T
T
Tên doanh nghiệp
trớc CPH
Thời điểm
CPH
Tên công ty cổ phần
Giai đoạn 1991-1995

1 Cty Ô tô khách Hải Phòng 1992 Cty cổ phần Ô tô khách Hải Phòng

Tổng : 01 DN


Giai đoạn 1996-2000

2 Cty Hoá chất Minh Đức 1997 Công ty cổ phần Hóa chất Minh Đức
3 Cty Hoá phẩm Sông Cấm 1997 Công ty cổ phần Daso
10
4 Cty Giấy Hải Phòng 1998 Công ty cổ phần HAPACO
5
Cty Dịch vụ công nghiệp
bao bì & in Hải Phòng
1998 Công ty cổ phần in và bao bì
6 Công ty Vận tải ô tô 1998
Công ty cổ phần Vận tải và kinh doanh
tổng hợp
7
Nhà hàng Hoàng Long
thuộc Cty Dịch vụ thơng
mại Hải Phòng
1998 Công ty cổ phần Hoàng Long
8
Nhà hàng 135 ĐBP thuộc
Cty TM Hồng Bàng
1998
Công ty cổ phần Thơng mại dịch vụ
Hải Phòng
9
Xí nghiệp XD tổng hợp
thuộc Cty XD & PTCSHT
1998
Công ty cổ phần Xây dựng và Phát
triển cơ sở hạ tầng
10
Khách sạn Điện Biên (Cty
Du lịch dịch vụ Hải
Phòng)
1999 Công ty cổ phần Phát triển du lịch

Tổng : 9 DN 142,828


Giai đoạn 2001-2005

11
Khách sạn 50 Điện biên
thuộc cty Thơng mại &
Dịch vụ HACHIMEX
2003 Công ty cổ phần Điện Biên
12 Cty May số 3 1998 Công ty cổ phần May Đại Việt
13
Nhà máy chế tạo cân Hải
Phòng
2000 Công ty cổ phần Cân Hải Phòng
14 Nhà máy Bao bì PP 2001 Công ty cổ phần Bao bì PP
15
Cty Cao su nhựa Hải
Phòng
2002 Công ty cổ phần Cao su nhựa
16 Cty Điện cơ Hải Phòng 2001 Công ty cổ phần Điện cơ Hải Phòng
17 Cty Hồng Quang 2001 Cty cổ phần Hồng Quang
18 Cty Sơn Hải Phòng 2002 Công ty cổ phần Sơn Hải Phòng
19
Cty Sản xuất hàng tiêu
dùng Xuất nhập khẩu Hải
Phòng
2002 Công ty cổ phần Trờng An
20 Cty Giầy Thống Nhất 2002 Công ty cổ phần Giầy Thống Nhất
21 Cty Cơ khí An Biên 2002 Công ty cổ phần An Biên
22 Xí nghiệp 19-5 2003 Công ty cổ phần Đúc 19-5
23 Cty Bia Hải Phòng 2003 Công ty cổ phần Bia Hải Phòng
11
24
Cty Xe đạp - Xe máy Hải
Phòng
2003 Công ty cổ phần Hồng Phát
25 Cty Đúc đồng Hải Phòng 2003 Công ty cổ phần Đúc đồng
26 Xí nghiệp Cơ khí 20 -7 2003 Công ty cổ phần Tâm Cờng Thịnh
27 Công ty Giầy Phúc An 2004 Công ty cổ phần Phúc An
28 Công ty May Hai 2004 Công ty cổ phần May Hai
29
Công ty Thiết kế chế tạo
thiết bị Công nông nghiệp
2004
Công ty cổ phần Thiết kế chế tạo thiết
bị
30 Công ty Thảm Hàng Kênh 2004 Công ty cổ phần Hàng Kênh
31 Cty Xe khách Hải Phòng 1994
Công ty cổ phần Xe khách Thanh
Long
32 Cty Bến bãi Hải Phòng 2000 Công ty cổ phần Bến bãi
33
Cty Vận tải sông biển Hải
Phòng
2001
Công ty cổ phần Vận tải và Du lịch
Hải Phòng
34 Xí nghiệp Cảng cửa Cấm 2002 Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm
35 Nhà máy Ô tô Hải Phòng 2003 Công ty cổ phần Ô tô Hải Phòng
36
Cty T vấn đầu t XD
giao thông công chính Hải
Phòng
2003
Công ty cổ phần T vấn đầu t xây dựng
giao thông công chính
37
Cty Xây lắp điện Hải
Phòng
2004
Công ty cổ phần Đầu t xây lắp điện
Hải Phòng
38
Công ty Công trình giao
thông
2003 Công ty cổ phần Công trình giao thông
39 Cty Vật t nông nghiệp 2004
Công ty cổ phần Vật t nông nghiệp và
xây dựng Hải Phòng
40 Nhà máy Xay Hải Phòng 2001 Công ty cổ phần Chơng Dơng
41
Xí nghiệp Chế biến
lơng thực
2002
Công ty cổ phần Sản xuất và Dịch vụ
Duyên Hải
42
Công ty Dịch vụ Kỹ thuật
nông nghiệp Hải Phòng
2003
Công ty cổ phần Nông nghiệp kỹ thuật
cao
43
Cty T vấn đầu t xây dựng
NN &PTNT
2004
Công ty cổ phần T vấn xây dựng NN
và cơ sở hạ tầng
44 Công ty Giống cây trồng 2004 Công ty cổ phần Thành Tô
45 Công ty XD Thủy Lợi 2004 Công ty cổ phần Xây dựng thủy lợi
46 Cty Thơng mại Dịch vụ & 1999 Công ty cổ phần Thơng mại và dịch
12
Kho vận ngoại thơng Hải
Phòng
vụ kho vận Hải Phòng
47
Cty Dịch vụ điện tử tin
học Hải Phòng
2000
Công ty cổ phần Điện tử tin học viễn
thông
48 Cty Thơng mại MK 2003
Công ty cổ phần Thơng mại Minh
Khai
49
Công ty Công nghệ phẩm
Hải Phòng
2004
Công ty cổ phần Công nghệ phẩm Hải
Phòng
50
Công ty Kinh doanh hàng
xuất khẩu
2004
Công ty cổ phần Kinh doanh hàng
xuất khẩu Hải Phòng
51
Công ty Cung ứng tàu
biển thơng mại và dịch vụ
Hải Phòng
2004
Công ty cổ phần Cung ứng tàu biển
Hải Phòng
52
Công ty Xây lắp thơng
mại Hải Phòng
2004
Công ty cổ phần Xây lắp thơng mại
Hải Phòng
53
Công ty Thực phẩm công
nghệ
2004
Công ty cổ phần Thực phẩm công
nghệ Hải Phòng
54
Công ty Vật t tổng hợp
Hải Phòng
2003
Công ty cổ phần Vật t tổng hợp Hải
Phòng
55 Cty XD số 3 2001 Cty cổ phần Xây dựng số 3
56
Cty XD & Trang trí
nội thất
2002
Công ty cổ phần xây dựng và trang trí
nội thất
57 Cty XD số 1 Hải Phòng 2002 Cty cổ phần Xây dựng số 1
58 Cty XD số 9 2003 Cty cổ phần Xây dựng số 9
59
Công ty T vấn đầu t xây
dựng và Phát triển nhà
2004
Công ty cổ phần T vấn đầu t xây dựng
Hải Phòng
60 Công ty Xây dựng số 5 2004 Công ty cổ phần Đầu t xây dựng số 5
61
Công ty Xây dựng và Phát
triển đầu t
2004
Công ty cổ phần Xây dựng và phát
triển đầu t
62
Công ty Xây dựng và Đầu
t hạ tầng
2004
Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu t hạ
tầng
63
Công ty Thép và Cơ khí
VLXD
2004
Công ty cổ phần Thép và cơ khí
VLXD Hải Phòng
64
Công ty T vấn thiết kế
công trình Xây dựng Hải
Phòng
2004
Công ty cổ phần T vấn thiết kế công
trình xây dựng Hải Phòng
65 Công ty Điện nớc lắp máy 2004
Công ty cổ phần Điện nớc lắp máy Hải
Phòng
13
66 Cty Xây dựng Ngô Quyền 2004 Công ty cổ phần Xây dựng Ngô Quyền
67
Cty Du lịch dịch vụ dầu
khí Hải Phòng
2003
Công ty cổ phần Du lịch dầu khí Hải
Phòng
68
Cty Du lịch dịch vụ Hải
Phòng
2004
Công ty cổ phần Du lịch và Dịch vụ
Hải Phòng
69
Cty Thiết bị y tế Hải
Phòng
2002 Công ty cổ phần Thiết bị Y tế
70
Xí nghiệp Sản xuất kinh
doanh dợc phẩm Hải
Phòng
2004 Công ty cổ phần Dợc phẩm Hải Phòng
71
Cty Sách & Thiết Bị trờng
học
2003
Công ty cổ phần Sách và Thiết bị trờng
học
72
Cty Chế biến thuỷ sản Cát
Hải
1999
Công ty cổ phần Chế biến và Dịch vụ
thủy sản Cát Hải
73
Xí nghiệp Sửa chữa &
đóng mới tàu cá
2002 Công ty cổ phần Đóng tàu thủy sản
74
Công ty Cung ứng lao
động Hải Phòng
2004
Công ty cổ phần Cung ứng lao động
Hải Phòng
75
Cty XD và T vấn tài
nguyên môi trờng
2004
Cty cổ phần Xây dựng và t vấn Tài
nguyên môi trờng
76 Công ty Phát hành sách 2004 Công ty cổ phần sách Hải Phòng
77
Công ty Quảng cáo và
Dịch vụ văn hóa
2004
Công ty cổ phần Đầu t và Phát triển
văn hóa Việt Nam
78
Cty Xây dựng & Sản xuất
vật liệu XD Tiên Lãng
2003
Công ty cổ phần Xây dựng tổng hợp
Tiên Lãng

Tổng : 68 DN


Giai đoạn 2005-nay

79 Công ty Công trình đô thị 2005
Công ty cổ phần Công trình đô thị Hải
Phòng
80
Xí nghiệp Sửa chữa đóng
tàu và khai thác cầu phao
(thuộc Công ty Đảm bảo
giao thông đờng thủy)
2006
Công ty cổ phần Xây dựng giao thông
Phú Cờng
81
Xí nghiệp Cơ khí công
trình (thuộc Công ty Đờng
bộ Hải Phòng)
2006
Công ty cổ phần Xây dựng công trình
đờng bộ Hải Phòng
82 Công ty Chăn nuôi 2004
Công ty cổ phần Đầu t và phát triển
nông nghiệp
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét