Chủ Nhật, 23 tháng 2, 2014
Tài liệu Quyết định số 82/2003/QĐ-BTC ppt
8702 10 06 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 06 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 07 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không qúa 6 tấn
chiếc 8702 10 07 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6t
unit
8702 10 08 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không qúa 18 tấn
chiếc 8702 10 08 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 18t
unit
8702 10 09 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn
nhưng không qúa 24 tấn
chiếc 8702 10 09 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 18 t
but not exceding 24t
unit
8702 10 10 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 10 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24t unit
- - - Loại khác: - - - Other:
- - - - Dạng CKD: - - - - CKD:
8702 10 11 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 11 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 12 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 12 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 13 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 13 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 24 t
unit
8702 10 14 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 14 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24t unit
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: - - - - CBU/Other:
8702 10 15 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 15 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5t unit
8702 10 16 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 16 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 17 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 17 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 24 t
unit
8702 10 18 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 18 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
- - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30
người:
- - For the transport of 16 persons or more but les
than 30 persons:
- - - Xe chở khách: - - - Motor buses:
- - - - Dạng CKD: - - - - CKD:
8702 10 21 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 21 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 22 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 22 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 23 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 18 tấn
chiếc 8702 10 23 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 18 t
unit
8702 10 24 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 24 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 18 t
but not exceding 24 t
unit
8702 10 25 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 25 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: - - - - CBU/Other:
8702 10 26 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 26 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 27 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 27 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 28 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 18 tấn
chiếc 8702 10 28 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 18 t
unit
8702 10 31 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 31 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 18 t
but not exceding 24 t
unit
8702 10 32 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 32 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
- - - Loại khác: - - - Other:
- - - - Dạng CKD: - - - - CKD:
8702 10 33 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 33 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 34 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 34 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 35 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 35 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 24 t
unit
8702 10 36 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 36 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: - - - - CBU/Other:
8702 10 37 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 37 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 38 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 38 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 39 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 39 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 24 t
unit
8702 10 40 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 40 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
- - Xe chở từ 30 người trở lên: - - For the transport of 30 persons or more:
- - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng - - - Buses designed specialy for use in airports:
trong sân bay:
- - - - Dạng CKD: - - - - CKD:
8702 10 41 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 41 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 42 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 42 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 43 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 18 tấn
chiếc 8702 10 43 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 18 t
unit
8702 10 44 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 44 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 18 t
but not exceding 24 t
unit
8702 10 45 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 45 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: - - - - CBU/Other:
8702 10 46 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 46 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 47 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 47 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 48 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không qúa 18 tấn
chiếc 8702 10 48 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 18 t
unit
8702 10 49 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 49 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 18 t
but not exceding 24 t
unit
8702 10 50 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 50 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
- - - Xe buýt loại khác: - - - Other motor buses:
- - - - Dạng CKD: - - - - CKD:
8702 10 51 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 51 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 52 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 52 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 53 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 18 tấn
chiếc 8702 10 53 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 18 t
unit
8702 10 54 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 54 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 18 t
but not exceding 24 t
unit
8702 10 55 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 55 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: - - - - CBU/Other:
8702 10 56 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 56 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 57 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 57 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 58 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 18 tấn
chiếc 8702 10 58 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 18 t
unit
8702 10 59 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 59 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 18 t
but not exceding 24 t
unit
8702 10 60 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 60 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
- - - Loại khác: - - - Other:
- - - - Dạng CKD: - - - - CKD:
8702 10 61 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 61 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 62 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 62 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 63 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 63 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 24 t
unit
8702 10 64 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 64 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: - - - - CBU/Other:
8702 10 65 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá
5 tấn
chiếc 8702 10 65 - - - - - Of a gros vehicle weight not exceding 5 t unit
8702 10 66 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn
nhưng không quá 6 tấn
chiếc 8702 10 66 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 5 t but
not exceding 6 t
unit
8702 10 67 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn
nhưng không quá 24 tấn
chiếc 8702 10 67 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 6 t but
not exceding 24 t
unit
8702 10 68 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấnchiếc 8702 10 68 - - - - - Of a gros vehicle weight exceding 24 t unit
8702 90 - Loại khác: 8702 90 - Other:
- - Xe chở dưới 16 người: - - For the transport of les than 16 persons:
- - - Xe chở khách: - - - Motor buses:
8702 90 11 - - - - Dạng CKD chiếc 8702 90 11 - - - - CKD unit
8702 90 12 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác chiếc 8702 90 12 - - - - CBU/Other unit
- - - Loại khác: - - - Other
8702 90 21 - - - - Dạng CKD chiếc 8702 90 21 - - - - CKD unit
8702 90 22 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác chiếc 8702 90 22 - - - - CBU/Other unit
- - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30
người:
- - For the transport of 16 persons or more but les
than 30 persons:
- - - Xe chở khách: - - - Motor buses:
8702 90 31 - - - - Dạng CKD chiếc 8702 90 31 - - - - CKD unit
8702 90 32 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác chiếc 8702 90 32 - - - - CBU/Other unit
- - - Loại khác: - - - Other:
8702 90 41 - - - - Dạng CKD chiếc 8702 90 41 - - - - CKD unit
8702 90 42 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác chiếc 8702 90 42 - - - - CBU/Other unit
- - Xe chở từ 30 người trở lên: - - For the transport of 30 persons and more:
- - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng
trong sân bay:
- - - Buses designed specialy for use in airport:
8702 90 51 - - - - Dạng CKD chiếc 8702 90 51 - - - - CKD unit
8702 90 52 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác chiếc 8702 90 52 - - - - CBU/Other unit
- - - Xe ô tô buýt loại khác: - - - Other motor buses:
8702 90 61 - - - - Dạng CKD chiếc 8702 90 61 - - - - CKD unit
8702 90 62 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác chiếc 8702 90 62 - - - - CBU/Other unit
- - - Loại khác: - - - Other:
8702 90 91 - - - - Dạng CKD chiếc 8702 90 91 - - - - CKD unit
8702 90 92 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác chiếc 8702 90 92 - - - - CBU/Other unit
8703 Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được
thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại
thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có
khoang hành lý riêng và ô tô đua
8703 Motor cars and other motor vehicles
principaly designed for the transport of
persons (other than those of heading 87.02),
including station wagons and racing cars.
8703 10 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô
tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703 10 - Vehicles specialy designed for traveling on
snow; golf cars and similar vehicles:
- - Xe chở không quá 8 người kể cả lái xe: - - For the transport of not more than 8 persons
including the driver:
8703 10 11 - - - Xe ôtô chơi gôn và xe gôn nhỏ (golf bugies) chiếc 8703 10 11 - - - Golf cars and golf bugies unit
8703 10 12 - - - Xe ô tô đua nhỏ chiếc 8703 10 12 - - - Go-karts unit
8703 10 19 - - - Loại khác chiếc 8703 10 19 - - - Other unit
- - Xe chở 9 người, kể cả lái xe: - - For the transport of 9 persons including the
driver:
8703 10 91 - - - Xe ôtô chơi gôn và xe gôn nhỏ (golf bugies) chiếc 8703 10 91 - - - Golf cars and golf bugies unit
8703 10 99 - - - Loại khác chiếc 8703 10 99 - - - Other unit
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston
đốt cháy bằng tia lửa điện:
- Other vehicles, with spark-ignition internal
combustion reciprocating piston engine:
8703 21 - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 c: 8703 21 - - Of a cylinder capacity not exceding 1,000 c:
8703 21 10 - - - Xe tang lễ chiếc 8703 21 10 - - - Hearses unit
8703 21 20 - - - Xe chở tù chiếc 8703 21 20 - - - Prison vans unit
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở
hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở
- - - Motor cars (including station wagons, sports
cars and racing cars) for the transport of 8
không quá 8 người kể cả lái xe: persons or les including driver:
8703 21 31 - - - - Dạng CKD chiếc 8703 21 31 - - - - CKD unit
8703 21 32 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác chiếc 8703 21 32 - - - - CBU/Other unit
- - - Loại khác, chở không quá 8 người: - - - Other, for the transport of 8 persons or les:
8703 21 41 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD chiếc 8703 21 41 - - - - Four whel drive vehicles, CKD unit
8703 21 42 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng
nguyên chiếc/ Loại khác
chiếc 8703 21 42 - - - - Four whel drive vehicles, CBU/Other unit
8703 21 43 - - - - Loại khác, dạng CKD chiếc 8703 21 43 - - - - Other, CKD unit
8703 21 44 - - - - Loại khác chiếc 8703 21 44 - - - - Other unit
- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: - - - Other, for the transport of 9 persons
including the driver:
8703 21 51 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD chiếc 8703 21 51 - - - - Four whel drive vehicles, CKD unit
8703 21 52 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng
nguyên chiếc/ Loại khác
chiếc 8703 21 52 - - - - Four whel drive vehicles, CBU/Other unit
8703 21 53 - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở
hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng
CKD
chiếc 8703 21 53 - - - - Motor cars (including station wagons,
sports cars and racing cars), CKD
unit
8703 21 54 - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở
hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng
nguyên chiếc/ Loại khác
chiếc 8703 21 54 - - - - Motor cars (including station wagons,
sports cars and racing cars), CBU/Other
unit
8703 21 55 - - - - Loại khác, dạng CKD chiếc 8703 21 55 - - - - Other, CKD unit
8703 21 56 - - - - Loại khác chiếc 8703 21 56 - - - - Other unit
8703 22 - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000c nhưng
không quá 1.500c:
8703 22 - - Of a cylinder capacity exceding 1,000 c but
not exceding 1,500 c:
8703 22 10 - - - Xe cứu thương chiếc 8703 22 10 - - - Ambulances unit
8703 22 20 - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes) chiếc 8703 22 20 - - - Motor-homes unit
8703 22 30 - - - Xe tang lễ chiếc 8703 22 30 - - - Hearses unit
8703 22 40 - - - Xe chở tù chiếc 8703 22 40 - - - Prison vans unit
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở
hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở
không quá 8 người kể cả lái xe:
- - - Motor cars (including station wagons, sports
cars and racing cars) for the transport of 8
persons or les including the driver:
8703 22 51 - - - - Dạng CKD chiếc 8703 22 51 - - - - CKD unit
8703 22 52 - - - -Dạng nguyên chiếc/ Loại khác chiếc 8703 22 52 - - - - CBU/Other unit
- - - Loại khác, chở không quá 8 người: - - - Other, for the transport of 8 persons or les:
8703 22 61 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD chiếc 8703 22 61 - - - - Four whel drive vehicles, CKD unit
8703 22 62 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng
nguyên chiếc/ Loại khác
chiếc 8703 22 62 - - - - Four whel drive vehicles, CBU/Other unit
8703 22 63 - - - - Loại khác, dạng CKD chiếc 8703 22 63 - - - - Other, CKD unit
8703 22 64 - - - - Loại khác chiếc 8703 22 64 - - - - Other unit
- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: - - - Other, for the transport of 9 persons
including the driver:
8703 22 71 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD chiếc 8703 22 71 - - - - Four whel drive vehicles, CKD unit
8703 22 72 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng
nguyên chiếc/ Loại khác
chiếc 8703 22 72 - - - - Four whel drive vehicles, CBU/Other unit
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét