1. Ampi - Colis
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Ampicillin, Colistin NGH-01
2. Ecoli - Nor
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Norfloxacin, Furarolidon;
Chloramphenicol; Sulfa
Guanidin
NGH-02
3. Nor-Tyl
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Tylosin; Norfloxacin NGH-03
4. Coli - Dazon
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Colistin; Furarolidon;
Metronnidazol
NGH-04
5. Ofluquin
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Oxytetracyclin; Furarolidon;
Flumequin
NGH-05
6. Bactekos
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Sulfamethoxazol;
Tetracyclin; Sulfadimidin
NGH-06
7. Trị hen vịt - Tụ huyết trùng
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Sulfa Guanidin; Theophylin;
Flumequin; Tylosin
NGH-07
8. Vitamin - Bcomplex
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Vit B1, B2, B6, PP NGH-08
9. Vitamin B1
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Vitamin B1 NGH-09
10. Vitamin C
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Vitamin C NGH-10
11. Tetracyclin HCl
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Tetracyclin HCl NGH-11
12. Furarolidon
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Furarolidon NGH-12
13. Chloramphenicol
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Chloramphenicol NGH-13
7. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y HƯNG BÌNH
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. Men vi sinh ủ thức ăn H.V.S.80
Gói (dạng bột) 250g
Saccaromyces sp HB - 6
2. Kích đẻ gia cầm - Layer Premix Vit A, B1, B2, B6, B12, D3, K3; HB - 7
Gói 200g Biotin; Nicotinic acid; Panthothenic
acid; Folic acid; Lysin; Methionin;
Choline chloride; Co, Mn, Zn, Ca
3. KTS - 97
Gói 20; 200g
Vit A, D3, E, C, K3, nhóm B;
Methionin; Lysin; Ca, P, Mg, Cu,
Fe, Mn, Zn, Co
HB - 8
8. CÔNG TY TNHH NAM DŨNG
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. Respi.fort
Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g
Tylosine; Sulfadiazine;
Trimethoprime; Vit A, C
ND-118
2. Tiaseptol
Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g
Tiamulin;
Sulfachloropirydazine;
Trimethoprime; Vit A, K
ND-119
3. Doxy-plus
Túi 50; 100; 200; 500g; 1; 2kg
Doxycycline; Vit A, D, E, K;
Vitamin nhóm B
ND-120
4. Effect.A27 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
gà)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12;
Acid amin; Fe, Cu, Mn, Se,
Co,
ND-121
5. Effect.A36 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
gà thịt)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12; Acid amin;
Fe, Cu, Mn, Se, Co,
ND-122
6. Effect.A42 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
gà đẻ)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12; Acid amin;
Fe, Cu, Mn, Se, Co, I2
ND-123
7. Effect.A59 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
gà giống)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12; Acid amin;
Fe, Cu, Mn, Se, Co,
ND-124
8. Effect.B18 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
lợn con)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12; Acid amin;
Fe, Cu, Mn, Se, Co,
ND-125
9. Effect.B59 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
lợn giống)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12; Acid amin;
Fe, Cu, Mn, Se, Co,
ND-126
10. Clinic.Doc
Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g
Tiamulin, Flumequine, Colistin
sulfate; Sulphaguanidine
ND-128
11. Stress.Doc
Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g
Vitamin C, Inositol; Chloride;
Sodium; Potassium; Calcium;
Lysine & Glucose
ND-129
12. Promix
Lọ 10; 20; 50; 100; 500ml
Promethazine; Dipyrone;
Dexamethasone SP
ND-130
13. Coli.Doc
Túi 20; 50; 100; 200; 500g
Flumequine; Enrofloxacine;
Colistine; Vit A, K
Sulphachlopyridazine;
Trimethoprime;
ND-131
14. Trivalent.Doc
Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g
Amoxycilline; Tylosine; Colistin;
Vitamin PP
ND-132
15. Infla.Doc
Túi 20; 50; 100; 200; 500g
Sodium Salicylate;
Bromhexine;
Dexamethasone SP
ND-133
9. TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, HỘI THÚ Y VIỆT NAM
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. L- B Complex
Gói (túi) 50; 100g
Vit B1, B2, B5, B6, PP;
Lysine; Methionin
TCCT-13
2. Thuốc đặc trị tiêu chảy heo, gà
Túi 5; 10; 20g
Neomycin; Flumequin;
Trimethoprim
TCCT-14
3. Pig Premix Vit S002
Gói 200; 400g
Vit A, B12, D3, E;
Methionin; Lysin; Cu, Mn, Co,
Fe, Zn
TCCT-15
4. Neo - Colis
Gói 10g
Colistin; Neomycin
Norfloxacin
TCCT-16
5. Pen - Vet
Gói 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g
Polymyxin E; Neomycin
Enrofloxacin
TCCT-17
6. ES - TC úm gia cầm
Gói 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g
Enrofloxacin;
Sulfachlopyridazine;
Trimethoprim; Colistin
TCCT-18
10. CÔNG TY THUỐC THÚ Y (PHARVETCO., LTD)
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. Đặc trị E.coli đường ruột
Túi (gói) 10g
Tylosin;
Norfloxaxin
HCN-35
2. Coccitop P.V.
Túi (gói) 10g
Trimethoprim; Sulfadimezin;
Sulfaquynoxalin
HCN-36
3. CRD - MYCO
Túi (gói) 10g
Erythromycin; Trimethoprim;
Tylosin; Spiramycin
HCN-37
4. Tyfazol
Túi (gói) 5; 10; 20; 50g
Metronidazol;
Chloramphenicol
HCN-38
5. Đặc trị hen gà, khẹc vịt, suyễn lợn
Túi (gói) 10g
Tylosin; Erythromycin;
Sulfamethoprim
HCN-39
11. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NĂM THÁI
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. Kanamycin
ống 5ml
Lọ 10; 20; 100ml
Kanamycin Sulphate; NT - 6
2. Chloramphenicol
ống 5ml
Lọ 10; 20; 100ml
Chloramphenicol NT - 7
3. Electrolise
Gói 100; 200; 500; 1000g
Manganium Sulphate;
Ferrium Sulfate;
Magnesium Sulfate;
Kalium cloride; Sodium bicarbonat; Sodium
citrate; Vit A, D3, E;
Dextrose
NT - 8
12. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y
TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK
và quy cách đóng gói chính
1. Kháng thể viêm gan siêu vi
trùng vịt, ngan
Lọ 50; 100ml
Kháng thể viêm gan siêu vi
trùng
TW-X2-129
13. CÔNG TY LIÊN DOANH SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y BIO-PHARMACHEME
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. Bioxide (thuốc sát trùng)
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5lít
Glutaraldehyde;
Alkylbenzyldimethyl
ammonium chloride
LD-BP-342
2. Trime - Doxine (thuốc tiêm)
Ampoul 2; 5; 10ml
Chai, lọ 20; 50; 100; 250; 500ml
Sulfadoxine; Trimethoprim LD-BP-344
3. Aminosol (bột hoà tan, trộn thức ăn)
Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg
Bao 10kg
Các axid amin:
L-Lysine; DL-Methionine;
L-Glysine
LD-BP-345
4. Biotic (bột hoà tan)
Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg
Bao 10kg
Vittamin A, B1, D3 LD-BP-346
5. Electroject (thuốc tiêm)
Ampoul 2; 5; 10ml
Chai, lọ 20; 50; 100; 250; 500ml
Dextrose monohydrate;
Sorbitol; Sodium lactate;
Sodium chloride;
LD-BP-348
6. Tylosulfadoxin - C (thuốc bột trộn thức ăn)
Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg
Bao 10kg
Tylosin; Sulfadimidine,
Sulfadoxin
LD-BP-353
7. Bio-Oflox Oral
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5lít
Ofloxacin LD-BP-340
8. Bio-Panthenol - B12
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Vit B12;
D-Panthenol; Dextrose
LD-BP-341
9. Bio-Calci Fort
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Calcium LD-BP-343
10. Bio-Ciprosone
ống 2; 5ml
Ciprofloxacin LD-BP-347
Lọ 10; 20; 50; 100ml
11. Bio-Ofloxacin 50
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Ofloxacin LD-BP-349
12. Bio-Sept
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5; 20lít
Glutaraldehyde;
Octyldecyldimethylammonium
chloride
LD-BP-350
13. Bio-Ciprotrim-Plus
Hộp, gói 10; 30; 100; 500g; 1kg
Bao, xô 10kg
Ciprofloxacin; Trimethoprim;
Protease
LD-BP-351
14. Bio-Cipro-Gentasone
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Ciprofloxacin; Gentamycin;
Dexamethasone
LD-BP-352
15. Bio-Lac
Hộp, gói 10; 30; 100; 500g; 1kg
Bao, xô 10kg
Digestible Energy; Protein;
Vit A, D3, E, nhóm B
LD-BP-354
16. Bio-CRD Complex
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5lít
Ofloxacin LD-BP-355
17. Bio-Sol
Hộp, gói 10; 30; 100; 500g; 1kg
Bao, xô 10kg
Vit A, B12, C, D3, E, K3
Niacinamide; Calcium
Pantothenate
LD-BP-356
18. Bio-Vitamin E + Selenium
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5lít
Vit E;
Sodium Selenite
LD-BP-357
19. Bio-B.Complex Fort
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Vit B1, B2, B5, B6 LD-BP-358
20. Bio-Oflotin
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Ofloxacin;
Colistin Sulfate
LD-BP-359
21. Bio-Dextrose
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Dextrose monohydrate LD-BP-360
22. Bio-Prostadin
ống 2; 5ml
Etiproston tromethamine LD-BP-361
Lọ 10; 20; 50; 100ml
23. Bio-Tycotrim
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Tylosin; Colistin; Sulfadoxine;
Trimethoprim
LD-BP-362
24. Bio-Aminolyte
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5lít
Dextrose; Calcium Chloride;
Potassium Chloride
Các loại Acid amin
LD-BP-363
25. Flum-Tylosin
Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg
Bao 10kg
Flumequine; Tylosin;
Bromhexine; Paracetamol
LD-BP-151
26. Electrolytes-Blue
Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg
Bao 10kg
Sodium Bicarbonate;
Sodium Chloride;
Potassium Chloride;
Dextrose Anhydrous
LD-BP-299
14. CÔNG TY THUỐC THÚ Y THANH ĐỨC
TT Tên thuốc Qui cách đóng gói Số đăng ký
1. Sinh lý mặn 0,9% ống 5; 10ml
Chai 250; 500ml
HCM-X6-6
2. Noedesone Chai 50; 100ml HCM-X6-8
3. Glucose 5% ống 5; 10ml
Chai 250; 500ml
HCM-X6-10
4. Vitamin B1 2,5% ống 2; 5; 10ml
Chai 50; 100ml
HCM-X6-11
5. Vitamin C 10% ống 5; 10ml
Chai 50; 100ml
HCM-X6-12
6. Vitamin B12 1000mcg ống 2; 5ml HCM-X6-13
7. Optalidoze (Analgin) ống 2; 5ml
Chai 50; 100ml
HCM-X6-14
8. Bromothymol - Blue Chai nhựa 30 100ml HCM-X6-15
9. Sacordemo Lọ 10g HCM-X6-16
10. Strychnin B1 ống 2; 5ml HCM-X6-19
11. Gencipr Chai 50; 100ml HCM-X6-20
12. Gencipr Gói 5; 10; 20; 50; 100g HCM-X6-21
13. Nordex Chai 50; 100ml HCM-X6-22
14. Tylogen - Fort Chai 50; 100ml HCM-X6-23
15. Hemafort - B12 Chai 50; 100ml HCM-X6-24
16. Hemafort - B12 Gói 5; 10; 100g HCM-X6-25
17. Oxytoxin 10UI/1ml ống 2ml HCM-X6-26
15. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN PHÚC THỌ
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. C Vibrio F2
Gói, hộp 50; 100; 1000g
Vitamin A B1, B2, B5, B6, B12,
C, D, E, PP;
Folic acid; Biotin
HCM-X23-01
2. Cicotrim Fort
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Sulfadiazin; Sulfadimidin;
Trimethoprim; Sulfaganidan;
Ciprofloxacin; Methionin
HCM-X23-02
3. C Customer Tress
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Vitamin C;
Acid Citric
HCM-X23-03
4. Giải độc gan
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Sorbitol; Methionin;
Vitamin C
HCM-X23-04
5. Ciprofloxzin
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Ciprofloxacin HCM-X23-05
6. Enrofloxzin
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Enrofloxacin HCM-X23-06
7. Flumequizin
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Flumequin HCM-X23-07
16. CÔNG TY TNHH TM VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y MINH DUNG
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. MD B12
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Vitamin (Vit) B12 HCM-X21-02
2. MD B.Complex
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Vit B1, B1, B6, B12;
D.Panthenol;
Nicotinamide
HCM-X21-03
3. MD B1B6B12
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Vit B1, B6, B12 HCM-X21-04
4. MD-C 1000
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Ascorbic acid HCM-X21-05
5. MD Calcium
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Calcium gluconate;
Boric acid
HCM-X21-06
6. MD Selen-E
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Vitamin E;
Sodium Selenite
HCM-X21-07
7. MD Sorbitol + B12
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Sorbitol; Methionine;
Vit B2, B6, B12
HCM-X21-08
8. MD Fer 10%
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Iron; Dextran HCM-X21-09
9. MD Fer + B12
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Iron; Dextran;
Vit B12
HCM-X21-10
Chai 250; 500; 1000ml
10. MD Fer + Tylogen
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Iron; Tylosin; Gentamysin HCM-X21-11
11. MD Leva 100
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Levamisole HCM-X21-12
12. MD Analgin
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Analgine HCM-X21-13
13. MD Analgin-C
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Analgin;
Vitamin C
HCM-X21-14
14. MD Bromhexine
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Bromhexine HCl HCM-X21-15
15. MD Atropine
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Atropine Sulfate HCM-X21-17
16. Divermectine
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Ivermectin HCM-X21-18
17. MD Tylosin 100
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Tylosine Tartrate HCM-X21-19
18. MD Genta 100
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Gentamycin HCM-X21-20
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét