Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Quyết định 98/2001/QĐ-BNN về việc Công bố bổ sung danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng tại Việt Nam năm 2001 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

1. Ampi - Colis
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Ampicillin, Colistin NGH-01
2. Ecoli - Nor
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Norfloxacin, Furarolidon;
Chloramphenicol; Sulfa
Guanidin
NGH-02
3. Nor-Tyl
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Tylosin; Norfloxacin NGH-03
4. Coli - Dazon
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Colistin; Furarolidon;
Metronnidazol
NGH-04
5. Ofluquin
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Oxytetracyclin; Furarolidon;
Flumequin
NGH-05
6. Bactekos
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Sulfamethoxazol;
Tetracyclin; Sulfadimidin
NGH-06
7. Trị hen vịt - Tụ huyết trùng
Túi thiếc 5; 10; 20; 50g
Sulfa Guanidin; Theophylin;
Flumequin; Tylosin
NGH-07
8. Vitamin - Bcomplex
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Vit B1, B2, B6, PP NGH-08
9. Vitamin B1
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Vitamin B1 NGH-09
10. Vitamin C
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Vitamin C NGH-10
11. Tetracyclin HCl
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Tetracyclin HCl NGH-11
12. Furarolidon
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Furarolidon NGH-12
13. Chloramphenicol
Túi polyetylen 100; 500; 1000g
Chloramphenicol NGH-13
7. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y HƯNG BÌNH
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. Men vi sinh ủ thức ăn H.V.S.80
Gói (dạng bột) 250g
Saccaromyces sp HB - 6
2. Kích đẻ gia cầm - Layer Premix Vit A, B1, B2, B6, B12, D3, K3; HB - 7
Gói 200g Biotin; Nicotinic acid; Panthothenic
acid; Folic acid; Lysin; Methionin;
Choline chloride; Co, Mn, Zn, Ca
3. KTS - 97
Gói 20; 200g
Vit A, D3, E, C, K3, nhóm B;
Methionin; Lysin; Ca, P, Mg, Cu,
Fe, Mn, Zn, Co
HB - 8
8. CÔNG TY TNHH NAM DŨNG
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. Respi.fort
Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g
Tylosine; Sulfadiazine;
Trimethoprime; Vit A, C
ND-118
2. Tiaseptol
Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g
Tiamulin;
Sulfachloropirydazine;
Trimethoprime; Vit A, K
ND-119
3. Doxy-plus
Túi 50; 100; 200; 500g; 1; 2kg
Doxycycline; Vit A, D, E, K;
Vitamin nhóm B
ND-120
4. Effect.A27 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
gà)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12;
Acid amin; Fe, Cu, Mn, Se,
Co,
ND-121
5. Effect.A36 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
gà thịt)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12; Acid amin;
Fe, Cu, Mn, Se, Co,
ND-122
6. Effect.A42 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
gà đẻ)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12; Acid amin;
Fe, Cu, Mn, Se, Co, I2
ND-123
7. Effect.A59 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
gà giống)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12; Acid amin;
Fe, Cu, Mn, Se, Co,
ND-124
8. Effect.B18 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
lợn con)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12; Acid amin;
Fe, Cu, Mn, Se, Co,
ND-125
9. Effect.B59 (Premix Vitamin & Khoáng chất cho
lợn giống)
Túi 100; 500g; 1; 2kg
Bao 5; 25kg
Vit A, D, E, K, B1, B2, B5, B6,
B12; Acid amin;
Fe, Cu, Mn, Se, Co,
ND-126
10. Clinic.Doc
Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g
Tiamulin, Flumequine, Colistin
sulfate; Sulphaguanidine
ND-128
11. Stress.Doc
Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g
Vitamin C, Inositol; Chloride;
Sodium; Potassium; Calcium;
Lysine & Glucose
ND-129
12. Promix
Lọ 10; 20; 50; 100; 500ml
Promethazine; Dipyrone;
Dexamethasone SP
ND-130
13. Coli.Doc
Túi 20; 50; 100; 200; 500g
Flumequine; Enrofloxacine;
Colistine; Vit A, K
Sulphachlopyridazine;
Trimethoprime;
ND-131
14. Trivalent.Doc
Túi 10; 20; 50; 100; 200; 500g
Amoxycilline; Tylosine; Colistin;
Vitamin PP
ND-132
15. Infla.Doc
Túi 20; 50; 100; 200; 500g
Sodium Salicylate;
Bromhexine;
Dexamethasone SP
ND-133
9. TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, HỘI THÚ Y VIỆT NAM
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. L- B Complex
Gói (túi) 50; 100g
Vit B1, B2, B5, B6, PP;
Lysine; Methionin
TCCT-13
2. Thuốc đặc trị tiêu chảy heo, gà
Túi 5; 10; 20g
Neomycin; Flumequin;
Trimethoprim
TCCT-14
3. Pig Premix Vit S002
Gói 200; 400g
Vit A, B12, D3, E;
Methionin; Lysin; Cu, Mn, Co,
Fe, Zn
TCCT-15
4. Neo - Colis
Gói 10g
Colistin; Neomycin
Norfloxacin
TCCT-16
5. Pen - Vet
Gói 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g
Polymyxin E; Neomycin
Enrofloxacin
TCCT-17
6. ES - TC úm gia cầm
Gói 10; 20; 50; 100; 250; 500; 1000g
Enrofloxacin;
Sulfachlopyridazine;
Trimethoprim; Colistin
TCCT-18
10. CÔNG TY THUỐC THÚ Y (PHARVETCO., LTD)
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. Đặc trị E.coli đường ruột
Túi (gói) 10g
Tylosin;
Norfloxaxin
HCN-35
2. Coccitop P.V.
Túi (gói) 10g
Trimethoprim; Sulfadimezin;
Sulfaquynoxalin
HCN-36
3. CRD - MYCO
Túi (gói) 10g
Erythromycin; Trimethoprim;
Tylosin; Spiramycin
HCN-37
4. Tyfazol
Túi (gói) 5; 10; 20; 50g
Metronidazol;
Chloramphenicol
HCN-38
5. Đặc trị hen gà, khẹc vịt, suyễn lợn
Túi (gói) 10g
Tylosin; Erythromycin;
Sulfamethoprim
HCN-39
11. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NĂM THÁI
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. Kanamycin
ống 5ml
Lọ 10; 20; 100ml
Kanamycin Sulphate; NT - 6
2. Chloramphenicol
ống 5ml
Lọ 10; 20; 100ml
Chloramphenicol NT - 7
3. Electrolise
Gói 100; 200; 500; 1000g
Manganium Sulphate;
Ferrium Sulfate;
Magnesium Sulfate;
Kalium cloride; Sodium bicarbonat; Sodium
citrate; Vit A, D3, E;
Dextrose
NT - 8
12. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y
TT Tên thuốc Hoạt chất SĐK
và quy cách đóng gói chính
1. Kháng thể viêm gan siêu vi
trùng vịt, ngan
Lọ 50; 100ml
Kháng thể viêm gan siêu vi
trùng
TW-X2-129
13. CÔNG TY LIÊN DOANH SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y BIO-PHARMACHEME
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. Bioxide (thuốc sát trùng)
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5lít
Glutaraldehyde;
Alkylbenzyldimethyl
ammonium chloride
LD-BP-342
2. Trime - Doxine (thuốc tiêm)
Ampoul 2; 5; 10ml
Chai, lọ 20; 50; 100; 250; 500ml
Sulfadoxine; Trimethoprim LD-BP-344
3. Aminosol (bột hoà tan, trộn thức ăn)
Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg
Bao 10kg
Các axid amin:
L-Lysine; DL-Methionine;
L-Glysine
LD-BP-345
4. Biotic (bột hoà tan)
Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg
Bao 10kg
Vittamin A, B1, D3 LD-BP-346
5. Electroject (thuốc tiêm)
Ampoul 2; 5; 10ml
Chai, lọ 20; 50; 100; 250; 500ml
Dextrose monohydrate;
Sorbitol; Sodium lactate;
Sodium chloride;
LD-BP-348
6. Tylosulfadoxin - C (thuốc bột trộn thức ăn)
Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg
Bao 10kg
Tylosin; Sulfadimidine,
Sulfadoxin
LD-BP-353
7. Bio-Oflox Oral
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5lít
Ofloxacin LD-BP-340
8. Bio-Panthenol - B12
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Vit B12;
D-Panthenol; Dextrose
LD-BP-341
9. Bio-Calci Fort
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Calcium LD-BP-343
10. Bio-Ciprosone
ống 2; 5ml
Ciprofloxacin LD-BP-347
Lọ 10; 20; 50; 100ml
11. Bio-Ofloxacin 50
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Ofloxacin LD-BP-349
12. Bio-Sept
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5; 20lít
Glutaraldehyde;
Octyldecyldimethylammonium
chloride
LD-BP-350
13. Bio-Ciprotrim-Plus
Hộp, gói 10; 30; 100; 500g; 1kg
Bao, xô 10kg
Ciprofloxacin; Trimethoprim;
Protease
LD-BP-351
14. Bio-Cipro-Gentasone
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Ciprofloxacin; Gentamycin;
Dexamethasone
LD-BP-352
15. Bio-Lac
Hộp, gói 10; 30; 100; 500g; 1kg
Bao, xô 10kg
Digestible Energy; Protein;
Vit A, D3, E, nhóm B
LD-BP-354
16. Bio-CRD Complex
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5lít
Ofloxacin LD-BP-355
17. Bio-Sol
Hộp, gói 10; 30; 100; 500g; 1kg
Bao, xô 10kg
Vit A, B12, C, D3, E, K3
Niacinamide; Calcium
Pantothenate
LD-BP-356
18. Bio-Vitamin E + Selenium
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5lít
Vit E;
Sodium Selenite
LD-BP-357
19. Bio-B.Complex Fort
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Vit B1, B2, B5, B6 LD-BP-358
20. Bio-Oflotin
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Ofloxacin;
Colistin Sulfate
LD-BP-359
21. Bio-Dextrose
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Dextrose monohydrate LD-BP-360
22. Bio-Prostadin
ống 2; 5ml
Etiproston tromethamine LD-BP-361
Lọ 10; 20; 50; 100ml
23. Bio-Tycotrim
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Tylosin; Colistin; Sulfadoxine;
Trimethoprim
LD-BP-362
24. Bio-Aminolyte
Chai, lọ 60; 250; 500ml
Can 1; 5lít
Dextrose; Calcium Chloride;
Potassium Chloride
Các loại Acid amin
LD-BP-363
25. Flum-Tylosin
Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg
Bao 10kg
Flumequine; Tylosin;
Bromhexine; Paracetamol
LD-BP-151
26. Electrolytes-Blue
Hộp, gói 10; 30; 100; 500; 1kg
Bao 10kg
Sodium Bicarbonate;
Sodium Chloride;
Potassium Chloride;
Dextrose Anhydrous
LD-BP-299
14. CÔNG TY THUỐC THÚ Y THANH ĐỨC
TT Tên thuốc Qui cách đóng gói Số đăng ký
1. Sinh lý mặn 0,9% ống 5; 10ml
Chai 250; 500ml
HCM-X6-6
2. Noedesone Chai 50; 100ml HCM-X6-8
3. Glucose 5% ống 5; 10ml
Chai 250; 500ml
HCM-X6-10
4. Vitamin B1 2,5% ống 2; 5; 10ml
Chai 50; 100ml
HCM-X6-11
5. Vitamin C 10% ống 5; 10ml
Chai 50; 100ml
HCM-X6-12
6. Vitamin B12 1000mcg ống 2; 5ml HCM-X6-13
7. Optalidoze (Analgin) ống 2; 5ml
Chai 50; 100ml
HCM-X6-14
8. Bromothymol - Blue Chai nhựa 30 100ml HCM-X6-15
9. Sacordemo Lọ 10g HCM-X6-16
10. Strychnin B1 ống 2; 5ml HCM-X6-19
11. Gencipr Chai 50; 100ml HCM-X6-20
12. Gencipr Gói 5; 10; 20; 50; 100g HCM-X6-21
13. Nordex Chai 50; 100ml HCM-X6-22
14. Tylogen - Fort Chai 50; 100ml HCM-X6-23
15. Hemafort - B12 Chai 50; 100ml HCM-X6-24
16. Hemafort - B12 Gói 5; 10; 100g HCM-X6-25
17. Oxytoxin 10UI/1ml ống 2ml HCM-X6-26
15. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN PHÚC THỌ
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. C Vibrio F2
Gói, hộp 50; 100; 1000g
Vitamin A B1, B2, B5, B6, B12,
C, D, E, PP;
Folic acid; Biotin
HCM-X23-01
2. Cicotrim Fort
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Sulfadiazin; Sulfadimidin;
Trimethoprim; Sulfaganidan;
Ciprofloxacin; Methionin
HCM-X23-02
3. C Customer Tress
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Vitamin C;
Acid Citric
HCM-X23-03
4. Giải độc gan
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Sorbitol; Methionin;
Vitamin C
HCM-X23-04
5. Ciprofloxzin
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Ciprofloxacin HCM-X23-05
6. Enrofloxzin
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Enrofloxacin HCM-X23-06
7. Flumequizin
Gói nhựa 5; 10; 20; 50g
Túi 100; 500; 1000g
Flumequin HCM-X23-07
16. CÔNG TY TNHH TM VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y MINH DUNG
TT Tên thuốc
và quy cách đóng gói
Hoạt chất
chính
SĐK
1. MD B12
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Vitamin (Vit) B12 HCM-X21-02
2. MD B.Complex
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Vit B1, B1, B6, B12;
D.Panthenol;
Nicotinamide
HCM-X21-03
3. MD B1B6B12
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Vit B1, B6, B12 HCM-X21-04
4. MD-C 1000
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Ascorbic acid HCM-X21-05
5. MD Calcium
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Calcium gluconate;
Boric acid
HCM-X21-06
6. MD Selen-E
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Vitamin E;
Sodium Selenite
HCM-X21-07
7. MD Sorbitol + B12
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Sorbitol; Methionine;
Vit B2, B6, B12
HCM-X21-08
8. MD Fer 10%
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Iron; Dextran HCM-X21-09
9. MD Fer + B12
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Iron; Dextran;
Vit B12
HCM-X21-10
Chai 250; 500; 1000ml
10. MD Fer + Tylogen
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Iron; Tylosin; Gentamysin HCM-X21-11
11. MD Leva 100
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Levamisole HCM-X21-12
12. MD Analgin
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Analgine HCM-X21-13
13. MD Analgin-C
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Analgin;
Vitamin C
HCM-X21-14
14. MD Bromhexine
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Bromhexine HCl HCM-X21-15
15. MD Atropine
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Atropine Sulfate HCM-X21-17
16. Divermectine
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Ivermectin HCM-X21-18
17. MD Tylosin 100
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Tylosine Tartrate HCM-X21-19
18. MD Genta 100
ống 2; 5ml
Lọ 10; 20; 50; 100ml
Chai 250; 500; 1000ml
Gentamycin HCM-X21-20

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét