Chủ Nhật, 23 tháng 2, 2014

Thị trường tiêu thụ rượu của chi nhánh công ty Hà Phú An

Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
- Phòng k ho ch v t t : ch u trách nhi m v ch t l ng s n ph m,ế ạ ậ ư ị ệ ề ấ ượ ả ẩ
th i gian hoàn thành s n ph m v i h p đ ng c a khách hàng, đ nh m c tiêuờ ả ẩ ớ ợ ồ ủ ị ứ
hao v t , nguyên li u cho quá trình s n xu t. Xây d ng k ho ch s d ngậ ư ệ ả ấ ự ế ạ ử ụ
v n, k ho ch năng xu t lao đ ng sau đó tri n khai các phân x ng, làmố ế ạ ấ ộ ể ở ưở
t t công tác đi u đ s n xu t.ố ề ộ ả ấ
- Các phân x ng: là c p có nhi m v t ch c, qu n lý m i ho t đ ngưở ấ ệ ụ ổ ứ ả ọ ạ ộ
c a phân x ng mình, hoàn thành các ch tiêu k ho ch c a Công ty giaoủ ưở ỉ ế ạ ủ
phó.
II. Đ C ĐI M S N XU T KINH DOANH C A CHI NHÁNH CÔNG TY HÀ PHÚẶ Ể Ả Ấ Ủ
AN
- Chi nhánh Công ty Hà Phú An s n xu t nhi u lo i bia r u có m uả ấ ề ạ ượ ẫ
mã đ p, phong phú và đa d ng, đáp ng nhu c u c a ng i tiêu dùng. V iẹ ạ ứ ầ ủ ườ ớ
các lo i bia, r u…. mà chi nhánh Công ty s n xu t ra đã t o công ăn vi cạ ượ ả ấ ạ ệ
làm cho nhi u lao đ ng. Gi i quy t đúng đ n m i l i ích, quy n l i màề ộ ả ế ắ ọ ợ ề ợ
ng i lao đ ng đ c h ng. Th c hi n nghĩa v v i Nhà n c và xã h iườ ộ ượ ưở ự ệ ụ ớ ướ ộ
- Đ a s n ph m c a chi nhánh Công ty ra th tr ng v i m c giá phùư ả ẩ ủ ị ườ ớ ứ
h p, có lãi.ợ
- S n xu t và xu t kh u các m t hàng mà chi nhánh Công ty s n xu tả ấ ấ ẩ ặ ả ấ
ra
- Nh n đ t hàng và s n xu t theo yêu c uậ ặ ả ấ ầ
- Nh p kh u nguyên v t li u, máy móc thi t b ph c v cho s n xu t.ậ ẩ ậ ệ ế ị ụ ụ ả ấ
- Th c hi n nhi m v s n xu t kinh doanh theo ngành ngh đã đăng kýự ệ ệ ụ ả ấ ề
trên c s t ch và tuân th pháp lu t.ơ ở ự ủ ủ ậ
Tuân th lu t pháp c a Nhà n c v qu n lý tài chính, qu n lý tìnhủ ậ ủ ướ ề ả ả
hình xu t nh p kh u.ấ ậ ẩ
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
- Qu n lý và s d ng ngu n v n đ u t , đ i m i trang thi t b , b oả ử ụ ồ ố ầ ư ổ ớ ế ị ả
đ m s n xu t kinh doanh có lãi và làm tròn nghĩa v n p ngân sách Nhàả ả ấ ụ ộ
n c, đ m b o s t n t i và phát tri n c a Công ty.ướ ả ả ự ồ ạ ể ủ
- Nghiên c u và th c hi n có hi u qu các bi n pháp nâng cao ch tứ ự ệ ệ ả ệ ấ
l ng các m t hàng do Công ty s n xu t và kinh doanh nh m s c c nh tranhượ ặ ả ấ ằ ứ ạ
và m r ng th tr ng tiêu th s n ph m.ở ộ ị ườ ụ ả ẩ
- Qu n lý và đào t o đ i ngũ cán b công nhân viên nh m xây d ng,ả ạ ộ ộ ằ ự
c ng c , nâng cao ch t l ng, ngu n nhân l c chuyên môn.ủ ố ấ ượ ồ ự
- Quan tâm, chăm lo đ n đ i s ng c a công nhân c v m t v t ch tế ờ ố ủ ả ề ặ ậ ấ
cũng nh tinh th n, th c hi n ch c năng xã h i c a mình.ư ầ ự ệ ứ ộ ủ
III. TÌNH HÌNH KINH DOANH C A CHI NHÁNH CÔNG TY HÀ PHÚ AN TRONGỦ
HAI NĂM 2003 - 2004
1. Tình hình ho t đ ng c a chi nhánh Công ty Hà Phú An trong haiạ ộ ủ
năm 2003 - 2004
Ch tiêuỉ Đ n vơ ị Năm 2003 Năm 2004
1. T ng doanh thuổ Tri u đ ngệ ộ 46.500 58.632
2. T ng chi phíổ Tri u đ ngệ ộ 45.914 5.092
3. T ng l i nhu nổ ợ ậ Tri u đ ngệ ộ 963.249 100.567
4. T ng v n l u đ ngổ ố ư ộ Tri u đ ngệ ộ 85.011 88.983
5. T ng v n c đ nhổ ố ố ị Tri u đ ngệ ộ 42.936 50.620
6. Lao đ ng s d ng ộ ử ụ Ng iườ 195 300
7. Thu nh p bình quânậ Đ ng/ng iồ ườ 950.000 1 100.000
2. Nh ng thu n l i và khó khăn c a chi nhánh Công ty Hà Phú An.ữ ậ ợ ủ
Qua hai năm hình thành và phát tri n, chi nhánh Công ty Hà Phú An đãể
xây d ng đ c c s v t ch t và k thu t đ m b o nhi m v s n xu t kinhự ượ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ả ả ệ ụ ả ấ
doanh c a mình. V i v trí thu n l i n m trong trung tâm thành ph , g nủ ớ ị ậ ợ ằ ố ầ
đ ng giao thông giúp cho vi c v n chuy n hàng hoá c a Công ty thu n l i,ườ ệ ậ ể ủ ậ ợ
t đó gi m b t đ c các chi phí t o đi u ki n h giá thành s n ph m.ừ ả ớ ượ ạ ề ệ ạ ả ẩ
V i m t hàng và c s v t ch t k thu t mà Công ty t o d ng đ c đãớ ặ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ạ ự ượ
đ m b o môi tr ng làm vi c thông thoáng, v sinh an toàn cho công nhân,ả ả ườ ệ ệ
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
đ m b o s c kh e cho ng i lao đ ng. Chi nhánh Công ty có đ i ngũ qu nả ả ứ ỏ ườ ộ ộ ả
tr kinh doanh có trình đ t trung c p tr lên, có năng l c, nhi t tình và sángị ộ ừ ấ ở ự ệ
t o trong công vi c. Do có đ i ngũ qu n tr kinh doanh tr nên vi c n m b tạ ệ ộ ả ị ẻ ệ ắ ắ
và ti p thu các chu n m c kinh doanh m i ban hành r t nhanh và t o đi uế ẩ ự ớ ấ ạ ề
ki n cho vi c qu n tr kinh doanh đ c th c hi n theo đúng ch đ chínhệ ệ ả ị ượ ự ệ ế ộ
sách c a Nhà n c.ủ ướ
V trang thi t b : Chi nhánh Công ty có nhi u trang thi t b hi n đ iề ế ị ề ế ị ệ ạ
đáp ng nhu c u đ i m i c a ng i tiêu dùng. Do s n xu t và kinh doanhứ ầ ổ ớ ủ ườ ả ấ
nhi u lo i m t hàng nên s n ph m c a Công ty luôn phong phú và đa d ngề ạ ặ ả ẩ ủ ạ
v ch ng lo i, màu s c; bên c nh đó Công ty còn đ u t r t nhi u máy mócề ủ ạ ắ ạ ầ ư ấ ề
thi t b m i 100% công ngh x lý cao đ s c c nh tranh v i doanh nghi pế ị ớ ệ ử ủ ứ ạ ớ ệ
cùng ngành.
Trong quá trình ho t đ ng t khi thành l p và phát tri n chi nhánh Côngạ ộ ừ ậ ể
ty Hà Phú An cho đ n nay đã và đang đ t đ c nhi u hi u qu cao, s nế ạ ượ ề ệ ả ả
ph m phong phú đa d ng, tinh x o v ngh thu t đ c khách hàng m n m .ẩ ạ ả ề ệ ậ ượ ế ộ
s n ph m c a Công ty đã có m t trên các th tr ng, nó đã đáp ng m i nhuả ẩ ủ ặ ị ườ ứ ọ
c u c a ng i tiêu dùng và là m t hàng không th thi u trong nhu c u kinhầ ủ ườ ặ ể ế ầ
doanh c a chi nhánh. V i các m t hàng do Công ty t thi t k và đ a vàoủ ớ ặ ự ế ế ư
s n xu t đ u đ m b o giá thành h p lý.ả ấ ề ả ả ợ
Chi nhánh Công ty có b máy qu n lý có năng l c, có đ i ngũ côngộ ả ự ộ
nhân lành ngh có trình đ k thu t cao, nhi u kinh nghi m, có trách nhi mề ộ ỹ ậ ề ệ ệ
và tinh th n cao trong quá trình làm vi c.ầ ệ
Trong các quan h tín d ng v i ngân hàng và các nhà đ u t khác thìệ ụ ớ ầ ư
Công ty luôn luôn là m t khách hàng có uy tín, các kho n vay đ u s d ngộ ả ề ử ụ
đúng m c đích, luôn coi tr ng ch tín, thanh toán đ y đ các kho n n đ nụ ọ ữ ầ ủ ả ợ ế
h n ph i tr , luôn t o cho b n hàng m t c m giác an toàn khi ký h p đ ngạ ả ả ạ ạ ộ ả ợ ồ
v i Công ty mình. Và đi u quan tr ng h n c là hi n nay Công ty đang đ cớ ề ọ ơ ả ệ ượ
nhi u b n hàng bi t đ n, đó là m t đi u ki n r t thu n l i cho vi c phátề ạ ế ế ộ ề ệ ấ ậ ợ ệ
tri n và m r ng chi nhánh h n n a trong t ng lai.ể ở ộ ơ ữ ươ
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
Tuy nhiên bên c nh nh ng thu n l i và k t qu thành công mà Công tyạ ữ ậ ợ ế ả
đã đ t đ c, Công ty cũng không tránh kh i nh ng khó khăn, bi n c trongạ ượ ỏ ữ ế ố
vi c s n xu t kinh doanh và s v n hành phát tri n s n xu t kinh doanh theoệ ả ấ ự ậ ể ả ấ
c ch th tr ng:ơ ế ị ườ
Vi c giá c hàng hoá nhi u khi cũng b t n đ nh cũng là đi u tr ng iệ ả ề ấ ổ ị ề ở ạ
trong xây d ng k ho ch l i nhu n cho Công ty. Trong lĩnh v c kinh doanhự ế ạ ợ ậ ự
đói h i ngu n v n đ u t l n nên vi c huy đ ng v n cũng không đ c chỏ ồ ố ầ ư ớ ệ ộ ố ượ ủ
đ ng và là m t Công ty nên không tránh kh i s c nh tranh v i các Công tyộ ộ ỏ ự ạ ớ
cùng ngành.
M c dù máy móc thi t b không còn l c h u nh ng v n g p nhi u r iặ ế ị ạ ậ ư ẫ ặ ề ủ
ro trong s n xu t. Do quy mô s n xu t r ng nên đ i ngũ lao đ ng c a Côngả ấ ả ấ ộ ộ ộ ủ
ty còn ít v s l ng và t tr ng gi a đ i ngũ lao đ ng gián ti p và đ i ngũề ố ượ ỷ ọ ữ ộ ộ ế ộ
lao đ ng tr c ti p v n ch a c i thi n là bao, đây là v n đ c n đi u ch nhộ ự ế ẫ ư ả ệ ấ ề ầ ề ỉ
l i, làm nhanh, làm m nh đ hoàn thi n t ch c lao đ ng. Do đó mà tạ ạ ể ệ ổ ứ ộ ừ
nh ng khó khăn tr ng i trên mà Công ty ph i phân b chi phí sao cho h p lýữ ở ạ ả ổ ợ
đ đ m b o cho giá thành s n ph m đ c h th p, ch t l ng cao. Nhể ả ả ả ẩ ượ ạ ấ ấ ượ ư
v y m i có th c nh tranh, đ ng v ng trên th tr ng.ậ ớ ể ạ ứ ữ ị ườ
IV. TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH C A CHI NHÁNH CÔNG TY HÀ PHÚ AN Ủ
Chi nhánh Công ty Hà Phú An
M u s B02 - DNẫ ố
theo QĐ s 167/ 2000/QĐ - BTCố
ngày 25/10/2000
C a B tr ng B Tài Chínhủ ộ ưở ộ
K T QU HO T Đ NG KINH DOANHẾ Ả Ạ Ộ
Năm 2004
Ph n I: Lãi - Lầ ỗ
Ch tiêuỉ Mã số
Qúy
trướ
c
Qúy
này
LK đ u nămầ
1. Doanh thu thu nầ 11 1.587.000.000
2. Giá v n hàng bánố 12 844.933.508
3. Chi phí qu n lý kinh doanh ả 13 926.675.640
4. Chi phí tài chính 14 379.865.084
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
5. L i nhu n thu n t ho t đ ngợ ậ ầ ừ ạ ộ
KD (20 = 11-12-13-14)
20
280.459.277
6. Lãi khác 21 0
7. L khácỗ 22 0
8. T ng l i nhu n k toán (30 =ổ ợ ậ ế
20+21-22)
30
280.459.277
9.Các kho n đi u ch nh tăng gi mả ề ỉ ả
l i nhu n…ợ ậ
40
0
10. T ng l i nhu n ch u thuổ ợ ậ ị ế
TNDN (50 = 30 + (-) 40)
50
280.459.277
11. Thu TNDN ph i n pế ả ộ 60 78.528.597
12. L i nhu n sau thu 70 = 30-60ợ ậ ế 70 201.930.680
Chi nhánh Công ty Hà Phú An
B NG CÂN Đ I TÀI KHO NẢ Ố Ả
Stt tài s nả Mã số S đ u kỳố ầ S cu i kỳố ố
1 2 3 4 5
A TSLĐ và đ u t ng n h n (100ầ ư ắ ạ
=110+120+130+140+150+160)
100 23.737.592.607 17.636.890.916
I Ti nề 110 85.488.675 258.573.860
1 Ti n m t qũyề ặ 111 69.604.245 21.049.218
2 Ti n g i ngân hàngề ử 112 15.884.430 237.524.642
3 Ti n đang chuy nề ể 113 0 0
II Các kho n đ u t tài chínhả ầ ư
ng n h nắ ạ
120 0 0
1 Đ u t ch ng khoán ng n h nầ ư ứ ắ ạ 121 0 0
2 Đ u t ng n h n khácầ ư ắ ạ 122 0 0
3 D phòng gi m giá đ u t ng nự ả ầ ư ắ
h n (*)ạ
123 0 0
III Các kho n ph i thuả ả 130 14.220.082.252 8.556.947.159
1 Ph i thu c a khách hàngả ủ 131 0 0
2 Tr tr c cho ng i bánả ướ ườ 132 8.123.086.664 1.875.004.822
3 Thu GTGT đ c kh u trế ượ ấ ừ 133 472.250.414 714.594.122
- V n KD các ĐV tr c thu cố ở ự ộ 135 6.118.281.729 5.967.375.215
- Ph i thu n i b khácả ộ ộ 136 961.927.023 0
5 Các kho n ph i thu khácả ả 137 19.500.000 0
6 D phòng các kho n ph i thuự ả ả
khó đòi
138 0 0
IV Hàng t n khoồ 140 813.059.826 424.414.326
1 Hàng mua đang đi trên đ ngườ 141 146.245. 500 0
2 Nguyên v t li u t n khoậ ệ ồ 142 649.414.326 424.414.326
3 Công c d ng c trong khoụ ụ ụ 143 17.400.000 0
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
4 Chi phí s n xu t DN d dangả ấ ở 144 0 0
5 Thành ph m t n khoẩ ồ 145 0 0
6 Hàng hóa t n khoồ 146 0 0
7 Hàng g i đi bánử 147 0 0
8 D phòng gi m giá hàng t nự ả ồ
kho
148 0 0
V Tài s n l u đ ng khácả ư ộ 150 8.618.961.854 8.578.928.571
1 T m ngạ ứ 151 40.033.283 0
2 Chi phí tr tr cả ướ 152 0 0
3 Chi phí ch k t chuy nờ ế ể 153 0 0
4 Tài s n thi u ch x lýả ế ờ ử 154 0 0
5 Các kho n th ch p ký c c,ả ế ấ ượ
ký qũy ng n h nắ ạ
155 8.578.928.571 8.578.928.571
B Tài s n c đ nh và đ u t dàiả ố ị ầ ư
h n 200 = 210+220+230+240ạ
200 1.245.137.200 1.045.528.989
I Tài s n c đ nhả ố ị 210 1.245.137.200
1 Tài s n c đ nh h u hìnhả ố ị ữ 211 5.651.715
- Nguyên giá 212 16.631.715
- GIá tr hao mòn lũy k (**)ị ế 213 (10.980.000) (16.631.715)
2 Tài s n c đ nh thuê tài chínhả ố ị 214 1.239.485.485 1.045.528.989
- Nguyên giá 215 1.543.089.000 1.543.089.000
Giá tr hao mòn lũy k (*)ị ế 216 (303.603.515) (497.560.011)
II Các kho n đ u t tài chính DHả ầ ư 220 0 0
1 Đ u t ch ng khoán dài h nầ ư ứ ạ 221 0 0
2 Góp v n liên doanhố 222 0 0
3 Các kho n đ u t DH khácả ầ ư 223 0 0
4 D phòng gi m giá đ u t DHự ả ầ ư 229 0 0
III Chi phí xây d ng CB d dangự ở 230 0 0
IV Các kho n ký c c ký qũy DHả ượ 240 0 0
C ng tài s nộ ả 24.982.729.807 18.864.419.905
Stt Ngu n v nồ ố Mã số S đ u kỳố ầ S cu i kỳố ố
A N ph i tr (300 = 310ợ ả ả
+320+330)
300 22.594.672.035 16.274.431.453
I N ng n h nợ ắ ạ 310 10.714.026.891 5.781.403.453
1 Vay ng n h nắ ạ 311 8.855.790.804 3.297.086.835
2 N dài h n đ n h n trợ ạ ế ạ ả 312 1.397.143.500 2.243.572.500
3 Ph i tr cho ng i bánả ả ườ 313 52.761.117 213.261.117
4 Ng i mua ph i tr ti n tr cườ ả ả ề ướ 314 0 0
5 Thu và các kho n ph i n pế ả ả ộ
NN
315 199.013.748 1.500.000
6 Ph i tr công nhân viênả ả 316 209.317.722 25.983.000
7 Ph i tr cho các đ n v n i bả ả ơ ị ộ ộ 317 0 0
8 Các kho n ph i tr ph i n pả ả ả ả ộ
khác
318 0 0
II N dài h nợ ạ 320 11.880.645.144 10.493.028.000
1 Vay dài h nạ 321 11.441.606.811 10.370.178.000
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
2 N dài h nợ ạ 322 439.038.333 122.850.000
III N khácợ 330 0 0
1 Chi phí ph i trả ả 331 0 0
2 Tài s n th a ch x lýả ừ ờ ử 332 0 0
3 Nh n ký c c ký qũy dài h nậ ượ ạ 333 0 0
B Ngu n v n ch s h u (400 =ồ ố ủ ở ữ
410+420)
400 2.388.057.772 2.589.988.452
I Ngu n v n qũyồ ố 410 2.388.057.772 2.589.988.452
1 Ngu n v n kinh doanh ồ ố 411 5.250.000.000 5.250.000.000
2 Chênh l ch đánh giá l i tài s nệ ạ ả 412 0 0
3 Chênh l ch t giáệ ỷ 413 0 0
4 Qũy đ u t phát tri n ầ ư ể 414 0 0
5 Qũy d phòng tài chínhự 415 0 0
6 L i nhu n ch a phân ph iợ ậ ư ố 416 (2.861.942.222) 2.660.011.548)
7 Ngu n v n đ u t xây d ng cồ ố ầ ư ự ơ
b nả
417 0 0
II Ngu n kinh phí qũy khácồ 420 00 0
1 Qũy d phòng tr c p m t vi cự ợ ấ ấ ệ
làm
421 0 0
2 Qũy khen th ng phúc l iưở ợ 422 0 0
3 Qũy qu n lý c a c p trênả ủ ấ 423 0 0
4 Ngu n kinh phí đã hình thànhồ
TSCĐ
424 0 0
T ng c ng ngu n v n ổ ộ ồ ố 24.982.729.807 18.864.419.905
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
K T QU Ế Ả HO T Đ NG KINH DOANHẠ Ộ
Ph n II; Th c hi n nghĩa v v i ngân sách Nhà n c (*)ầ ự ệ ụ ớ ướ
Năm 2004 đvt: đ ngồ
Ch tiêu (**)ỉ

số
S còn ph iố ả
n p năm tr cộ ướ
S phát sinh trong kỳố
S còn ph i n pố ả ộ
S ph i n pố ả ộ S đã n pố ộ
1 2 3 4 5 6
I.Thu (10=ế
11+12+13+14+15+16+17+18+19+20)
10 78.937.624 1.409.226.720 806.664.837 681.499.507
1. Thu GTGT hàng bán n i đ aế ộ ị 11 1.222.983.236 611.491.618 611.491.618
2. Thu GTGT hàng nh p kh uế ậ ẩ 12 134.086.668 134.086.668
3. Thu tiêu th đ c bi tế ụ ặ ệ 13
4. Thu xu t nh p kh uế ấ ậ ẩ 14 11.636.307 11.636.307
5.Thu thu nh p doanh nghi p ế ậ ệ 15 78.528.597 28.520.978 50.007.619
6. Thu trên v nế ố 16 409.027 409.027
7. Thu môn bàiế 17
8. Thu tài nguyênế 18
9. Thu nhà đ tế ấ 19 31.305.000 31.305.000
10. Các lo i thu khácạ ế 20 9.215.509 9.215.509
Các kho n khác ph i n p (30 =ả ả ộ
31+31+33)
30 3.246.810 3.178.627 4.037.629 2.387.808
1.Các kho n ph thuả ụ 31
2. Các kho n l phí, phíả ệ 32
33 3.246.810 3.178.627 4.037.629 2.387.808
T ng c ng (40 =10+30)ổ ộ 40 82.184.434 1.412.405.347 810.702.446 683.887.315
SV: Bùi Th Anhế
(Ban hành theo QĐ số
144/2001/QĐ-BTC
Ngày 21 tháng 12 năm 2001 c a B Tài Chínhủ ộ
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
Chi nhánh Công ty Hà Phú An
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
===========
Hà N i, ngày 31/12/2000ộ
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNHẢ Ế
I. Đ c đi m ho t đ ng c a Công ty:ặ ể ạ ộ ủ
Chi nhánh Công ty Hà Phú An có ch c năng s n xu t các lo i r u biaứ ả ấ ạ ượ
và bao bì ph c v trong n c và xu t kh u.ụ ụ ướ ấ ẩ
II. Ch đ k toán áp d ng t i Công ty:ế ộ ế ụ ạ
1. Niên đ k toán b t đ u t 01/01/2004 đ n 31/12./2004ộ ế ắ ầ ừ ế
2. Đ n v ti n t s d ng là VNĐ, ghi chép k toán và nguyên t c theoơ ị ề ệ ử ụ ế ắ
ph ng pháp tr c ti p.ươ ự ế
3. Hình th c s k toán áp d ng theo hình th c k toán nh t ký ch ngứ ổ ế ụ ứ ế ậ ứ
từ
4. Ph ng pháp k toán tài s n c đ nhươ ế ả ố ị
-Nguyên t c đánh giá tài s n theo nguyên giá s kh u hao lũy k và giáắ ả ố ấ ế
tr còn l iị ạ
- Ph ng pháp kh u hao theo quy đ nh 164/QĐ/CSTC ban hành ch đươ ấ ị ế ộ
qu n lý s d ng và trích kh u hao TSCĐ.ả ử ụ ấ
M t s ch tiêu đánh giá khái quát tình hình ho t đ ng c a Công ty.ộ ố ỉ ạ ộ ủ
Số
TT
Ch tiêuỉ Kỳ này
1 B trí c c u v nố ơ ấ ố
TSCĐ/T ng s tài s nổ ố ả 18,2%
TSLĐ/T ng s tài s nổ ố ả 80,8%
2 T su t l i nhu nỷ ấ ợ ậ
T su t l i nhu n/DTỷ ấ ợ ậ 0,17%
T su t l i nhu n/V nỷ ấ ợ ậ ố 2,8%
3 Tình hình tài chính
T l n ph i tr /toàn b tài s nỷ ệ ợ ả ả ộ ả 90,4%
TSLĐ/N ng n h nợ ắ ạ 2,2%
Ngày….tháng…năm
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
TÌNH HÌNH THU NH P C A CÔNG NHÂN VIÊNẬ Ủ
Năm 2004
Số
TT
Ch tiêuỉ
Kế
ho cạ
h
Th c hi nự ệ
Kỳ này Kỳ tr cướ
1 T ng ti n l ngổ ề ươ 12.910.600.000 10.020.335.945
2 Ti n th ngề ưở 904.115.801 161.189.018
3 T ng thu nh pổ ậ 13.814.715.801 10.181.524.963
4 Ti n l ng bình quânề ươ 965.000 795.500
5 Thu nh p bình quânậ 1100.000 950.000
Chi nhánh Công ty Hà Phú An
TÌNH HÌNH TĂNG GI M NGU N V N CH S H UẢ Ồ Ố Ủ Ở Ữ
Năm 2004
Stt Ch tiêuỉ S đ u kỳố ầ Tăng trong kỳ
Gi mả
trong kỳ
S cu i kỳổ ố
I Ngu n v n kinhồ ố
doanh
5.250.000.00
0
0 0 5.250.000.000
1 NSNN c pấ 0 0 0 0
2 T b sungự ổ 3.090.000.00
0
1.000.000.00
0
4.090.000.000
3 V n huy đ ngố ộ 360.000.000 800.000.000 1.160.000.000
II Các qũy 0 0 0 0
1 Qũy phát tri nể
SX
0 0 0 0
2 Qũy khen th ngưở 0 0 0 0
3 Qũy phúc l iợ 0 0 0 0
4 Qũy d phòng tàiự
chính
0 0 0 0
5 Qũy d phòng trự ợ
c p vi c làmấ ệ
0 0 0 0
III Ngu n v nồ ố
ĐTXDCB
0 0 0 0
1 NSNN c pấ 0 0 0 0
2 Ngu n khácồ 0 0 0 0
SV: Bùi Th Anhế

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét