Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

CHUONG01 INTERNET VA TMDT

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
CHƯƠNG 1 : INTERNET và Thương mại
điện tử
GV trình bày : ThS. BÙI NGỌC TUẤN ANH
buingoctuananh@gmail.com
Xu hướng mua bán trực tuyến của người tiêu dùng Việt
Nam so với Thái Lan, Singapore, Malaysia và Philippines.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 2
Mục đích của môn học
 Trang bị sự hiểu biết tổng quát về Internet và những lợi ích
của nó mang lại cho đời sống kinh tế xã hội
 Hiểu vai trò của TMĐT đối với hoạt động thương mại
 Hiểu rõ về các mô hình kinh doanh của TMĐT
 Cung cấp kiến thức cơ bản nhằm chủ động khai thác lợi
ích của Internet phục vụ cho yêu cầu công việc.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 3
Hình thức kiểm định
 10% Làm bài trên máy tính (GV sẽ chọn bất kỳ buổi thực
hành nào để lấy điểm 10%)
 20%: Lý thuyết và bài tập tình huống thi tập trung giữa kỳ
 70%: Thực tập & báo cáo
 Kế hoạch kinh doanh: 1-6 điểm.
 10 buổi thực hành + 4 bài tập thảo luận lý thuyết tại lớp (không
nộp bài 1 buổi trừ 1 điểm): 1-2 điểm . Hình thức: gửi email các
bài tập (14 bài), nội dung bài thảo luận sẽ được nêu ra sau mỗi
buổi học.
 Thảo luận tích cực: 1-2 điểm.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 4
Thực hiện một kế hoạch kinh doanh TMĐT
 Phần I: Phân tích tổng quan
 Phân tích tổng quan tình hình trị trường, tìm ra nhu cầu có thực của thị trường về một sản
phẩm, dịch vụ nào đó?
 Kết hợp với kết quả khảo sát thị trường trực tuyến mà nhóm thu được? (Trình bày kết
quả khảo sát bằng đồ thị, diễn dịch KQ ).
 Ước tính doanh thu, chi phí, thời gian hoàn vốn, khả năng phát triển
 Chứng minh được đây là kế hoạch khả thi.
 Phần II: Chuẩn bị cho kế hoạch kinh doanh
 Trình bày các thao tác mà nhóm chuẩn bị để tiến hành kinh doanh
 Bao gồm cả vấn đề kỹ thuật và phi kỹ thuật như tổ chức kinh doanh, thiết lập mô hình
kinh doanh, quy trình kinh doanh, giao nhận, thanh toán, tổ chức marketing…
 Thiết kế giao diện website kinh doanh (thiết kế được càng tốt, không thì minh họa bằng
những hình vẽ đơn giản, câu chữ…. Làm sao thể hiện được ý tưởng của nhóm)
 Đặt tên cho website của nhóm, giải thích ý nghĩa, hàm ý của nhóm mong muốn.
 Phần III: lập cách kế hoạch khuếch trương cho website
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 5
Nội dung chương
 Giới thiệu về internet, www, website, Tên miền và địa chỉ
IP.
 Giới thiệu về Thương mại điện tử
 Khái niệm về thương mại điện tử
 Các đặc trưng của TMĐT
 Các cấp độ phát triển TMĐT
 Lợi ích và hạn chế của TMĐT
 Đối tượng chính tham gia TMĐT
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 6
Giới thiệu về Internet
 Internet là mạng của các mạng máy tính trên phạm vi toàn
thế giới, sử dụng giao thức có tên là TCP/IP để kết nối và
truyền dữ liệu giữa các máy tính
 Internet ra đời trên cơ sở mạng ARPANET1970’s.
 Giữa năm 80, NSF đưa vào Internet 5 trung tâm siêu máy tính tạo
ra một mạng xương sống (backborne) cho mạng Internet ngày
nay.
 Sự ra đời và phát triển công nghệ web (1992) cho kích thích các
DN nhảy vào và TMĐT ra đời từ đó.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 7
Giới thiệu về Internet
 Những tác động của internet lên kinh doanh do tạp chí
Business Week thống kê:
 TK20 vốn quyết định, TK21 ý tưởng mới năng động quyết định.
 Tổ chức doanh nghiệp chuyển từ hình tháp, phân cấp sang hình
mạng lưới
 Nhiệm vụ trung tâm của người quản lý chuyển từ quản lý tài sản
sang quản lý thông tin.
 Sản phẩm chuyển từ sản xuất hàng loạt sang cá thể hoá hàng
loạt khách hàng.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 8
Giới thiệu về Internet
 Những tác động của internet lên kinh doanh do tạp chí
Business Week thống kê:
 Tài chính quản lý theo Quí nay quản lý tức thời và quản lý kho từ
hàng tháng chuyển sang hàng giờ
 CEO hoạt động toàn cầu thường xuyên phải đi công tác
 Tăng cường sử dụng outsourcing
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 9
Giới thiệu về Internet
 Bill Gates:
 “Cạnh tranh ngày nay không phải giữa các sản phẩm mà giữa
các mô hình kinh doanh”. Nếu Doanh nghiệp không quan tâm đến
thông tin, Internet, Web, TMĐT tất sẽ chịu nhiều rủi ro. Internet
không tác động lên sản phẩm cụ thể nào mà lên toàn bộ mối quan
hệ của doanh nghiệp thông qua thông tin mà nó đem lại. Nó không
làm thay đổi bản chất quá trình kinh doanh nhưng nó đem lại cơ
hội mới chưa từng có…”
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 10
Khái niệm WWW
 Internet và World Wide Web, hoặc đơn giản gọi là Web
được gọi là tra cứu thông tin toàn cầu. Nó bao gồm hàng
triệu các website, mỗi website được xây dựng từ nhiều
trang web. Mỗi trang web được xây dựng trên một ngôn
ngữ HTML (Hyper Text Transfer Protocol).
 Ngôn ngữ này có hai đặc trưng cơ bản:
 Tích hợp hình ảnh âm thanh tạo ra môi trường multimedia
 Tạo ra các siêu liên kết cho phép có thể nhảy từ trang web này
sang trang web khác không cần một trình tự nào.
 Để đọc trang web người ta sử dụng các trình duyệt (browser).
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 11
Website và những phần thiết yếu của một website
 Website là một “Show-room” trên mạng Internet – nơi trưng
bày và giới thiệu thông tin, hình ảnh về DN và SP/DV của
DN (hay giới thiệu bất kỳ thông tin nào khác) cho mọi
người trên toàn thế giới truy cập bất kỳ lúc nào 24/7.
 Website là một tập hợp một hay nhiều trang web. Nếu nói
“DN tôi muốn xây dựng trang web” là không chính xác về từ
ngữ, mà phải nói là “DN tôi muốn xây dựng một website”.
Để một website hoạt động được cần phải có tên miền
(domain), lưu trữ (hosting) và nội dung (các trang web hoặc
CSDL thông tin).
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 12
Website và những phần thiết yếu của một website
 Đặc điểm tiện lợi của website:
 Thông tin dễ dàng cập nhật, thay đổi, khách hàng có thể xem
thông tin ngay tức khắc, ở bất kỳ nơi nào, tiết kiệm chi phí in ấn,
gửi bưu điện, fax, thông tin không giới hạn (đăng tải thông tin
không hạn chế, không giới hạn số trang, diện tích bảng in ) và
không giới hạn phạm vi địa lý.
 Những phần nội dung thiết yếu của một website
 Trang chủ, Trang liên hệ, Trang thông tin giới thiệu về doanh
nghiệp (About us), Trang giới thiệu về sản phẩm hay dịch vụ,
Trang hướng dẫn hoặc chính sách,….
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 13
Những phần nội dung thiết yếu của một
website
 Trang chủ: trang đầu tiên hiện lên khi người ta truy cập website đó. Trang chủ là nơi
liệt kê các liên kết đến các trang khác của website. Trang chủ thường dùng để trưng
bày những thông tin mới nhất mà DN muốn giới thiệu đầu tiên đến người xem.
 Trang liên hệ: trưng bày thông tin liên hệ với DN và thường có một form liên hệ để
người xem gõ câu hỏi ngay trên trang web này.
 Trang thông tin giới thiệu về DN (About us): người xem khi đã xem website
và muốn tìm hiểu về NCC, do đó DN cần có một trang giới thiệu về mình, nêu ra
những thế mạnh của mình so với các NCC khác.
 Trang giới thiệu về SP/DV: giới thiệu SP/DV với thông tin, hình ảnh minh họa.
 Trang hướng dẫn hoặc chính sách: dùng để cung cấp thông tin cho người xem
trong trường hợp họ muốn mua hay đặt hàng, dịch vụ. Thông tin trên trang này sẽ
hướng dẫn họ phải làm gì, chính sách của DN như thế nào Trang này sẽ giúp DN
tiết kiệm nhiều công sức trả lời các câu hỏi “làm thế nào” của người xem và tạo ấn
tượng tốt về tính chuyên nghiệp của DN.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 14
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 15
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 16
Tên miền và địa chỉ IP
 Tên miền là gì?
 Phần đứng sau “www” gọi là tên miền (domain) hay là một phần
địa chỉ Internet của bạn. Tên miền là tên duy nhất cho một website
nhằm thể hiện tên riêng của một tổ chức hay cá thể. Ví dụ:
microsoft.com, goodsonlines.com…
 Tên miền có giá trị rất đặc biệt đối với mỗi DN
 Tất cả mọi tên miền đều phải được đăng ký.
 Khi tên miền được đăng kí thì các thông tin về tên miền bao gồm
địa chỉ IP… sẽ được lưu trữ trên DNS server.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 17
Tên miền và địa chỉ IP
 Thế nào là địa chỉ IP?
 Mỗi website hiện hữu và được lưu trữ trên Internet có một điạ chỉ
duy nhất, gọi là địa chỉ IP.
 Thông thường các địa chỉ internet là những con số nên rất khó
nhớ và gây cảm giác không thân thiện cho người sử dụng. Do đó,
hệ thống tên miền được tạo ra nhằm khắc phục tình trạng này.
 Tên miền sẽ ánh xạ một địa chỉ IP thành một tên thân thuộc, dễ
nhớ hơn. Ví dụ: www.microsoft.com ánh xạ tới 207.46.156.156.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 18
Tên miền và địa chỉ IP
 Tổ chức tên miền
 Hệ thống tên miền là dạng cơ sở dữ liệu phân tán, phân cấp, bao
gồm:
 Tên miền cấp đỉnh (Top level domain): Là tên miền dưới nút
gốc. Ví dụ: .com, .org, .vn
 Tên miền cấp 2. Ví dụ: .edu.vn, .com.vn
 Tên miền cấp 3. Ví dụ: .tdt.edu.vn,.thanhnien.com.vn
 Phân loại tên miền
 Tên miền dạng tổ chức
 Tên miền dạng địa lí
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 19
Tên miền và địa chỉ IP
 Tên miền dạng tổ chức
 Là tên miền cấp đỉnh chung nhất và phổ biến nhất, loại này gồm
3 ký tự, được phân loại theo dạng tổ chức như sau:
 “.com” (commercial): đuôi này mang mục đích kinh doanh dành cho
các tổ chức, doanh nghiệp có hoạt động thương mại. Nếu là
“.com.vn”, thì trong đó vn là chữ viết tắt của Việt Nam.
 “.edu.vn” (education): dành cho các tổ chức nghiên cứu đào tạo và
giáo dục.
 “.gov.vn” (governmnet): dành cho các cơ quan Chính phủ.
 “.org” (Organization): dành cho các cơ quan, tổ chức.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 20
Tên miền và địa chỉ IP
 Tên miền dạng địa lí:
 ccTLD’s (country code TLD’s) như : “.vn” hay “.tw”, “.uk” Đây là
hệ thống tên miền mới, được sử dụng khi quốc tế hoá internet và
được ấn định riêng cho các quốc gia, vùng lãnh thổ, loại này gồm
2 ký tự, được phân loại theo dạng tổ chức như sau:
 .vn: Việt Nam
 .us: Mỹ
 .de: Đức
 ……
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 21
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 22
Khái niệm về trang Web
 Trang Web là một tệp văn bản có chứa đựng ngôn ngữ lập
trình siêu văn bản (HyperText Markup Language - HTML) để tích
hợp hình ảnh, âm thanh và những trang Web khác. Trang Web
được lưu tại Web Server và có thể được truy cập vào mạng
Internet qua trình duyệt Web Browser có trong máy tính.
 Trang Web có 2 đặc trưng cơ bản
 Giữa các trang Web có các siêu liên kết cho phép người sử dụng
có thể từ trang này sang trang khác mà không tính đến khoảng
cách địa lý
 Ngôn ngữ HTML cho phép trang web có thể sử dụng Multimedia
để thể hiện thông tin.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 23
Khái niệm về trang Web
 Mỗi một trang Web sẽ có một địa chỉ được gọi là Uniform
Resource Locator (URL).
 URL là đường dẫn trên Internet để đến được trang Web. Ví dụ
URL cho trang TinTucVietNam:
 http://www.tintucvietnam.com
 Tập hợp các trang web phục vụ cho một tổ chức và được
đặt trong một máy chủ kết nối mạng được gọi là web site.
Trong website thường có một trang chủ và từ đó có đường
dẫn siêu liên kết đến các trang khác.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 24
Sơ lược sự phát triển TMĐT trên thế giới
 TMĐT đã phát triển rất nhanh trên thế giới trong đó chủ yếu ở các
nước như Mỹ, Anh, Canada, Singapore,EU
 Bùng nổ cuộc cách mạng DOT.COM ở Mỹ những năm 90s
 Năm 1997, tổng doanh số TMĐT toàn thế giới chỉ đạt khoảng 18tỷ
USD.
 Năm 2003 tại châu Âu gần 60% các vụ giao dịch mua bán của các
doanh nghiệp lớn được tiến hành qua Internet
 Doanh số giao dịch qua hệ thống mạng hơn 12500tỷ $ năm 2007
 Doanh thu từ bán hàng trực tuyến đạt trên 600 tỷ USD trên toàn cầu
năm 2007 với tấc độ tăng trưởng trên 5% mỗi năm.
 Dự kiến đến năm 2015 doanh thu đạt trên 1000 tỷ USD.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 25
Khái niệm về thương mại điện tử
 Wikipedia: Khi nói về khái niệm thương mại điện tử (E-
Commerce), nhiều người nhầm lẫn với khái niệm của Kinh
doanh điện tử (E-Business). Tuy nhiên, thương mại điện
tử đôi khi được xem là tập con của kinh doanh điện tử.
 Thương mại điện tử chú trọng đến việc mua bán trực
tuyến (tập trung bên ngoài), trong khi đó kinh doanh điện
tử là việc sử dụng Internet và các công nghệ trực tuyến
tạo ra quá trình hoạt động kinh doanh hiệu quả dù có hay
không có lợi nhuận, vì vậy tăng lợi ích với khách hàng (tập
trung bên trong).
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 26
Khái niệm về thương mại điện tử
 Hiểu theo nghĩa hẹp
 Theo nghĩa hẹp, TMĐT chỉ đơn thuần bó hẹp thương mại điện
tử trong việc mua bán hàng hóa và dịch vụ thông qua các phương
tiện điện tử, nhất là qua Internet và các mạng liên thông khác.
 Hiểu theo nghĩa rộng
 Thương mại điện tử hiểu theo nghĩa rộng là các giao dịch tài
chính và thương mại bằng phương tiện điện tử như: trao đổi dữ
liệu điện tử, chuyển tiền điện tử và các hoạt động như gửi/rút
tiền bằng thẻ tín dụng.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 27
Các lĩnh vực ứng dụng TMĐT
 Thương mại hàng hoá dịch vụ
 Ngân hàng, tài chính
 Đào tạo trực tuyến
 Xuất bản
 Giải trí trực tuyến
 Dịch vụ việc làm
 Chính phủ điện tử
 ……….
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 28
Các đặc trưng của TMĐT
 Các bên tiến hành giao dịch trong TMĐT không tiếp xúc
trực tiếp với nhau và không đòi hỏi phải biết nhau từ
trước.
 Các giao dịch thương mại truyền thống được thực hiện
với sự tồn tại của khái niệm biên giới quốc gia, còn TMĐT
được thực hiện trong một thị trường không có biên giới
(thị trường thống nhất toàn cầu). TMĐT trực tiếp tác động
tới môi trường cạnh tranh toàn cầu.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 29
Các đặc trưng của TMĐT
 Trong hoạt động giao dịch TMĐT đều có sự tham ra của ít
nhất ba chủ thể, trong đó có một bên không thể thiếu được
là người cung cấp dịch vụ mạng, các cơ quan chứng thực.
 Đối với thương mại truyền thống thì mạng lưới thông tin
chỉ là phương tiện để trao đổi dữ liệu, còn đối với TMĐT
thì mạng lưới thông tin chính là thị trường.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 30
Các cấp độ phát triển TMĐT
 Cách phân chia thứ nhất: 6 cấp độ phát triển Thương mại
điện tử
 Cấp độ 1 - Hiện diện trên mạng
 Cấp độ 2 – Có website chuyên nghiệp
 Cấp độ 3 - Chuẩn bị Thương mại điện tử
 Cấp độ 4 – Áp dụng Thương mại điện tử
 Cấp độ 5 - Thương mại điện tử không dây
 Cấp độ 6 - Cả thế giới trong một máy tính
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 31
Các cấp độ phát triển TMĐT
 Cách phân chia thứ hai: 3 cấp độ phát triển Thương mại
điện tử
 Cấp độ 1 – thương mại thông tin
 i-commerce, i=information: thông tin
 Cấp độ 2 – thương mại giao dịch
 t-commerce, t=transaction: giao dịch
 Cấp độ 3 - thương mại tích hợp
 c-business, c=colaborating, connecting: tích hợp, kết nối
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 32
Các cấp độ phát triển TMĐT
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 33
Lợi ích và hạn chế của TMĐT
 Lợi ích
 Lợi ích đối với các tổ chức
 Lợi ích đối với người tiêu dùng
 Lợi ích đối với xã hội
 Hạn chế
 Hạn chế về mặt kỹ thuật
 Hạn chế về mặt thương mại
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 34
Lợi ích đối với các tổ chức
 Mở rộng thị trường
 Giảm chi phí sản xuất
 Cải thiện hệ thống phân phối
 Vượt giới hạn về thời gian
 Sản xuất hàng theo yêu cầu
 Mô hình kinh doanh mới
 Tăng tốc độ tung sản phẩm ra thị trường
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 35
Lợi ích đối với các tổ chức
 Giảm chi phí thông tin liên lạc
 Giảm chi phí mua sắm
 Củng cố quan hệ khách hàng
 Thông tin cập nhật
 Chi phí đăng ký kinh doanh
 Các lợi ích khác
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 36
Lợi ích đối với NTD
 Vượt giới hạn về không gian và thời gian
 Nhiều lựa chọn về sản phẩm và dịch vụ
 Giá thấp hơn
 Giao hàng nhanh hơn với các hàng hóa số hóa được
 Thông tin phong phú, thuận tiện và chất lượng cao hơn
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 37
Lợi ích đối với NTD
 Đấu giá
 Cộng đồng thương mại điện tử
 Đáp ứng mọi nhu cầu
 Thuế
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 38
Lợi ích đối với xã hội
 Hoạt động trực tuyến
 Nâng cao mức sống
 Lợi ích cho các nước nghèo
 Dịch vụ công được cung cấp thuận tiện hơn
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 39
Hạn chế của thương mại điện tử
Theo CommerceNet 10 cản trở
lớn nhất:
 An toàn
 Sự tin tưởng và rủi ro
 Thiếu nhân lực về TMĐT
 Văn hóa
 Thiếu hạ tầng về chữ ký số
hóa (hoạt động của các tổ
chức chứng thực còn hạn
chế)
 Nhận thức của các tổ chức
về TMĐT
 Gian lận trong TMĐT (thẻ tín
dụng )
 Các sàn giao dịch B2B chưa
thực sự thân thiện với
người dùng
 Các rào cản thương mại
quốc tế truyền thống
 Thiếu các tiêu chuẩn quốc
tế về TMĐT
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 40
Hạn chế của thương mại điện tử
 Hạn chế mang tính kỹ thuật
 Hạn chế mang tính thương mại.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 41
Hạn chế về kỹ thuật
 Chưa có tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng, an toàn và độ
tin cậy
 Tốc độ đường truyền Internet vẫn chưa đáp ứng được
yêu cầu của người dùng, nhất là trong TMĐT
 Các công cụ xây dựng phần mềm vẫn trong giai đoạn đang
phát triển
 Khó khăn khi kết hợp các phần mềm TMĐT với các phần
mềm ứng dụng và các cơ sở dữ liệu truyền thống
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 42
Hạn chế về kỹ thuật
 Cần có các máy chủ TMĐT đặc biệt (công suất, an toàn)
đòi hỏi thêm chi phí đầu tư
 Chi phí truy cập Internet vẫn còn cao
 Thực hiện các đơn đặt hàng trong TMĐT B2C đòi hỏi hệ
thống kho hàng tự động lớn
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 43
Hạn chế về thương mại
 An ninh và riêng tư là hai cản trở về tâm lý đối với người
tham gia TMĐT
 Thiếu lòng tin và TMĐT và người bán hàng trong TMĐT do
không được gặp trực tiếp
 Nhiều vấn đề về luật, chính sách, thuế chưa được làm rõ
 Một số chính sách chưa thực sự hỗ trợ tạo điều kiện để
TMĐT phát triển
 Các phương pháp đánh giá hiệu quả của TMĐT còn chưa
đầy đủ, hoàn thiện
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 44
Hạn chế về thương mại
 Chuyển đổi thói quen tiêu dùng từ thực đến ảo cần thời
gian
 Sự tin cậy đối với môi trường kinh doanh không giấy tờ,
không tiếp xúc trực tiếp, giao dịch điện tử cần thời gian
 Số lượng người tham gia chưa đủ lớn để đạt lợi thế về
quy mô (hoà vốn và có lãi)
 Số lượng gian lận ngày càng tăng do đặc thù của TMĐT
 Thu hút vốn đầu tư mạo hiểm khó khăn hơn sau sự sụp
đổ hàng loạt của các công ty dot.com
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 45
Ảnh hưởng của thương mại điện tử
 Tác động đến hoạt động marketing
 Thay đổi mô hình kinh doanh
 Tác động đến hoạt động sản xuất
 Tác động đến hoạt động ngân hàng
 Tác động đến hoạt động vận tải, bảo hiểm
 Tác động đến hoạt động ngoại thương
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 46
Ảnh hưởng của thương mại điện tử
 Tác động đến hoạt động marketing
 Nghiên cứu thị trường
 Hành vi khách hàng
 Phân đoạn thị trường và Thị trường mục tiêu
 Định vị sản phẩm
 Các chiến lược marketing hỗn hợp
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 47
Ảnh hưởng của thương mại điện tử
 Thay đổi mô hình kinh doanh
 Một mặt các mô hình kinh doanh truyền thống bị áp lực của TMĐT
phải thay đổi, mặt khác các mô hình kinh doanh thương mại điện
tử hoàn toàn mới được hình thành.
 Thay đổi các mô hình kinh doanh truyền thống như: Ford
Motor.com; Charles Schwab, IBM.com
 Mô hình kinh doanh mới: Dell.com, Amazon.com, Cisco.com,
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 48
Ảnh hưởng của thương mại điện tử
 Tác động đến hoạt động sản xuất
 Các hãng sản xuất lớn nhờ ứng dụng Thương mại điện tử có
thể giảm chi phí sản xuất đáng kể.
 Có thể phân tích một số mô hình để thấy rõ hiệu quả của
Thương mại điện tử trong sản xuất: Dell.com, Ford Motor.com,
Li&Fung.com, GM, GE, WB
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 49
Ảnh hưởng của thương mại điện tử
 Tác động đến hoạt động ngân hàng
 Hàng loạt các dịch vụ ngân hàng điện tử được hình thành và phát
triển mở ra cơ hội mới cho cả các ngân hàng và khách hàng.
 Internet banking:
 Thanh toán thẻ tín dụng trực tuyến
 Thanh toán bằng thẻ thông minh
 Mobile banking
 ATM
 POS
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 50
Ảnh hưởng của thương mại điện tử
 Tác động đến hoạt động vận tải, bảo hiểm
 Mô hình kinh doanh bảo hiểm cũng bị thay đổi bởi tác động của
Thương mại điện tử.
 Tác động đến hoạt động ngoại thương
 Đối với hoạt động ngoại thương, Thương mại điện tử có những
tác động hết sức mạnh mẽ do đặc thù của Internet là toàn cầu rất
phù hợp với các giao dịch thương mại quốc tế. Mọi hoạt động
trong quy trình kinh doanh quốc tế đều chịu tác động của TMĐT.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 51
Đối tượng chính tham gia TMĐT
 Người cung cấp dịch vụ Internet, công nghệ và trang thiết
bị đầu tư xây dựng Website
 Người xây dựng Website TMĐT
 Người kinh doanh TMĐT
 Người mua hàng trên website TMĐT
 Tổ chức chính phủ
 Các tổ chức tài chính – ngân hàng
 …………
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 52
Xu hướng phát triển TMĐT
 Hệ thống mạng Internet (I-commerce)
 Thương mại điện tử di động (Mobile-commerce)
 Cung cấp dịch vụ TMĐT cho các thiết bị không dây
 Thương mại điện tử phổ biến (U-commerce)
 Cung cấp dịch vụ TMĐT cho các thiết bị tích hợp
1/7/2013 Thương mại điện tử 53
Xu hướng phát triển TMĐT
 Ảo hoá (Virtualization)
 Toàn cầu hoá (Globalization)
 Phi trung gian (Disintermediation)
 Trung gian mới (New intermediation)
 Hội tụ (Convergence)
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 54
Ảo hóa
 Các sản phẩm, hàng hóa vật lý được bổ sung và thay thế
bằng các sản phẩm, hàng hóa ảo.
 Các cách thức và kinh nghiệm mua sắm vật lý được thay
thế bằng cách thức và kinh nghiệm mua sắm ảo
 Khách hàng đóng vai trò quan trọng và chủ động trong việc
thiết kế các sản phẩm phù hợp với mình
 Thí dụ: Dell hoặc Land's End
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 55
Toàn cầu hóa
 Hoạt động của các doanh nghiệp mở rộng trên phạm vi
toàn cầu; sản phẩm của doanh nghiệp có thể được thông
tin tới khách hàng ở khắp thế giới.
 Doanh nghiệp phải cạnh tranh với các đối thủ từ khắp mọi
nơi trên thế giới.
12/01/2012 Chương 1: Internet và Thương mại điện tử 56

Xem chi tiết: CHUONG01 INTERNET VA TMDT


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét