đảo, dải phân
cách ) bằng
máy bơm
- Máy bơm chạy điện 1,5KW ca 0,12
1 2
CX.11150 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) bằng
thủ công
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
CX.1115 Tưới nước thảm
cỏ không thuần
chủng (tiểu đảo,
dải phân cách )
bằng thủ công
Vật liệu:
- Nước máy
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 3,5/7
m
3
công
0,6
0,19
1
CX.11160 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe
bồn
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Xe bồn 5m
3
Xe bồn 8m
3
CX.1116 Tưới nước
thảm cỏ
không thuần
chủng (tiểu
đảo, dải phân
cách ) bằng
xe bồn
Vật liệu:
- Nước máy
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 3,5/7
Máy thi công:
- Xe bồn
m
3
công
ca
0,6
0,10
0,036
0,6
0,10
0,021
1 2
Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX.11110; CX.11120; CX.11130; CX.11140;
CX.11150; CX.11160 quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II,
vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi công được điều chỉnh với hệ số: K = 1,42.
CX.12100 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải
phân cách…)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ
bằng 5cm, tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản
hoặc dùng liềm.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
CX.12110 Phát thảm cỏ bằng máy
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Thảm cỏ
thuần chủng
Thảm cỏ không
thuần chủng
CX.1211 Phát thảm
cỏ bằng
máy
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 4/7
Máy thi công:
- Máy cắt cỏ công suất 3 CV
công
ca
0,16
0,067
0,12
0,05
1 2
CX.12120 Phát thảm cỏ thủ công
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Thảm cỏ
thuần chủng
Thảm cỏ không
thuần chủng
CX.1212 Phát thảm cỏ
thủ công
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,5 0,4
1 2
CX.12130 Xén lề cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10cm.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100md/lần
Mã hiệu Loại Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Cỏ lá gừng Cỏ nhung
CX.1213 Xén lề cỏ Nhân công:
- Bậc thợ bình quân công 0,33 0,5
1 2
CX.12140 Làm cỏ tạp
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không
quá 5% cỏ dại.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
CX.1214 Làm cỏ tạp Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 4/7 công 0,33
1
CX.12150 Trồng dặm cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
CX.1215 Trồng dặm cỏ Vật liệu:
- Cỏ
- Nước
- Phân hữu cơ, phân ủ
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 4/7
m
2
m
3
kg
công
1,07
0,015
2,0
0,077
1
CX.12160 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Phun thuốc trừ sâu cỏ.
- Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
CX.1216 Phun thuốc phòng
trừ sâu cỏ
Vật liệu:
- Thuốc trừ sâu
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 4/7
lít
công
0,015
0,071
1
CX.12170 Bón phân thảm cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
CX.1217 Bón phân thảm cỏ Vật liệu:
- Phân vô cơ
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 4/7
kg
công
3,0
0,1
1
Chương 2 : DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX.21100 Duy trì bồn hoa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa
sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp
hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới
khu vực xa nguồn nước.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau:
+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5lít/m
2
; Số lần tưới 180 lần/năm.
+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7lít/m
2
; Số lần tưới 320 lần/năm.
+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7lít/m
2
; Số lần tưới 420 lần/năm.
* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như
sau:
+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5lít/m
2
; Số lần tưới 140 lần/năm.
+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7lít/m
2
; Số lần tưới 195 lần/năm.
+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7lít/m
2
; Số lần tưới 240 lần/năm.
CX.21110 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Bơm
xăng
Bơm dầu
CX 2111 Tưới nước
giếng khoan
bồn hoa, bồn
cảnh, cây
hàng rào bằng
máy bơm
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 3,5/7
Máy thi công:
- Máy bơm chạy xăng 3CV
- Máy bơm chạy điện
1,5KW
công
ca
ca
0,08
0,08
0,1
0,1
1 2
CX.21120 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
CX.2112 Tưới nước bồn
hoa, bồn cảnh,
cây hàng rào bằng
thủ công
Vật liệu:
- Nước máy
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 3,5/7
m
3
công
0,5
0,16
1
CX.21130 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Xe bồn 5m
3
Xe bồn 8m
3
0,5
0,11
0,033
0,5
0,11
0,021
1 2
Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX.21110; CX.21120; CX.21130 quy định định mức
đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi
công được điều chỉnh với hệ số K = 1,42.
CX.22110 Công tác thay hoa bồn hoa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Hoa giống Hoa giỏ
CX.2211 Công tác thay
hoa bồn hoa
Vật liệu:
- Hoa giống
- Hoa giỏ
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 4/7
cây
giỏ
công
2500
-
3,33
-
1600
3,0
1 2
CX.22120 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
CX.2212 Phun thuốc trừ Vật liệu:
sâu bồn hoa - Thuốc trừ sâu
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 4/7
lít
công
0,015
0,167
1
CX.22130 Bón phân và xử lý đất bồn hoa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.
- Bón đều phân vào gốc cây.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 100m
2
/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
CX.2213 Bón phân và xử
lý đất bồn hoa
Vật liệu:
- Phân hữu cơ
- Phân vô cơ
- Thuốc xử lý đất
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 4/7
kg
kg
kg
công
200
5,0
0.2
0,334
1
CX.22140 Duy trì bồn cảnh lá mầu (bao gồm bồn cảnh ở công viên có hàng rào và
không có hàng rào)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm đối với công viên có hàng rào là
20%/năm, công viên không có hàng rào là 30%/năm).
- Nhổ bỏ cỏ dại (12 lần/năm); cắt tỉa bấm ngọn (8 lần/năm).
- Bón phân vô cơ, phân hữu cơ xen kẽ nhau (phân vô cơ 2 lần/năm, phân hữu cơ
2lần/năm).
- Phun thuốc trừ sâu cho cây (phun 2 đợt, mỗi đợt 2 lần).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 100m
2
/năm
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Có
hàng rào
Không
hàng rào
CX.2214 Duy trì bồn
cảnh lá mầu
Vật liệu:
- Cây cảnh
- Phân hữu cơ
- Phân vô cơ
- Thuốc trừ sâu
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân
4/7
cây
kg
kg
lít
công
320
800
8,5
0,05
19,7
480
1000
12
0,06
24,78
1 2
CX.22150 Duy trì cây hàng rào, đường viền
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao (thực hiện 12 lần/năm).
- Bón phân hữu cơ 2 lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 100m
2
/năm
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Cao <1m Cao ≥1m
CX.2215 Duy trì cây
hàng rào, đường
viền
Vật liệu:
- Phân hữu cơ
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 4/7
kg
công
600
14,66
600
23,22
1 2
CX.22160 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm là 30%/1m
2
).
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân hữu cơ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 1m
2
trồng dặm
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
CX.2216 Trồng dặm cây
hàng rào, đường
viền
Vật liệu:
- Cây hàng rào
- Nước
- Phân hữu cơ, phân ủ
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 3,5/7
cây
lít
kg
công
40
0,15
3,6
0,043
1
CX.23100 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ
theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước
máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực
xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình
được quy định như sau:
+ Các đô thị ở Vùng I: Lượng nước tưới: 5lít/m
2
; Số lần tưới 150 lần/năm.
+ Các đô thị ở Vùng II: Lượng nước tưới: 7lít/m
2
; Số lần tưới 180 lần/năm.
+ Các đô thị ở Vùng III: Lượng nước tưới: 7lít/m
2
; Số lần tưới 240 lần/năm.
CX.23110 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy
bơm
Đơn vị tính: 100cây/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Bơm
xăng
Bơm điện
CX.2311 Tưới nước
giếng khoan
cây ra hoa,
tạo hình bằng
máy bơm
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 3,5/7
Máy thi công:
- Máy bơm chạy xăng 3CV
- Máy bơm chạy điện 1,5KW
công
ca
ca
0,075
0,075
0,1
0,1
1 2
CX.23120 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công
Đơn vị tính: 100cây/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
CX.2312 Tưới nước cây ra
hoa, tạo hình
bằng thủ công
Vật liệu:
- Nước máy
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 3,5/7
m3
công
0,5
0,15
1
CX.23130 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn
Đơn vị tính: 100cây/lần
Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Xe bồn 5m
3
Xe bồn 8m
3
CX.2313 Tưới nước
cây ra hoa,
tạo hình bằng
xe bồn
Vật liệu:
- Nước
Nhân công:
- Bậc thợ bình quân 3,5/7
Máy thi công:
- Xe bồn
m
3
công
ca
0,5
0,11
0,033
0,5
0,11
0,021
1 2
Ghi chú: Bảng mức của các công tác CX.23110; CX.23120; CX.23130 quy định định mức
đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi
công được điều chỉnh với hệ số K = 1,42.
CX.24110 Duy trì cây cảnh trổ hoa
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét