Luận văn tốt nghiệp đại học Nguyễn Văn Khánh
Danh mc cỏc hỡnh
Hỡnh 1: Cỏc b phn cu thnh ca GIS 12
Hỡnh 2: Bin i cỏc chi phớ cho mt d ỏn GIS theo thi gian 15
Hỡnh 3: Cỏc phng phỏp biu din d liu 16
Hỡnh 4: Bn hin trng s dng t 29
Hỡnh 5: Rng ngp mn khu vc sụng Cu i 32
Hỡnh 6: Biu phõn b lao ng trong cỏc ngnh ngh 34
Hỡnh 7: Biu so sỏnh thu nhp 34
Hỡnh 8: Biu mc li nhun mt s hỡnh thc s dng t nm 2000 37
Hỡnh 9: Bn phõn b khu vc nuụi trng thu sn 38
Hỡnh 10: Bn phõn b din tớch t NTTS 40
Hỡnh 11: Bn cỏc hỡnh thc s dng t NTTS 41
Hỡnh 12: B ao nuụi trng thy sn ph bin ti Xuõn Lõm 42
Hỡnh 13: Bn ụ chi phớ lu ng trong nuụi tụm 43
Hỡnh 14: Bn cỏc hỡnh thc nuụi 45
Hỡnh 15: Ca bin Lch Bng 46
Hỡnh 16: Mt th ging nm 2003 48
Hỡnh 17: Mt th ging nm 2003 49
Hỡnh 18: Biu mt tụm trong cỏc m nuụi 50
Hỡnh 19: Bn thi im th ging tụm nm 2002 51
Hỡnh 20: Bn thi im th ging tụm nm 2003 52
Hỡnh 21: Bn ụ s dng thc n trong nuụi tụm 53
Hỡnh 22: Tụm 60 ngy tui trong ao cú mn cao kộo di 54
Hỡnh 23: Bn dch bnh nm 2002 55
Hỡnh 24: Bn dch bnh nm 2003 56
Hỡnh 25: Biu so sỏnh mc li nhun t 2000 n 2002 (triu/ha) 57
Hỡnh 26: Bn nng sut tụm nm 2003 58
Hỡnh 27: Bn nng xut tụm nuụi nm 2002 59
Hỡnh 28: Bn li nhun trong cỏc m nuụi 60
Luận văn tốt nghiệp đại học Nguyễn Văn Khánh
Danh mc cỏc bng
Bng 1: Bng so sỏnh cỏc phng phỏp biu din d liu 16
Bng 2: Thng kờ hin trng s dng t 31
Bng 3: Phõn b lao ng Xuõn Lõm 33
Bng 4: Phõn tớch bn thng kờ chi phớ bin i nm 2002 44
Bng 5: Bng thng kờ mt tụm trong cỏc m nuụi 47
Bng 6: Giỏ tr kim ngch xut khu thy sn ó t c v ch tiờu 62
Luận văn tốt nghiệp đại học Nguyễn Văn Khánh
Cỏc kớ hiu vit tt
CSDL C s d liu
GIS Geographical Information Systems
GPS Global Positioning Systems
LIS Land information systems
HT H thng
HTTT H thng thụng tin
HTTTDL H thng thụng tin a lý
NTTS Nuụi trng thu sn
RS Remote Sensing
RRA Rapid Rural Apprasial
Luận văn tốt nghiệp đại học Nguyễn Văn Khánh
t vn
Vi cỏc u th v th trng, iu kin kinh t xó hi v sinh thỏi t nhiờn, hn
mt thp k qua ngnh nuụi trng thy sn nc ta ó phỏt trin mnh. c bit l
sau khi Chớnh ph ban hnh ngh quyt 09/NQ-CP v vic chuyn i c cu sn
xut v tiờu th sn phm nụng nghip, NTTS ven bin ó cú bc phỏt trin nhy
vt. Nm 1999 c
nc cú khong 290.000 ha din tớch nuụi trng thy sn nc
l thỡ n nm 2001 din tớch nuụi trng thy sn ó tng lờn n 478.000 ha.
Trong quy hoch phỏt trin ngnh, din tớch nuụi trng thy sn ven bin (nuụi
tụm) s tng lờn 700.000 ha vo nm 2010 (Trn Vn Nhng, 2002).
Tuy nhiờn, NTTS vn mang tớnh t phỏt, quy hoch cha theo kp s phỏt trin
hoc thiu ng b. T ú lm ny sinh cỏc vn v mụi tr
ng, hiu qu kinh t
thp, mõu thun xó hi gia tng, gõy mt on kt trong ni b lng xó (Nguyn
Trng Nho, 2002). ng trc tỡnh hỡnh ú vic a ra mt h thng qun lý nht
quỏn cho tng vựng l mt ũi hi bc thit m bo cho ngnh nuụi trng phỏt
trin bn vng v mang li li nhun ln.
Xó Xuõn Lõm cú din tớch 9,4 km
2
thuc a phn huyn Tnh Gia Thanh Húa.
Trong nhng nm gn õy din tớch nuụi tụm cng phỏt trin mnh m, nhng do
c thự l mt tnh phớa Bc Trung B iu kin thi tit khớ hu khụng thun li,
hn hỏn l lt xy ra thng xuyờn, chớnh vỡ vy ngh nuụi tụm luụn gp ri ro.
Thờm na, vic phỏt trin nuụi tụm ca cỏc h nụng dõn trong xó mang tớnh t
phỏt thiu quy hoch. Vỡ vy, vic kim soỏt ụ nhi
m mụi trng v dch bnh l
rt khú khn.
GIS ( Geographical Information System) - h thng thụng tin a lý t lõu ó c
s dng trong cỏc lnh vc ca i sng con ngi. Vi s phỏt trin khụng ngng
ca cụng ngh thụng tin, GIS ngy cng cú nhng tớnh nng u vit trong nhiu
lnh vc, bao gm c thy sn. Vi vic s hoỏ cỏc thụng tin d liu c a vo
bn nhiu h
n gp nhiu ln, kh nng thao tỏc, phõn tớch, biu din d dng.
Hn th na, cỏc thụng tin cú th liờn tc c cp nht rt thun tin cho vic
qun lý v nh hng cho quy hoch.
Chớnh vỡ vy, vic ng dng GIS vo cuc sng l mt cụng vic rt cn thit,
trong ú a GIS vo sn xut thy sn cng quan trng khụng kộm. ỏng tic
rng, cho ti nay cụng vi
c ny nc ta cũn quỏ hn ch so vi cỏc nc trờn th
gii.
L mt sinh viờn thy sn, ti thi im m kin thc ngy mt nhiu hn, nhng
thnh qu ca lp ngi i trc nay c gn lc, gt ra. Cỏc lp i sau phi k
tha ng thi phi tỡm tũi nhng cỏi mi hn. T nhng lý do k trờn ti ng
Luận văn tốt nghiệp đại học Nguyễn Văn Khánh
dng cụng ngh GIS trong h tr quy hoch h thng nuụi trng thu sn xó Xuõn
Lõm - huyn Tnh Gia - tnh Thanh Hoỏ c ra i. ti nm trong khuụn kh
d ỏn VIE/97/030 Vin Nghiờn cu Nuụi trng Thu sn I.
Mc tiờu ca ti:
- Lm quen vi cụng tỏc nghiờn cu khoa hc, tip cn vi cụng ngh mi phc
v cho ngnh thy sn ú l cụng ngh GIS.
- Tip cn, r soỏt hin tr
ng h thng nuụi trng nuụi trng thu sn ca xó
Xuõn Lõm, tỡm hiu nhng mt hn ch v nhng khú khn trong NTTS a
phng.
- Thnh lp bn s húa h thng nuụi trng thy sn, cung cp c s d liu
h tr cho qun lý v phỏt trin quy hoch.
Luận văn tốt nghiệp đại học Nguyễn Văn Khánh
Chng I: Tng quan ti liu
1. Khỏi quỏt v GIS.
1.1. Lch s phỏt trin.
Vi mong mun tỡm hiu v chinh phc thiờn nhiờn, con ngi ó xõy dng bn
hng ngn nm nay biu din v phõn tớch thụng tin v b mt trỏi t (De
Graaf, G.J., Marttin, F. V Aguilar-Manjarrez, J., 2002
).
Theo Hodgkiss (1981) bn c xõy dng do cỏc nh hng hi, cỏc nh a lý
thu thp d liu v b mt trỏi t sau ú cụ ha, , can, v li, tụ mu tr
thnh bn . Ban u, chỳng c s dng din t cỏc v trớ xa tr giỳp cỏc
nh hng trong khụng gian v phc v cho quõn i.
n cui th k 18, nhu cu v qun lý biờn gii lónh th tr lờn cp bỏch. Cỏc
qu
c gia bt u cụng vic v bn mt cỏch h thng. Vn d liu bn ó
mang tớnh ton cu, vỡ vy phi c xỏc inh mt cỏch chớnh xỏc v khỏch quan.
Phm vi s dng ca bn ngy cng rng rói trong cỏc lnh vc ca i sng.
Tuy nhiờn, cỏc thụng tin a lý trong thi k ny ch dng li cỏc bn trờn
giy vi c trng l vi
c lu tr d liu v biu din d liu c tin hnh ng
thi vi nhau, do ú thụng tin mang trong mt h thng b hn ch (Trn Minh,
2000).
Na cui th k 20, vi s phỏt trin bựng n ca cụng ngh thụng tin, nhiu h
thng mỏy tớnh ra i, vic v bn ngy cng c tin hc húa, yờu cu t ra
lỳc ny l phi tng lng thụng tin qun lý trong m
t bn v cỏc thụng tin ny
phi mang tớnh h thng.
Theo Meaden, G.J. v Kapetsky (1991), bn u tiờn c bit n cú s dng
mỏy tớnh vo cỏc cụng vic lp bn v lu tr thụng tin l ca Canada nm
1964 v nú c xem nh h thng GIS u tiờn trờn th gii.
H thng ny bao gm cỏc thụng tin v nụng nghip, lõm nghip, s dng t,
ng vt hoang dó v c gi tờn Canada Geographic Information System
(Nguyn Th Thn &Trn Cụng Yờn, 2000).
Trong sut nh
ng nm sỏu mi v u nhng nm by mi, vic phỏt trin GIS
b hn ch do giỏ thnh cao v cụng ngh mỏy tớnh cũn lc hu.
T cui thp k 70 n nay, cụng ngh mỏy tớnh t c nhng thnh cụng rc
r. Vi s ra i ca nhiu th h mỏy tớnh thụng minh, cng vi s nhõn thc sõu
sc nhng li ớch to ln GIS mang li. Con ngi ó tp trung nhiu cụng trỡnh
nghiờn cu vo l
nh vc ny dn n s ra i ca nhiu phn mm ngy cng
Luận văn tốt nghiệp đại học Nguyễn Văn Khánh
hin i v tin dng, a GIS ngy cng c ỏp dng rng rói trong nhiu lnh
vc trong cuc sng.
Cú th thy, s phỏt trin ca GIS l ht sc nhanh chúng ngay sau khi mỏy tớnh
c ra i v khi mỏy tớnh t c nhng thnh cụng rc r thỡ GIS cng cú v
trớ quan trong trong cuc sng con ngi.
1.2. nh ngha GIS
iu u tiờn cú th khng nh l cho ti nay cú rt nhiu cỏc nh ngha khỏc
nhau v GIS (ng Vn c, 2001).
GIS ra i chớnh l k tc cỏc ý tng trong ngnh a lý m trc ht l ngnh a
lý bn trong thi i m cụng ngh thụng tin mnh to ra cỏc cụng c
nh lng mi v cú kh nng thc thi hu ht cỏc phộp phõn tớch bn bng
phng phỏp nh lng mi (Tr
n Minh, 2000).
Theo Meaden v Kapetsky (2001) GIS l mt mụn khoa hc luụn luụn thay i.
Chỳng ta khụng th a ra mt nh ngha chớnh xỏc v GIS cng nh cỏc cụng
vic m mt h GIS cú th m nhn. Hai ụng cng ó thng kờ cỏc tờn gi ca
GIS ó c s dng nh trong quỏ trỡnh phỏt trin nh:
- H thng thụng tin (HTTT) a lý c s (Geog-based Information Systems)
- HTTT ti nguyờn thiờn nhiờn ( Natural Resourse Information Systems)
- H thng (HT) d liu trỏi t (Geo data Systems)
- HTTT khụng gian (Spatial Information Systems)
- HT d li
u a lý (Geographic Data Systems)
- HTTT t ai (Land Information Systems LIS)
Tuy nhiờn mc tng i chỳng ta cú th hiu GIS theo nh ngha sau:
inh ngha ca Nitin Kumar Triphthi (2000) hc vin Cụng Ngh Chõu :
" HTTTDL (GIS) l mt h thng cỏc thụng tin c s dng thu thp, lu tr,
xõy dng li, thao tỏc, phõn tớch, biu din cỏc d liu a lý phc v cho cụng tỏc
quy hoc lp cỏc quyt nh v s dng t, cỏc ngu
n ti nguyờn thiờn nhiờn mụi
trng, giao thụng, ụ th v nhiu th tc hnh chớnh khỏc."
1.3. Cỏc thnh phn ca GIS
Tt c cỏc h thng u c cu to bi cỏc b phn nht nh. GIS cng vy, nú
c cu to bi nhng b phn c trng cho nú.
Luận văn tốt nghiệp đại học Nguyễn Văn Khánh
Theo tin s Nitin Kumar Tripathi (2000) GIS c cu tao bi ba b phn ú l
(1) H thng mỏy tớnh (2) cỏc thụng tin a lý (3) con ngi. Cỏc thnh phn ny
c biu din theo s :
Hỡnh 1: Cỏc b phn cu thnh ca GIS
Trong ú h thng mỏy tớnh l phn cng, phn mm cú tỏc dng tip nhn lu tr
phõn tớch v trỡnh din cỏc kt qu. D liu a lý l thụng tin v b mt trỏi t
bao gm cỏc thụng tin bn , nh v tinh, nh mỏy bay, nh v GPS, cỏc thụng
tin thuc tớnh v nhiu cỏc thụng tin khỏc. Con ngi cú chc nng thit k, ci t
vn hnh v thc hin cỏc thao tỏc trong h GIS.
Trong cun Fundamental of GIS and Application, hai tỏc gi Nualchawee, K. v
Hung Tran (1998)
ó gii thiu GIS gm 5 thnh phn c bn l: Phn cng, phn
mm, d liu, con ngi v giao din vi ngi dựng trong ú hai ụng cho rng d
liu l thnh phn quan trng nht ca h thng thụng tin a lý.
Lờ Thc Cỏn v ctv (1993) ó chia GIS thnh 2 phn c bn l (1) B x lý trung
tõm bao gm cỏc thit b phn cng nh dng c v, s húa, a cng, b ph
n x
lý to d liu trờn mn hỡnh (2) Phn mm cú chc nng np thụng tin, qun lý
d liu, phõn tớch trỡnh by kt qu a ra thụng tin giao din vi ngi dựng.
Nguyn Th Thn v Trn Cụng Yờn (2000) Khi cp n cỏc thnh phn ca
h thng thụng tin a lý ó nờu ra 4 thnh phn l: Phn cng, phn mm, c s
d liu v ngi s dng. Cỏc ụng cũn cho rng ngi s
dng úng vai trũ trung
tõm, cú chc nng thc hin cỏc thao tỏc iu hnh h thng GIS.
Cỏc cỏch chia trờn tuy khỏc nhau v cỏch phõn chia s lng cỏc thnh t v tm
quan trng ca mi thnh t, nhng v c bn l ging nhau. Mt h GIS u cn
cú l: Tin hc, thụng tin v con ngi.
Con ngi
Mỏy tớnh
D liu a lý
Luận văn tốt nghiệp đại học Nguyễn Văn Khánh
1.4. S phỏt trin ca phn cng v cỏc lp phn mm phc v cho GIS
1.4.1 Phn cng
S phỏt trin ca GIS ph thuc rt ln vo s phỏt trin ca mỏy tớnh, ch khi
mỏy tớnh ra i v cú nhng bc phỏt trin nht nh thỡ GIS mi c nghiờn cu
rng rói. Cng nh cỏc ngnh khoa hc khỏc, bc i u tiờn ca vic nghiờn cu
GIS l vic lit kờ, quan sỏt, phõn loi lu tr. Tuy nhiờn, ban u vic mụ t nh
lng rt khú khn do mt khi lng l
n cỏc d liu khụng gian v thiu vng
cỏc d liu thuc tớnh v i tng. Hn na, khụng cỏc cụng c toỏn hc
thc hin cỏc giỏ tr nh lng bin thiờn. Ch n nhng nm 60 s ra i ca
cỏc cụng c mỏy tớnh cho phộp d dng thc hin cỏc cụng vic trờn d liu c
x lý di dng s. Kh nng v thnh lp bn chuyờn v phõn tớch d
liu
khụng gian u c thc hin, a GIS bt u bc phỏt trin (Trn Minh,
2002).
Trong sut nhng nm 60 v u thp k 70, cỏc bn ó bt u c phỏt trin
trờn mỏy tớnh. Tuy nhiờn thi by gi, vic s dng mỏy tớnh ch hn ch cụng
vic tr giỳp v, in bn i vi ngnh bn truyn thng m khụng lm thay
i phng phỏp lm b
n lu tr thụng tin (Meaden, G.J. v Kapetsky 1991).
Sau nm 1977, cỏc th nghim s dng mỏy tớnh trong bn cú nhng bc tin
rừ rt vi nhng u im (De Vliegher B.M., 1998 ):
- Tc lm vic tng
- Giỏ thnh h
- Lm cho bn gn gi vi mc ớch s dng
- Cú th lm bn khụng cn k xo hoc vng k
thut viờn
- Cú kh nng biu din khỏc nhau cho cựng mt loi d liu
- D dng cp nht d liu
- Cú kh nng phõn tớch tng hp cỏc d liu thng kờ v bn
- Hn ch s dng bn in hn ch tỏc hi lm gim cht lng d liu
- Cú kh nng thnh lp bn 3 chi
u
- Thnh lp bn trong ú s chn lc v tng quỏt húa chc chn d dng
Hin nay cỏc HTTT a lý ó c thc hiờn trờn hu ht cỏc loi mỏy tớnh t mỏy
tớnh cỏ nhõn (PC) n mỏy tớnh trong cỏc mng ni b c quan (LAN). c bit,
s phỏt trin ca mng Intermet ó a GIS nờn mt tm cao mi, bc phỏt trin
hũa nhp cng ng mang li li cho nhiu ngi v nhiu l
nh vc trong cuc
sng.
Luận văn tốt nghiệp đại học Nguyễn Văn Khánh
1.4.2. Phn mm
Phn mm GIS l cỏc chng trỡnh mỏy tớnh cung cp cỏc chc nng, cụng c cn
thit cho lu tr, phõn tớch, v hin th thụng tin a lý (Nualchawee, K. & Hung
Tran, 1998).
Phn mm GIS chuyờn dng u tiờn trờn th gii c ra i khong gia nhng
nm 70 do mt s cụng ty Bc M liờn kt sn xut. Cuc cỏch mng phn mm
GIS ó lm cho cỏc phn mm GIS liờn tc ra i. Cho ti nm 1995
ó cú khong
hn 50 phn mm GIS khỏc nhau v giỏ thnh ca mt phn mm GIS cng gim
rt nhiu so vi thi im ban u ( Trn Minh, 2002).
Ngy nay, Phn mm GIS cú th chy trờn nhiu chng loi mỏy tớnh khỏc nhau,
t mỏy ch trung tõm (computer servers) cho ti cỏc mỏy tớnh cỏ nhõn (personal
computer) c s dng riờng l hoc ni mng.
(1)
Theo tỏc gi Trn Minh (2000) cỏc phn mm GIS cú lch s phỏt trin qua 3 giai
on vi cỏc sn phm:
Cỏc sn phm cho cỏc bn s: i tng ca phn mm ny l s húa
bn , dựng qun lý cỏc bn s, sa cha, cp nht cỏc thụng tin trờn
bn , xut bn bn (Microstation, AutoCAD).
Cỏc sn phm qun tr bn
: Cỏc sn phm ny cng cú cỏc chc nng
cp nhp thụng tin, ngoi ra cũn cú thờm chc nng qun tr bn v thụng
tin thuc tớnh ca bn . Chỳng cú kh nng liờn kt d liu khụng gian
vi d liu thuc tớnh. Cỏc chc nng ch yu l thit lp bn thng kờ
theo thuc tớnh cỏc i tng, hin th v in n bao gm cỏc phn mm
Mapinfo, Arcwiew.
Cỏc sn phm ph
n mm qun tr khụng gian: Cỏc sn phm ny l bc
phỏt trin cao hn, ngoi cỏc chc nng trờn chỳng cũn cú thờm chc nng
phõn tớch d liu khụng gian. Vi chc nng ny chỳng ó hon thin d
liu khụng gian, d liu hỡnh hc trong c s d liu (Arc/info, MGE, Span,
Span/GIS, PIC).
1.5. Xõy dng c s d liu trong h GIS
H thng thụng tin a lý c s dng phõn tớch rt nhiu cỏc thụng tin khỏc
nhau t khoa hc xó hi n cỏc khoa hc mụi trng, t nhiờn. D liu l trung
tõm ca h thng GIS, h GIS cha cng nhiu d liu thỡ chỳng cng cú ý ngha.
D liu trong h GIS c lu tr trong c s d liu v chỳng c thu thp qua
cỏc mụ hỡnh th gii thc ( ng Vn c, 2001).
1
http://www.bando.com.vn.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét